The Office — Phần 8 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
475 từ
thay vì
Trong cảnhdùng để chỉ một phương án khác
I will go instead
Tôi sẽ đi thay vào đó
thay thế
lựa chọn một phương án khác
She drank tea instead
Cô ấy đã uống trà thay thế
thay cho
sử dụng cái này thay cho cái kia
Eat an apple instead
Hãy ăn một quả táo thay cho cái đó
khuyết tật
Trong cảnhtình trạng thể chất hoặc tinh thần hạn chế khả năng vận động hoặc giác quan của một người
She works with people with disabilities
Cô ấy làm việc với những người khuyết tật
sự suy giảm
tình trạng hạn chế một chức năng bình thường
The disease caused a physical disability
Căn bệnh gây ra sự suy giảm chức năng thể chất
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
tiếng chuông
Trong cảnhâm thanh phát ra từ chuông
I heard a ding dong at the door
Tôi nghe tiếng chuông ở cửa
cơ quan sinh dục nam
từ lóng chỉ bộ phận sinh dục nam
He said it as a silly joke
Anh ta nói điều đó như một trò đùa ngớ ngẩn
kẻ ngốc
từ không trang trọng chỉ một người ngốc nghếch
He acts like a bit of a ding dong
Anh ta cư xử hơi ngốc nghếch một chút
bánh sô cô la
món bánh ngọt nhỏ phủ sô cô la
She ate a ding dong for dessert
Cô ấy ăn một chiếc bánh sô cô la tráng miệng
chợ trời
Trong cảnhnơi mọi người bán các món đồ rẻ tiền hoặc đã qua sử dụng
We bought a lamp at the flea market
Chúng tôi đã mua một chiếc đèn ở chợ trời
đáng tiếc
Trong cảnhtheo cách gây ra sự hối tiếc hoặc thất vọng
Unfortunately I cannot come to the party
Thật đáng tiếc tôi không thể đến dự bữa tiệc
thật không may
được dùng để nói về điều gì đó đáng buồn hoặc không may
Unfortunately I missed the bus
Thật không may tôi đã lỡ chuyến xe buýt
một cách không may
theo cách thể hiện sự xui xẻo hoặc buồn bã
She was unfortunately involved in the accident
Cô ấy đã gặp phải tai nạn một cách không may
một cách đáng buồn
theo cách gây buồn lòng hoặc thất vọng
He unfortunately failed the difficult test
Anh ấy đã trượt bài kiểm tra khó một cách đáng buồn
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
cảm thấy
Trong cảnhcó một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
thế vận hội
Trong cảnhcuộc thi thể thao quốc tế quy mô lớn
The Olympics are very exciting
Thế vận hội rất thú vị
thế vận hội
đại hội thể thao quốc tế lớn
He wants to join the Olympics
Anh ấy muốn tham gia thế vận hội
thế vận hội
sự kiện thể thao quốc tế lớn
The Olympics happen every four years
Thế vận hội diễn ra bốn năm một lần
sự may mắn
Trong cảnhđiều xảy ra do tình cờ hoặc ngẫu nhiên
His victory was just a fluke
Chiến thắng của anh ấy chỉ là sự may mắn
theo như
Trong cảnhnhư được nói hoặc báo cáo bởi ai đó
According to the news it will rain
Theo như bản tin thì trời sẽ mưa
dựa theo
được trình bày hoặc căn cứ vào điều gì
We acted according to the rules
Chúng tôi đã hành động dựa theo các quy tắc
tự nguyện
không bị ép buộc hoặc yêu cầu
They left according to their own will
Họ đã rời đi một cách tự nguyện
phù hợp
theo cách tương ứng hoặc tuân theo điều gì
You should dress according to the weather
Bạn nên ăn mặc phù hợp với thời tiết
liên quan
có mối liên hệ hoặc tương quan tới vấn đề
Expenses vary according to your needs
Chi phí thay đổi liên quan đến nhu cầu của bạn
Mở khóa 465 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/475 từ
Đã có Premium? Đăng nhập