The Office — Phần 8 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
504 từ
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
hoàn toàn khác biệt
Trong cảnhdùng để mô tả hai thứ khác xa nhau
The two brothers are night and day
Hai anh em họ hoàn toàn khác biệt nhau
liên tục
xảy ra không ngừng nghỉ trong suốt thời gian dài
He worked night and day to finish the project
Anh ấy làm việc liên tục để hoàn thành dự án
lo âu
Trong cảnhmột cảm giác lo lắng hoặc áp lực
She has a feeling of stressed
Cô ấy có một cảm giác lo âu
căng thẳng
cảm thấy lo lắng hoặc chịu áp lực
I feel very stressed at work
Tôi cảm thấy rất căng thẳng trong công việc
áp lực
sự lo lắng hoặc căng thẳng tinh thần gây ra bởi các tình huống khó khăn
Too much work causes stressed
Quá nhiều công việc gây ra áp lực
bồn chồn
cảm thấy lo lắng hoặc băn khoăn vì những tình huống khó khăn
He is stressed about his exams
Anh ấy cảm thấy bồn chồn về các kỳ thi của mình
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
kem
Trong cảnhmón tráng miệng đông lạnh ngọt làm từ sữa
I want to eat ice cream
Tôi muốn ăn kem
kem
món ăn lạnh ngọt ngào làm từ sữa hoặc kem đường và hương liệu
She bought some chocolate ice cream
Cô ấy đã mua một ít kem sô cô la
giải bóng rổ đại học
Trong cảnhgiải đấu bóng rổ cấp đại học của Mỹ diễn ra vào tháng ba
Many people watch March Madness
Nhiều người xem giải bóng rổ đại học
chính
Trong cảnhquan trọng nhất hoặc trung tâm
This is the main reason for our delay
Đây là lý do chính cho sự chậm trễ của chúng ta
đường ống
ống dẫn lớn chuyển tải nước hoặc khí đốt
The water main broke yesterday
Đường ống nước chính đã bị vỡ hôm qua
đường lớn
tên gọi phổ biến cho con đường quan trọng trong thị trấn
We met on Main Street
Chúng tôi gặp nhau ở đường lớn
ở đây
Trong cảnhtại vị trí thấp hơn hoặc gần đây
Come sit down here
Hãy đến ngồi ở đây
hạ xuống
Trong cảnhdi chuyển đến một vị trí thấp hơn
Please get down from the chair
Vui lòng bước xuống khỏi ghế
nhảy múa
khiêu vũ hoặc tiệc tùng một cách nhiệt tình
Everyone got down at the party
Mọi người nhảy múa tưng bừng tại bữa tiệc
tiếp thu
xoay xở để học và ghi nhớ một điều gì đó
She finally got down the new language
Cuối cùng cô ấy cũng đã tiếp thu được ngôn ngữ mới
cúi xuống
hạ thấp cơ thể bằng cách quỳ hoặc khom người
Get down so you do not get hit
Hãy cúi xuống để bạn không bị đánh trúng
làm nản lòng
khiến ai đó cảm thấy chán nản hoặc mất tinh thần
The bad news really got him down
Tin xấu thực sự khiến anh ấy chán nản
xuống
di chuyển từ một nơi cao đến một nơi thấp hơn
The cat got down from the tree
Con mèo đã xuống khỏi cái cây
ghi chép
viết lại thông tin vào giấy
I need to get down these notes
Tôi cần ghi chép lại những ghi chú này
làm buồn
khiến ai đó cảm thấy buồn bã
This gloomy weather gets me down
Thời tiết ảm đạm này làm tôi thấy buồn
viết
ghi lại điều gì đó ra giấy
Get down your ideas on the paper
Hãy viết những ý tưởng của bạn ra giấy
đánh rắm
Trong cảnhxả hơi từ cơ thể qua hậu môn
He farted during the meeting
Anh ấy đánh rắm trong cuộc họp
bốc mùi
tỏa ra mùi khó chịu
This room farts with a bad smell
Căn phòng này bốc mùi khó chịu
trung tiện
khí thoát ra từ cơ thể
The baby passed a lot of fart
Em bé trung tiện rất nhiều
hơi
khí thải từ trong cơ thể
That fart smelled terrible
Hơi đó có mùi kinh khủng
Mở khóa 494 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/504 từ
Đã có Premium? Đăng nhập