The Office — Phần 8 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
440 từ
lệch lạc
Trong cảnhcó hoặc thể hiện hành vi tình dục không thể chấp nhận hoặc sai lệch
The police investigated his perverted acts
Cảnh sát đã điều tra các hành vi lệch lạc của hắn ta
biến thái
liên quan đến ham muốn tình dục bất thường hoặc không thể chấp nhận
He has a perverted mind
Anh ta có một suy nghĩ biến thái
đồi trụy
hành xử theo cách bất thường hoặc không thể chấp nhận về mặt tình dục
They were arrested for perverted behavior
Họ bị bắt vì hành vi đồi trụy
hiệu suất
Trong cảnhmức độ hiệu quả khi thực hiện một công việc hoặc hoạt động
The company improved its performance
Công ty đã cải thiện hiệu suất của mình
biểu diễn
hành động trình bày một vở kịch buổi hòa nhạc hoặc hình thức giải trí khác
The band gave a great performance
Ban nhạc đã có một màn biểu diễn tuyệt vời
tiết mục
một hành động giải trí cho khán giả xem
The circus performance was exciting
Tiết mục xiếc rất thú vị
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
nổi
Trong cảnhở trên bề mặt chất lỏng hoặc trôi trong không trung
The boat will float on the lake
Con thuyền sẽ nổi trên hồ
cho vay
cung cấp tiền cho ai đó trong thời gian ngắn
I can float you some cash
Tôi có thể cho bạn vay một ít tiền
đề xuất
nhắc đến một ý tưởng để người khác suy nghĩ
They floated the idea at the meeting
Họ đã đề xuất ý tưởng đó tại buổi họp
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
hoạt động
Trong cảnhsẵn sàng để bắt đầu hoặc tiếp tục làm một việc gì đó
We are back in business
Chúng tôi đã quay trở lại hoạt động
phù thủy
Trong cảnhngười có quyền năng ma thuật
The witch used her powers
Phù thủy sử dụng quyền năng của mình
phù thủy
người sử dụng phép thuật thường trong truyện
The witch flew on a broom
Phù thủy bay trên chổi
phù thủy
người phụ nữ sử dụng phép thuật
The young witch cast a spell
Nữ phù thủy trẻ đã đọc một câu thần chú
phù thủy
người phụ nữ sở hữu sức mạnh kỳ ảo
A powerful witch lives in the forest
Một phù thủy quyền năng sống trong rừng
gây ấn tượng
Trong cảnhkhiến người khác cảm thấy ngưỡng mộ hoặc tôn trọng
He wants to impress his boss
Anh ấy muốn gây ấn tượng với sếp của mình
tác động
gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến cảm xúc hoặc suy nghĩ của ai đó
The story impressed him deeply
Câu chuyện đó đã tác động sâu sắc đến anh ấy
gây dấu ấn
tạo ra một ảnh hưởng mạnh mẽ lên tâm trí người nào đó
Her performance impressed the audience
Màn trình diễn của cô ấy đã gây dấu ấn với khán giả
làm ngưỡng mộ
tạo ra sự kính trọng trong lòng người khác
His hard work impressed his teacher
Sự chăm chỉ của cậu ấy khiến giáo viên phải ngưỡng mộ
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
sự nhất quán
Trong cảnhphẩm chất đáng tin cậy và không thay đổi
His work shows great consistency
Công việc của anh ấy thể hiện sự nhất quán tuyệt vời
kết cấu
cảm giác của một chất khi chạm vào
The lotion has a smooth consistency
Kem dưỡng da có kết cấu mịn màng
độ đặc
mức độ dày hoặc mỏng của một chất
The sauce should have a thick consistency
Nước sốt nên có độ đặc cao
Mở khóa 430 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/440 từ
Đã có Premium? Đăng nhập