The Office — Phần 9 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
455 từ
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
địa phương
Trong cảnhliên quan đến một khu vực hoặc cộng đồng cụ thể
I like to eat local food
Tôi thích ăn thức ăn địa phương
xe buýt chậm
xe buýt dừng tại tất cả hoặc hầu hết các trạm trên tuyến đường
This bus is a local
Đây là xe buýt chạy tuyến chậm
người bản địa
người sống trong một khu vực cụ thể
Ask a local for directions
Hãy hỏi người bản địa để biết đường
cơ sở
tòa nhà hoặc khu vực được sử dụng cho một mục đích cụ thể
The factory has closed its local
Nhà máy đã đóng cửa cơ sở của họ
thành công lớn
Trong cảnhsự nổi tiếng hoặc thành công vang dội
He finally hit the big time
Anh ấy cuối cùng đã đạt được thành công lớn
rất nhiều
ở mức độ lớn
I missed my family big time
Tôi nhớ gia đình rất nhiều
thực sự
ở mức độ cao
She messed up big time
Cô ấy đã thực sự làm hỏng việc
nhiều
ở một mức độ lớn hoặc quan trọng
He messed up big time
Anh ấy đã làm hỏng việc rất nhiều
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
vương triều
Trong cảnhmột vùng đất hoặc khu vực do vua hoặc nữ hoàng cai trị
The king expanded his kingdom
Nhà vua mở rộng vương triều của mình
vương quốc
một quốc gia do vua hoặc nữ hoàng cai trị
They traveled to a faraway kingdom
Họ đã đi du lịch đến một vương quốc xa xôi
lãnh thổ
một vùng đất hoặc khu vực do vua hoặc nữ hoàng cai trị
The soldiers protected the kingdom
Những người lính bảo vệ lãnh thổ
xe taxi
Trong cảnhmột loại xe chở khách trả phí theo quãng đường
I will call a taxi to the station
Tôi sẽ gọi một chiếc taxi đến nhà ga
trêu chọc
Trong cảnhlàm phiền hoặc chọc ghẹo ai đó một cách nghịch ngợm
Do not mess with your little brother
Đừng trêu chọc em trai của bạn
gây bối rối
làm cho ai đó cảm thấy không chắc chắn hoặc mơ hồ
His words mess with my head
Những lời của anh ấy làm tôi cảm thấy bối rối
gây rắc rối
gây ra vấn đề hoặc can thiệp vào việc gì đó một cách tiêu cực
Do not mess with my computer settings
Đừng can thiệp vào cài đặt máy tính của tôi
trêu chọc
đùa giỡn để trêu đùa một ai đó
Do not mess with your little brother
Đừng trêu chọc em trai của bạn
can thiệp
gây ảnh hưởng đến cái gì đó thường gây ra vấn đề
Do not mess with his computer
Đừng can thiệp vào máy tính của anh ấy
hói
Trong cảnhkhông có tóc trên đầu
The man is completely bald
Người đàn ông này hoàn toàn bị hói
rụng tóc
có ít hoặc không có tóc trên đầu
He is starting to go bald
Anh ấy bắt đầu bị rụng tóc
làm hói
khiến cho mất tóc
The illness made him bald
Căn bệnh khiến anh ấy bị hói
loài gây hại
Trong cảnhđộng vật hoặc côn trùng nhỏ gây hại hoặc làm hư hỏng đồ vật
The farmers tried to control the vermin on their land
Những người nông dân đã cố gắng kiểm soát các loài gây hại trên đất của họ
Mở khóa 445 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/455 từ
Đã có Premium? Đăng nhập