The Office — Phần 9 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
393 từ
chà
Trong cảnhmột từ biểu lộ sự phấn khích hoặc ngạc nhiên
Boy that was a fast car
Chà chiếc xe đó thật nhanh
cậu bé
một đứa trẻ nam
The boy is playing in the park
Cậu bé đang chơi trong công viên
mông
Trong cảnhphần cơ thể dùng để ngồi
He sat down on his fanny
Anh ấy ngồi xuống mông của mình
tán tỉnh
Trong cảnhcố gắng bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó
He is trying to court her
Anh ấy đang cố gắng tán tỉnh cô ấy
tòa án
nơi các vụ án pháp lý được xét xử
He went to court today
Anh ấy đã đến tòa án hôm nay
triều đình
nơi nhà vua và gia đình sinh sống và làm việc
The king lives at court
Nhà vua sống tại triều đình
sân chơi
khu vực để chơi một môn thể thao
We played on the tennis court
Chúng tôi đã chơi trên sân quần vợt
đang diễn ra
Trong cảnhsự việc đang xảy ra tại một thời điểm
Everything is going well
Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp
đang đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đang nói
phát ra từ ngữ bằng giọng nói của bạn
She was going on about her job
Cô ấy đang nói về công việc của mình
đang bắt đầu
bắt đầu hoặc tiếp tục một hoạt động
We are going to work now
Chúng tôi đang bắt đầu làm việc ngay bây giờ
di chuyển
hành động đi từ nơi này đến nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đi
hành động rời khỏi một địa điểm
I am going now
Tôi đang đi đây
sự di chuyển
hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác
The going is slow on this road
Sự di chuyển trên con đường này rất chậm
mang tính mô tả
Trong cảnhđưa ra nhiều chi tiết để giải thích rõ ràng
He gave a descriptive account of the trip
Anh ấy đã đưa ra bản tường thuật chi tiết về chuyến đi
tên
từ dùng để gọi một người hoặc một vật
My name is John
Tên tôi là John
tên gọi
từ dùng để gọi một người hoặc một vật
He gave the dog a name
Anh ấy đặt cho chú chó một cái tên
lớn
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng rất nhiều
We need a large amount of water
Chúng ta cần một lượng nước lớn
to
kích thước đồ sộ và rộng lớn
She lives in a large house
Cô ấy sống trong một ngôi nhà to
nghìn đô
từ lóng chỉ một nghìn đô la Mỹ
He earned ten large this month
Anh ấy kiếm được mười nghìn đô tháng này
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
Trong cảnhsố tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
quậy phá
Trong cảnhcư xử tồi tệ để thể hiện cảm xúc mạnh mẽ
The child acts out when tired
Đứa trẻ quậy phá khi mệt mỏi
diễn kịch
đóng một câu chuyện hoặc một vai diễn
We will act out the story in class
Chúng tôi sẽ diễn kịch câu chuyện trong lớp
Mở khóa 383 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/393 từ
Đã có Premium? Đăng nhập