The Office — Phần 9 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
594 từ
hố đen
Trong cảnhmột vùng trong không gian có trọng lực mạnh đến mức không gì có thể thoát ra được
A black hole can swallow stars
Một hố đen có thể nuốt chửng các ngôi sao
hố đen
tình huống rất khó chịu hoặc chán nản
The divorce became a black hole in his life
Vụ ly hôn đã trở thành một hố đen trong cuộc đời anh ấy
kẻ hút cạn
người lấy đi mọi thời gian tiền bạc hoặc năng lượng của bạn mà không trả lại gì
My toxic friend is a total black hole
Người bạn xấu của tôi là một kẻ hút cạn năng lượng
vùng nguy hiểm
một nơi rất nguy hiểm hoặc khó thoát ra được
That neighborhood is a black hole for tourists
Khu phố đó là một nơi nguy hiểm cho du khách
trả tiền
Trong cảnhđưa tiền để có được thứ gì đó
I will pay for the coffee
Tôi sẽ trả tiền cho ly cà phê
trả giá
chịu hậu quả hoặc hình phạt cho hành động sai lầm
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải trả giá cho những sai lầm của mình
trả giá
chịu hậu quả xấu từ một hành động nào đó
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải trả giá cho những sai lầm của mình
trả tiền
đưa tiền để nhận lại thứ gì đó
I will pay for the coffee
Tôi sẽ trả tiền cho ly cà phê
thanh toán
đưa tiền cho một món đồ đã mua
Who will pay for the dinner
Ai sẽ thanh toán bữa tối này
chi trả
dùng tiền để đài thọ cho một dịch vụ hoặc món hàng
The company will pay for your travel
Công ty sẽ chi trả cho chuyến đi của bạn
trả giá
chịu hậu quả hoặc bị trừng phạt vì đã làm điều gì đó
You will pay for this mistake
Bạn sẽ phải trả giá cho sai lầm này
trượt
Trong cảnhmất thăng bằng do di chuyển trên bề mặt trơn trượt
He slipped on the wet floor
Anh ấy bị trượt trên sàn nhà ướt
nhét
đưa cái gì đó cho người khác một cách kín đáo
She slipped him a note
Cô ấy nhét cho anh ấy một mảnh giấy
lẻn
di chuyển đến một nơi nào đó một cách lặng lẽ và nhanh chóng
I slipped out of the room
Tôi lẻn ra khỏi phòng
tờ
một mảnh giấy nhỏ
Please write your name on this slip
Vui lòng viết tên bạn vào tờ giấy này
chiến đấu
Trong cảnhmột cuộc đánh nhau hoặc trận chiến
Soldiers prepare for combat
Những người lính chuẩn bị cho chiến đấu
câu chuyện
Trong cảnhmột bản tường thuật về các sự kiện
She told me a funny story
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui
tầng
một mức hoặc tầng của một tòa nhà
The hotel has ten stories
Khách sạn này có mười tầng
tình huống
một tình huống hoặc tập hợp các sự kiện cụ thể
That is a different story
Đó là một tình huống khác
cùng lúc
Trong cảnhxảy ra trong cùng một thời điểm
They spoke at once
Họ đã nói cùng lúc
ngay lập tức
ngay bây giờ không chần chừ
Please come here at once
Làm ơn hãy đến đây ngay lập tức
tiếc
Trong cảnhcảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
giống đực
Trong cảnhliên quan đến giới tính sản sinh tinh trùng
The male lion has a thick mane
Sư tử đực có bờm dày
nam
một người là con trai hoặc đàn ông
He is a male student
Anh ấy là một học sinh nam
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
cơn đau tim
Trong cảnhmột vấn đề sức khỏe xảy ra đột ngột
She recovered from her heart attack
Cô ấy đã hồi phục sau cơn đau tim
nhồi máu cơ tim
tình trạng nghiêm trọng đột ngột ở tim
He had a heart attack
Anh ấy bị nhồi máu cơ tim
đau tim
tình trạng nghiêm trọng khi máu ngừng chảy đến tim
A heart attack can be fatal
Đau tim có thể gây tử vong
Mở khóa 584 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/594 từ
Đã có Premium? Đăng nhập