

The Sopranos — Phần 1 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
630 từ
trốn thoát
Trong cảnhcuộc chạy trốn vội vã để tránh bị bắt
The prisoner is on the lam
Tù nhân đang trốn thoát
chạy trốn
hành động rời đi nhanh chóng
He lammed from the scene
Anh ấy đã chạy trốn khỏi hiện trường
tẩu thoát
rời khỏi một nơi nhanh chóng để thoát khỏi nguy hiểm
They decided to lam before the police arrived
Họ quyết định tẩu thoát trước khi cảnh sát đến
đề cập
Trong cảnhnhắc đến hoặc mô tả một người hay vật nào đó
Please refer to the document
Vui lòng xem tài liệu
nhắc tới
nhắc đến hoặc mô tả một người hay vật nào đó
He often refers to his teacher
Anh ấy thường nhắc tới giáo viên của mình
hy vọng
Trong cảnhtheo một cách tràn đầy hy vọng
Hopefully it will not rain tomorrow
Hy vọng ngày mai trời sẽ không mưa
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
đáng chú ý
Trong cảnhrất tốt hoặc khác thường
She made a remarkable recovery
Cô ấy đã hồi phục một cách đáng chú ý
kiểu mẫu
Trong cảnhphiên bản cụ thể của một sản phẩm
Which car model do you drive
Bạn lái mẫu xe nào
người mẫu
Trong cảnhngười mặc quần áo để chụp ảnh hoặc trình diễn
The model walked down the runway
Người mẫu bước đi trên sàn diễn
hình mẫu
ví dụ tốt để noi theo
She is a role model for her sister
Cô ấy là hình mẫu cho em gái mình
mô hình
phiên bản đơn giản hóa của một hệ thống hoặc quy trình
They built a model of the solar system
Họ đã xây dựng một mô hình hệ mặt trời
hành động
Trong cảnhviệc mà một người thực hiện
She is known for her good deeds
Cô ấy nổi tiếng vì những việc làm tốt
văn bản chuyển nhượng
giấy tờ pháp lý chứng minh quyền sở hữu tài sản
The deed to the house is in the safe
Giấy tờ sở hữu căn nhà nằm trong két sắt
thật sự
dùng để nhấn mạnh một phát biểu
He was deed glad to see us
Anh ấy thật sự rất vui khi gặp chúng tôi
câu chuyện cười
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
đùa
nói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
sau
Trong cảnhxảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
thú nhận
Trong cảnhnói rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
He confessed his mistake to his boss
Anh ấy thú nhận lỗi lầm của mình với sếp
Mở khóa 620 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/630 từ
Đã có Premium? Đăng nhập