

The Sopranos — Phần 2 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
603 từ
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
cụ thể
Trong cảnhliên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
tin chắc
không có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
tầng hầm
Trong cảnhtầng dưới cùng của một tòa nhà
My basement is used for storage
Tầng hầm của tôi được dùng để chứa đồ
tầng hầm
phòng nằm dưới mặt đất của tòa nhà
We keep the washing machine in the basement
Chúng tôi để máy giặt ở dưới tầng hầm
tầng hầm
phòng nằm dưới mặt đất trong một tòa nhà
It is cool in the basement
Trong tầng hầm trời rất mát mẻ
thư
Trong cảnhlời nhắn viết tay được gửi cho ai đó
I wrote a letter to my friend
Tôi đã viết một lá thư cho bạn mình
huy hiệu
phần thưởng được trao cho thành tích trong thể thao
He earned a letter for basketball
Anh ấy nhận huy hiệu vì thành tích bóng rổ
chữ cái
ký tự trong bảng chữ cái
The word apple starts with the letter A
Từ apple bắt đầu bằng chữ cái A
từng chút một
theo mọi chi tiết không thay đổi gì cả
He followed the instructions to the letter
Anh ấy làm theo hướng dẫn từng chút một
rời khỏi đây
Trong cảnhđi ra khỏi một địa điểm
You need to get out of here now
Bạn cần rời khỏi đây ngay bây giờ
liệt
Trong cảnhtình trạng mất khả năng cử động hoặc kiểm soát một phần cơ thể
The patient suffers from cerebral palsy
Bệnh nhân bị bại não
từng nhà
Trong cảnhđi đến từng ngôi nhà trong một khu vực để gặp gỡ mọi người
The salesman went door to door to sell products
Người bán hàng đi từng nhà để bán sản phẩm
tận nơi
từ lúc bắt đầu chuyến đi cho đến khi kết thúc
The company provides a door to door shuttle service
Công ty cung cấp dịch vụ xe đưa đón tận nơi
liền kề
từ ngôi nhà này sang ngôi nhà kế tiếp trong khu phố
They visited door to door in the new neighborhood
Họ đã đến thăm từng nhà liền kề trong khu phố mới
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
trẻ con
một người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
tất dài
Trong cảnhloại tất dài bao phủ bàn chân và cẳng chân
She wore a pair of stockings
Cô ấy đã mặc một đôi tất dài
tất Giáng sinh
chiếc tất lớn dùng để đựng quà vào dịp lễ Giáng sinh
Children hang stockings by the fireplace
Trẻ em treo tất bên lò sưởi
hàng dự trữ
nguồn hàng hóa được lưu giữ để bán hoặc sử dụng
The shop has a large stock of items
Cửa hàng có một lượng lớn hàng hóa dự trữ
qua đêm
Trong cảnhtrong suốt khoảng thời gian ban đêm
They stayed overnight in a hotel
Họ đã ở lại qua đêm tại một khách sạn
nhanh chóng
trong một khoảng thời gian ngắn
Success did not happen overnight
Thành công không đến trong chốc lát
gửi nhanh
gửi hàng để người nhận có thể nhận vào ngày hôm sau
We can ship this package overnight
Chúng tôi có thể gửi gói hàng này trong đêm
đột ngột
xảy ra bất ngờ hoặc ngay lập tức
The situation changed overnight
Tình hình đã thay đổi đột ngột
Mở khóa 593 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/603 từ
Đã có Premium? Đăng nhập