

The Sopranos — Phần 3 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
569 từ
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người đần độn hoặc ngớ ngẩn
That guy is a total stunad
Gã đó đúng là một kẻ ngốc
làm dịu
Trong cảnhkhiến ai đó bớt căng thẳng hoặc lo âu
Music can calm a crying baby
Âm nhạc có thể làm dịu một đứa trẻ đang khóc
bình tĩnh
không có cảm xúc mạnh hoặc lo lắng
Please stay calm during the test
Vui lòng giữ bình tĩnh trong suốt bài kiểm tra
thư thái
không cảm thấy lo lắng hay tức giận
She felt calm after the yoga class
Cô ấy cảm thấy thư thái sau lớp học yoga
sức khỏe
Trong cảnhtrạng thái tốt hoặc xấu của cơ thể
You should take care of your health
Bạn nên chăm sóc sức khỏe của mình
thể trạng
tình trạng không bị ốm đau hay thương tích
She is in good health
Cô ấy có thể trạng tốt
sự khỏe mạnh
tình trạng của cơ thể hoặc tinh thần của một người
Eating well is important for health
Ăn uống tốt rất quan trọng cho sự khỏe mạnh
yêu thích
Trong cảnhbắt đầu hứng thú hoặc tham gia vào việc gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu thích nhạc jazz
cãi vã
tranh cãi với ai đó
They got into an argument
Họ đã cãi vã với nhau
đến nơi
đi đến hoặc đặt chân đến một địa điểm
We got into London at noon
Chúng tôi đến London vào buổi trưa
dính líu
bắt đầu rơi vào một tình huống nào đó
He got into trouble with his boss
Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp của mình
đi vào
di chuyển vào bên trong một không gian nào đó
I got into the car quickly
Tôi nhanh chóng đi vào trong xe
ảnh hưởng
làm thay đổi hành vi hoặc tâm trạng của ai đó
The bad mood got into him
Tâm trạng tồi tệ đã ảnh hưởng đến anh ấy
yêu thích
bắt đầu cảm thấy hứng thú với một điều gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu yêu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu tham gia vào một tình huống nào đó
He got into trouble at school
Anh ấy đã dính líu đến rắc rối ở trường học
ảnh hưởng
làm cho ai đó cư xử theo một cách cụ thể
That bad habit really gets into him
Thói quen xấu đó thực sự ảnh hưởng đến anh ấy
khoảng cách
Trong cảnhđộ dài hoặc khoảng thời gian mà một vật bao phủ
The project has a short time span
Dự án này có khoảng thời gian thực hiện ngắn
trải dài
kéo dài qua một khu vực hoặc khoảng thời gian cụ thể
The bridge spans the river
Cây cầu trải dài qua con sông
ăn tại nhà
Trong cảnhăn một bữa cơm tại nhà thay vì đi ra ngoài
We decided to eat in tonight
Tối nay chúng tôi quyết định ăn tại nhà
ăn tại chỗ
dùng bữa ngay tại nhà hoặc tại nhà hàng thay vì mang đi
Do you want to eat in or take away
Bạn muốn ăn tại chỗ hay mang đi
ăn tại nhà
dùng bữa ở nhà thay vì ra ngoài hàng quán
It is cheaper to eat in
Ăn tại nhà sẽ rẻ hơn
an sinh xã hội
Trong cảnhhệ thống hỗ trợ tài chính cho người nghỉ hưu khuyết tật hoặc thất nghiệp
The government manages social security programs
Chính phủ quản lý các chương trình an sinh xã hội
trợ cấp xã hội
khoản tiền chính phủ trả cho người nghỉ hưu hoặc người khuyết tật
He receives social security every month
Ông ấy nhận trợ cấp xã hội mỗi tháng
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
từ bỏ
Trong cảnhdừng làm một việc gì đó
She wants to quit smoking
Cô ấy muốn từ bỏ việc hút thuốc
nghỉ việc
dừng làm một công việc hoặc hoạt động
He decided to quit his job
Anh ấy đã quyết định nghỉ việc
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
Mở khóa 559 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/569 từ
Đã có Premium? Đăng nhập