

The Sopranos — Phần 3 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
726 từ
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ ai đó giải quyết công việc
Can you help out today
Bạn có thể giúp đỡ hôm nay không
hỗ trợ
cung cấp sự trợ giúp cho người khác
They helped out with the project
Họ đã hỗ trợ dự án này
trợ giúp
làm một phần công việc cho ai đó
She helped out a friend
Cô ấy đã trợ giúp một người bạn
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
văn hóa
Trong cảnhphong tục và niềm tin chung của một nhóm người
Music is a big part of the local culture
Âm nhạc là một phần lớn của văn hóa địa phương
nuôi cấy
một nhóm vi khuẩn được nuôi để nghiên cứu
The lab prepared a bacteria culture
Phòng thí nghiệm đã chuẩn bị một mẫu nuôi cấy vi khuẩn
văn hóa
tập quán và cách sống của một nhóm người
He enjoys learning about different cultures
Anh ấy thích tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau
nuôi cấy
nhóm tế bào hoặc sinh vật được nuôi để nghiên cứu
They created a cell culture for testing
Họ tạo ra một mẫu nuôi cấy tế bào để thử nghiệm
người chơi golf
Trong cảnhmột người tham gia môn thể thao đánh gôn
The golfer hit the ball far
Người chơi golf đánh bóng đi rất xa
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
tán gẫu
Trong cảnhnói chuyện một cách không trang trọng
They like to chat after work
Họ thích tán gẫu sau giờ làm việc
mèo
một loài động vật nhỏ có lông thường được nuôi làm thú cưng
My cat is sleeping
Con mèo của tôi đang ngủ
trò chuyện
một cuộc đối thoại thân thiện và thoải mái
We had a nice chat
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện vui vẻ
Mở khóa 716 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/726 từ
Đã có Premium? Đăng nhập