

The Sopranos — Phần 3 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
802 từ
thanh niên
Trong cảnhmột người đàn ông chưa già
The young man is working in the office
Người thanh niên đó đang làm việc trong văn phòng
bạn trai
một đối tác tình cảm là nam giới và trẻ tuổi
He is my young man
Anh ấy là bạn trai của tôi
thiếu niên
một người đàn ông trong độ tuổi trẻ
The young man is running in the park
Người thiếu niên đó đang chạy trong công viên
hoàn toàn
Trong cảnhtoàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
sung túc
Trong cảnhở trong tình trạng tốt và dễ dàng
You have it made if you get that job
Bạn sẽ có cuộc sống dễ dàng nếu nhận được công việc đó
tạo ra
Trong cảnhsản xuất hoặc gây ra một điều gì đó
She made a cake for the party
Cô ấy đã làm một chiếc bánh cho bữa tiệc
ép buộc
bắt buộc ai đó phải làm điều gì đó
He made me clean the room
Anh ấy bắt tôi dọn phòng
kiếm tiền
nhận được tiền thù lao cho công việc hoặc hoạt động
I made some money today
Tôi đã kiếm được một ít tiền hôm nay
hình thành
tạo nên hoặc dẫn đến một kết quả
The rain made the ground wet
Cơn mưa đã làm cho mặt đất bị ướt
tếu táo
Trong cảnhtạo niềm vui bằng cách nói những điều hài hước
My friends like to joke around at parties
Bạn bè tôi thích tếu táo tại các bữa tiệc
đùa giỡn
nói hoặc làm những điều chỉ để giải trí chứ không nghiêm túc
Stop joking around and start working
Đừng đùa giỡn nữa và bắt đầu làm việc đi
thoát khỏi
Trong cảnhrời khỏi một tình huống khó khăn
She finally got out from under the pressure
Cuối cùng cô ấy đã thoát khỏi áp lực
tự do
Trong cảnhkhông còn ở trong một tình huống xấu hoặc khó khăn
They are finally out from under their debt
Cuối cùng họ đã thoát khỏi nợ nần
đánh lừa
lừa dối ai đó bằng cách làm điều gì đó một cách bí mật
He tried to trick me out from under
Anh ấy đã cố gắng đánh lừa tôi
giải phóng
không còn bị kiểm soát hoặc bị ảnh hưởng bởi thứ gì đó
We are out from under his control
Chúng tôi đã thoát khỏi sự kiểm soát của anh ta
bùng nổ
Trong cảnhxảy ra đột ngột với cường độ rất mạnh
The country saw explosive growth in population
Đất nước này chứng kiến sự bùng nổ dân số
chất nổ
một loại vật chất có thể gây ra nổ
The police found an explosive
Cảnh sát đã tìm thấy một chất nổ
phá hủy
việc làm hư hại hoàn toàn một tòa nhà hoặc cấu trúc
The explosion was explosive for the old bridge
Vụ nổ đã phá hủy hoàn toàn cây cầu cũ
cũng
Trong cảnhdùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
bực bội
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He was frustrated by the unfair decision
Anh ấy cảm thấy bực bội vì quyết định không công bằng
nản lòng
cảm thấy thất vọng hoặc thiếu kiên nhẫn
I felt frustrated by the delay
Tôi cảm thấy nản lòng vì sự chậm trễ
quay lại
Trong cảnhđi ngược về một địa điểm
I will return to my hometown
Tôi sẽ quay lại quê hương
trở lại
di chuyển ngược về một nơi hoặc trạng thái
We return to the office on Monday
Chúng tôi trở lại văn phòng vào thứ Hai
nhắc lại
quay trở lại một chủ đề hoặc địa điểm
Let us return to the main topic
Hãy để chúng ta nhắc lại chủ đề chính
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
Mở khóa 792 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/802 từ
Đã có Premium? Đăng nhập