

The Sopranos — Phần 4 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
631 từ
xấu hổ
Trong cảnhcảm giác bản thân đã làm điều gì đó sai trái
He felt a sense of shame
Anh ấy cảm thấy xấu hổ
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy tồi tệ về hành động của họ
Don't shame your friend
Đừng làm nhục bạn của bạn
đáng tiếc
cảm giác buồn bã hoặc thất vọng
It is a shame that you missed the party
Thật đáng tiếc là bạn đã bỏ lỡ bữa tiệc
nạng
Trong cảnhgậy hỗ trợ giúp người bị thương di chuyển
He walks with crutches
Anh ấy đi lại bằng nạng
bỏ lỡ
Trong cảnhkhông trải nghiệm hoặc không thưởng thức một điều gì đó thú vị
You will miss out on a great party
Bạn sẽ bỏ lỡ một bữa tiệc tuyệt vời
lỡ mất
không có cơ hội để làm hoặc nhận được một điều gì đó
I missed out on the chance to win
Tôi đã lỡ mất cơ hội chiến thắng
bỏ qua
không tận dụng được một cơ hội tốt
Do not miss out on this special offer
Đừng bỏ qua ưu đãi đặc biệt này
không tham gia
không góp mặt vào một hoạt động nào đó
He missed out on the team activity
Anh ấy đã không tham gia hoạt động của nhóm
kêu
Trong cảnhâm thanh của con bò
The cow said moo
Con bò kêu ủm bò
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
khỏe
Trong cảnhtrong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
lạy chúa
Trong cảnhdùng để bày tỏ mong muốn mạnh mẽ rằng điều gì đó không xảy ra
God forbid he finds out
Lạy chúa mong là anh ấy không biết
cầu trời
cụm từ dùng để nói bạn hy vọng điều tồi tệ không xảy ra
God forbid that happens to us
Cầu trời điều đó không xảy ra với chúng ta
làm việc cho
Trong cảnhđược thuê bởi một công ty hoặc cá nhân
I work for a big company
Tôi làm việc cho một công ty lớn
phù hợp với
đem lại hiệu quả hoặc sự thích hợp cho ai đó
This plan works for me
Kế hoạch này phù hợp với tôi
nỗ lực vì
cố gắng đạt được điều gì đó trong một khoảng thời gian
They work for a better future
Họ nỗ lực vì một tương lai tốt đẹp hơn
phục vụ
thực hiện công việc vì lợi ích của một người khác
He works for his community
Anh ấy phục vụ cộng đồng của mình
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
ký tên
viết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
Mở khóa 621 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/631 từ
Đã có Premium? Đăng nhập