

The Sopranos — Phần 4 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
848 từ
chẳng sao
Trong cảnhđược dùng để thể hiện bạn không quan tâm hoặc không quan trọng
I do not care whatever
Tôi không quan tâm chẳng sao cả
bất cứ thứ gì
không quan trọng là cái gì
Whatever you choose is fine
Bất cứ thứ gì bạn chọn đều ổn
bất kỳ điều gì
được dùng để chỉ một thứ không xác định
Do whatever you want
Hãy làm bất kỳ điều gì bạn muốn
dù gì đi nữa
dùng để nói rằng việc nào xảy ra cũng không quan trọng
Whatever happens I will be there
Dù gì đi nữa tôi cũng sẽ ở đó
quyến rũ
Trong cảnhcó ngoại hình thu hút
She looks very sexy tonight
Cô ấy trông rất quyến rũ tối nay
gợi cảm
có sức hấp dẫn về giới tính
He wore a sexy outfit
Anh ấy mặc một bộ trang phục gợi cảm
khiêu gợi
khơi dậy ham muốn tình dục
The movie was quite sexy
Bộ phim đó khá khiêu gợi
quan tâm
Trong cảnhmuốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
I am interested in music
Tôi quan tâm đến âm nhạc
thu hút
làm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
The book interested the student
Cuốn sách đã thu hút học sinh
sự quan tâm
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
She has an interested look
Cô ấy có một vẻ mặt tò mò
tò mò
khao khát muốn biết hoặc tìm hiểu về một vấn đề nào đó
He was interested to hear the news
Anh ấy tò mò muốn nghe tin tức
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
hết
Trong cảnhkhông còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
tự hào
Trong cảnhmột cách thể hiện sự hãnh diện về bản thân hoặc thành tựu
She proudly showed her medal
Cô ấy tự hào khoe huy chương của mình
chết tiệt
Trong cảnhlời cảm thán thể hiện sự tức giận hoặc thất vọng
God damn it I lost my keys
Chết tiệt tôi làm mất chìa khóa rồi
thẳng thắn
Trong cảnhmột cách trực tiếp và trung thực
Frankly I do not like this movie
Thẳng thắn mà nói tôi không thích bộ phim này
cằn nhằn
Trong cảnhliên tục chỉ trích hoặc làm phiền ai đó
My boss is always on my case
Sếp tôi lúc nào cũng cằn nhằn tôi
kẻ khốn
Trong cảnhmột người thô lỗ hoặc khó chịu
He is such an asshole
Anh ta thật là một kẻ khốn
thằng đểu
Trong cảnhmột người rất thô lỗ hoặc khó chịu
Do not be an asshole to your friend
Đừng có cư xử như một thằng đểu với bạn mình
hậu môn
lỗ nơi chất thải rắn ra khỏi cơ thể
The doctor examined his anus
Bác sĩ đã kiểm tra hậu môn của anh ấy
đồ tồi
một người rất thô lỗ hoặc xấu tính
Stop acting like an asshole
Hãy ngừng cư xử như một đồ tồi đi
cháu trai
Trong cảnhcon của con bạn
My grandson is five years old
Cháu trai của tôi được năm tuổi
cháu ngoại
con trai của con gái bạn
My grandson lives with his mother
Cháu ngoại của tôi sống với mẹ nó
cháu nội
con trai của con trai bạn
The old man loves his grandson
Ông lão rất yêu thương cháu nội của mình
cháu
con trai của con cái trong gia đình
He is a happy grandson
Thằng bé là một đứa cháu ngoan
Mở khóa 838 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/848 từ
Đã có Premium? Đăng nhập