

The Sopranos — Phần 6 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
777 từ
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
cạo râu
Trong cảnhhành động cắt bỏ lông hoặc tóc trên da
He is shaving his beard
Anh ấy đang cạo râu
miếng mỏng
một mảnh vụn rất mỏng được cắt ra từ thực phẩm
I added some chocolate shavings
Tôi đã thêm một ít mảnh sô cô la bào mỏng
băng qua
Trong cảnhtừ một bên sang bên đối diện
We walked across the bridge
Chúng tôi đi bộ băng qua cây cầu
khắp
bao phủ hoặc mở rộng trên toàn bộ phạm vi của thứ gì đó
News spread across the country
Tin tức lan rộng khắp cả nước
hàng ngang
gợi ý nằm theo chiều ngang trong trò chơi ô chữ
Solve the first word across
Hãy giải từ hàng ngang đầu tiên
truyền đạt
được truyền tải thành công tới người khác
I hope my meaning came across
Tôi hy vọng ý của mình đã được truyền đạt
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai đó hoặc thứ gì đó được an toàn
He is very protective of his family
Anh ấy rất bảo vệ gia đình của mình
khiêu dâm
Trong cảnhgây sốc hoặc không thể chấp nhận được về mặt đạo đức
He used obscene language
Anh ấy đã sử dụng ngôn từ tục tĩu
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
Trong cảnhbày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
thành phố New York
Trong cảnhmột đô thị lớn và quan trọng
I want to visit New York City
Tôi muốn đến thăm thành phố New York
giây
Trong cảnhđơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
thêm
một cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
thứ hai
đứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
tán thành
chính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
lính bắn tỉa
Trong cảnhngười bắn súng từ một vị trí ẩn nấp
The sniper stayed hidden
Người lính bắn tỉa vẫn ẩn nấp
vui vẻ
Trong cảnhtính cách thân thiện và hòa đồng
He is a convivial host
Anh ấy là một người chủ nhà vui vẻ
Mở khóa 767 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/777 từ
Đã có Premium? Đăng nhập