

The Sopranos — Phần 6 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
603 từ
súng
Trong cảnhmột loại vũ khí dùng đạn
He carried a gat in his pocket
Anh ấy mang theo một khẩu súng trong túi
vòi sen
Trong cảnhnơi hoặc hành động rửa sạch cơ thể bằng nước
I take a shower every morning
Tôi tắm vòi sen mỗi sáng
tiệc mừng
một bữa tiệc tặng quà cho phụ nữ mang thai
They held a baby shower for her
Họ tổ chức tiệc mừng em bé cho cô ấy
tặng nhiều
trao cho ai đó rất nhiều thứ gì đó
She showered him with gifts
Cô ấy tặng anh ấy rất nhiều quà
mưa rào
một đợt mưa ngắn
We had a brief shower this afternoon
Chúng tôi có một đợt mưa rào ngắn chiều nay
nòng súng
Trong cảnhphần ống kim loại của súng nơi đạn được bắn ra
The bullet traveled through the barrel
Viên đạn bay qua nòng súng
thùng
vật chứa hình tròn lớn thường dùng để lưu trữ
The oil is stored in a barrel
Dầu được chứa trong một cái thùng
la đi
di chuyển rất nhanh theo một hướng nhất định
The car barreled down the road
Chiếc xe lao đi trên đường
nòng súng
phần kim loại dài của súng nơi đạn thoát ra
He cleaned the barrel of his rifle
Anh ấy làm sạch nòng súng trường của mình
dài hạn
kéo dài hoặc liên quan đến một khoảng thời gian dài
We need a long term plan
Chúng ta cần một kế hoạch dài hạn
lâu dài
tiếp tục trong một thời gian dài
This is a long term commitment
Đây là một cam kết lâu dài
dài hơi
kéo dài trong một khoảng thời gian đáng kể
It is a long term project
Đó là một dự án dài hơi
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
lái xe về
Trong cảnhquay trở lại bằng phương tiện giao thông
I will drive back home tomorrow
Tôi sẽ lái xe về nhà vào ngày mai
đẩy lùi
ép buộc ai đó quay trở lại một địa điểm
They drove back the enemy
Họ đã đẩy lùi kẻ thù
chuyến lái xe khứ hồi
hành trình đi đến nơi bạn đã xuất phát
It is a long drive back
Đó là một chuyến lái xe về dài
làm cứng
Trong cảnhkhiến cho một vật trở nên mạnh mẽ hoặc cứng cáp hơn
Exercise helps to toughen your muscles
Tập thể dục giúp cơ bắp của bạn cứng cáp hơn
cung tên
Trong cảnhvũ khí được dùng để bắn tên
He practiced with a bow and arrow
Anh ấy tập luyện với cung tên
bảo quản
Trong cảnhquá trình xử lý thi thể để không bị phân hủy
Scientists studied the embalming techniques
Các nhà khoa học đã nghiên cứu các kỹ thuật bảo quản thi thể
ướp xác
quá trình xử lý thi thể để ngăn chặn sự phân hủy
Ancient Egyptians used embalming to preserve bodies
Người Ai Cập cổ đại đã sử dụng phương pháp ướp xác để bảo quản thi thể
thằng khốn
một người cụ thể nào đó
He is a piece of shit
Hắn ta là một thằng khốn
kẻ đáng khinh
một người rất khó chịu hoặc đáng bị khinh bỉ
Don't trust that piece of shit
Đừng tin vào kẻ đáng khinh đó
đồ bỏ đi
một người rất tồi tệ hoặc vô dụng
She treats everyone like a piece of shit
Cô ta đối xử với mọi người như đồ bỏ đi
đồ bỏ đi
một vật có chất lượng rất kém
This phone is a piece of shit
Chiếc điện thoại này là đồ bỏ đi
Mở khóa 593 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/603 từ
Đã có Premium? Đăng nhập