

The Sopranos — Phần 6 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
711 từ
người nghiện rượu
Trong cảnhngười không thể ngừng uống rượu
He is a recovering alcoholic
Anh ấy là một người đang cai nghiện rượu
có cồn
đồ uống chứa chất cồn
This is an alcoholic beverage
Đây là một loại đồ uống có cồn
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
kinh điển
Trong cảnhtác phẩm có giá trị cao và được nhiều người ngưỡng mộ
This book is a classic
Cuốn sách này là một tác phẩm kinh điển
điển hình
đóng vai trò như một ví dụ tiêu chuẩn
It is a classic example of the problem
Đó là một ví dụ điển hình của vấn đề này
ôi trời
Trong cảnhcụm từ dùng khi điều gì đó gây sốc hoặc ngạc nhiên
Holy shit that was a huge spider
Ôi trời con nhện đó thật khổng lồ
cơ bản
Trong cảnhtạo thành nền tảng cần thiết
This is a fundamental rule
Đây là một quy tắc cơ bản
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
tại vì
Trong cảnhlà kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
nhờ vào
là kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
đồng thuận
Trong cảnhđồng ý với một kế hoạch hoặc ý tưởng
Are you onboard with the plan
Bạn có đồng ý với kế hoạch này không
trên tàu
nằm trên hoặc xảy ra trên tàu xe máy bay
The onboard screen is broken
Màn hình trên tàu bị hỏng
đau buồn
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy vô cùng buồn bã hoặc sốc
She was devastated by the news
Cô ấy rất đau buồn trước tin tức đó
tàn phá
gây ra thiệt hại hoặc sự hủy diệt lớn cho thứ gì đó
The storm devastated the city
Cơn bão đã tàn phá thành phố
suy sụp
làm cho ai đó cảm thấy vô cùng sốc hoặc đau khổ
The loss devastated his spirit
Sự mất mát đó làm tinh thần anh ấy suy sụp
theo tôi
Trong cảnhcụm từ dùng để nêu lên quan điểm cá nhân
As far as I'm concerned this plan is good
Theo tôi thì kế hoạch này rất tốt
Mở khóa 701 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/711 từ
Đã có Premium? Đăng nhập