

The Sopranos — Phần 6 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
631 từ
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
người cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
xác nhận
Trong cảnhkiểm tra xem một thứ gì đó có đúng hoặc được chấp nhận hay không
Please validate your email address
Vui lòng xác nhận địa chỉ email của bạn
mài sắc
Trong cảnhlàm cho một vật trở nên sắc bén
I need to sharpen my pencil
Tôi cần mài bút chì của mình
thỏa hiệp
Trong cảnhđạt được sự đồng thuận bằng cách mỗi bên nhượng bộ một chút
Both sides agreed to compromise
Hai bên đã đồng ý thỏa hiệp
sự thỏa hiệp
một thỏa thuận trong đó mỗi bên đều chịu nhượng bộ
They reached a fair compromise
Họ đã đạt được một sự thỏa hiệp công bằng
làm tổn hại
khiến cho cái gì đó trở nên yếu đi hoặc kém hiệu quả hơn
Poor planning can compromise the project
Lập kế hoạch kém có thể làm tổn hại dự án
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
trường mầm non
Trong cảnhtrường học dành cho trẻ em rất nhỏ
She works at a preschool
Cô ấy làm việc tại một trường mầm non
cảnh báo
Trong cảnhthông báo cho ai đó về nguy cơ có thể xảy ra
I warned him about the danger
Tôi đã cảnh báo anh ấy về mối nguy hiểm
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
đầu gối
Trong cảnhkhớp nối giữa đùi và cẳng chân
He hurt his knee while running
Anh ấy bị đau đầu gối khi đang chạy
húc đầu gối
dùng đầu gối đánh vào ai đó
He kneed his opponent in the game
Anh ấy húc đầu gối vào đối thủ trong trận đấu
Mở khóa 621 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/631 từ
Đã có Premium? Đăng nhập