

The Summer I Turned Pretty — Phần 2 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
554 từ
tòa nhà ký túc xá
Trong cảnhtòa nhà dành cho sinh viên sinh sống
The dorm is very large
Tòa nhà ký túc xá rất rộng lớn
ký túc xá
nơi sinh viên sống tại trường học
I live in a dorm
Tôi sống trong ký túc xá
có chuyện gì thế
Trong cảnhlời chào hỏi thân mật hoặc cách hỏi thăm tình hình
What is up with you today
Hôm nay bạn có chuyện gì thế
sự tự cao
Trong cảnhsuy nghĩ đề cao quá mức về tầm quan trọng của bản thân
His ego is too big
Sự tự cao của anh ấy quá lớn
cái tôi
ý thức về tầm quan trọng của bản thân
He has a large ego
Anh ấy có một cái tôi lớn
lòng tự trọng
quan điểm của một người về giá trị của chính mình
This failure hurt his ego
Thất bại này làm tổn thương lòng tự trọng của anh ấy
kẻ gây rối
Trong cảnhngười hoặc sự việc có khả năng gây ra rắc rối
That guy is bad news
Gã đó là kẻ gây rối
tin xấu
thông tin không vui hoặc không được mong đợi
I have some bad news for you
Tôi có tin xấu cho bạn
thử
Trong cảnhnỗ lực làm một việc gì đó
I will give it a shot
Tôi sẽ thử nó
cố gắng
thực hiện một nỗ lực để làm điều gì đó
You should give it a shot
Bạn nên cố gắng thử xem
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc hứng thú về ai đó hoặc việc gì đó
He cares about his job
Anh ấy quan tâm đến công việc của mình
thương mến
yêu quý hoặc coi trọng một người nào đó
She cares about her friends
Cô ấy thương mến bạn bè của mình
nhắn tin
Trong cảnhgửi tin nhắn văn bản qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
tin nhắn
văn bản được gửi qua điện thoại
I received a text from him
Tôi đã nhận được một tin nhắn từ anh ấy
văn bản
một đoạn nội dung được viết ra
Read the text in your book
Hãy đọc văn bản trong sách của bạn
nhắn tin
gửi thông điệp bằng văn bản qua điện thoại
Please text me when you arrive
Vui lòng nhắn tin cho tôi khi bạn đến nơi
tin nhắn
việc gửi thông điệp bằng chữ qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
tận dụng
Trong cảnhsử dụng thứ gì đó để tạo lợi thế cho bản thân
He played to his strengths during the interview
Anh ấy tận dụng các thế mạnh của mình trong buổi phỏng vấn
liều lượng
Trong cảnhmột lượng thuốc hoặc chất được đo lường cụ thể
Take a small dose of medicine
Hãy uống một liều thuốc nhỏ
cho dùng thuốc
cung cấp cho ai đó một lượng thuốc hoặc dược phẩm
The doctor will dose the patient
Bác sĩ sẽ cho bệnh nhân dùng thuốc
cho uống thuốc
cung cấp một lượng chất đã đo lường cho ai đó
We dose the cat with vitamins
Chúng tôi cho mèo uống vitamin
bận tâm
Trong cảnhnỗ lực làm một việc gì đó
He never bothered to call me
Anh ấy chẳng bao giờ bận tâm gọi cho tôi
phiền lòng
cảm thấy khó chịu hoặc lo lắng vì một điều gì đó
I was bothered by the loud noise
Tôi cảm thấy phiền vì tiếng ồn lớn
Mở khóa 544 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/554 từ
Đã có Premium? Đăng nhập