

The Summer I Turned Pretty — Phần 3 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
687 từ
thuyết phục
Trong cảnhlàm cho ai đó tin hoặc làm điều gì đó
I convinced him to go
Tôi đã thuyết phục anh ấy đi
thuyết phục
làm cho ai đó đồng ý thực hiện một việc
She is convincing her boss
Cô ấy đang thuyết phục sếp của mình
thuyết phục
có khả năng làm cho ai đó tin vào một sự thật
He gave a convincing speech
Anh ấy đã có một bài phát biểu thuyết phục
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
nhiều
một số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
ốc sên
Trong cảnhđộng vật thân mềm nhỏ có lớp vỏ trên lưng
A snail moves very slowly
Một con ốc sên di chuyển rất chậm
ốc sên
loài vật nhỏ mềm có vỏ bảo vệ
The snail carries its house on its back
Con ốc sên mang ngôi nhà trên lưng của nó
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
được cho là
Trong cảnhđược yêu cầu hoặc mong đợi phải làm gì đó
You are supposed to be here on time
Bạn được cho là phải có mặt ở đây đúng giờ
nhằm mục đích
được lập kế hoạch hoặc định hướng cho một mục tiêu cụ thể
This tool is supposed to cut metal
Công cụ này được thiết kế để cắt kim loại
phải
được yêu cầu hoặc kỳ vọng phải thực hiện nhiệm vụ
I am supposed to finish this work today
Tôi phải hoàn thành công việc này hôm nay
được mong đợi
được kỳ vọng sẽ thực hiện một hành động nào đó
We are supposed to arrive by noon
Chúng tôi được mong đợi sẽ đến trước buổi trưa
dư dả
Trong cảnhnhiều hơn mức cần thiết
There is ample time to finish
Chúng ta có dư dả thời gian để hoàn thành
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
đầu
Trong cảnhở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
tất nhiên
Trong cảnhdùng để trả lời có hoặc đồng ý mạnh mẽ
Can you help me Yes you bet
Bạn giúp tôi được không Tất nhiên rồi
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng vào một điều gì đó
I bet you know the answer
Tôi chắc chắn bạn biết câu trả lời
đồng ý
cách nói thân mật thể hiện sự đồng tình mạnh mẽ
Do you want to go Yes you bet
Bạn có muốn đi không Vâng chắc chắn rồi
Mở khóa 677 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/687 từ
Đã có Premium? Đăng nhập