

The Summer I Turned Pretty — Phần 3 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
607 từ
hùng biện
Trong cảnhsử dụng ngôn ngữ để thuyết phục hoặc gây ấn tượng
He asked a rhetorical question
Anh ấy đã đặt ra một câu hỏi mang tính hùng biện
gọi
Trong cảnhnói điều gì đó với ai đó để thu hút sự chú ý
He called my name across the room
Anh ấy gọi tên tôi từ bên kia căn phòng
được gọi là
đặt tên cho một người hoặc vật nào đó
They called the dog Max
Họ đặt tên cho con chó là Max
gọi điện
thực hiện cuộc gọi điện thoại cho ai đó
She called her mother today
Cô ấy đã gọi điện cho mẹ hôm nay
triệu tập
yêu cầu ai đó đến một địa điểm
The boss called him to the office
Sếp đã gọi anh ấy vào văn phòng
tháng
Trong cảnhmột đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
yêu thích
Trong cảnhđược ưa chuộng hơn những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
yêu thích
được chọn lựa hoặc ưu tiên hơn so với những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
làm bực mình
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy tức giận hoặc khó chịu
You really piss me off
Bạn thực sự làm tôi bực mình
đái
bài tiết chất lỏng thải ra từ cơ thể
He had to piss in the woods
Anh ấy phải đái trong rừng
phung phí
sử dụng thứ gì đó một cách bất cẩn hoặc ngu ngốc
He managed to piss away his entire salary
Anh ấy đã lỡ phung phí toàn bộ tiền lương của mình
trốn tránh
Trong cảnhở nơi kín đáo hoặc tránh bị người khác chú ý
He decided to lay low after the scandal
Anh ấy quyết định trốn tránh sau vụ bê bối
đánh bại
làm cho ai đó mất quyền lực hoặc suy yếu
The flu laid him low for a week
Bệnh cúm làm anh ấy suy yếu suốt một tuần
ẩn mình
cố gắng không gây sự chú ý với mọi người
You should lay low until the situation improves
Bạn nên ẩn mình cho đến khi tình hình tốt hơn
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm
Watch out for that car
Hãy cẩn thận với chiếc xe đó
trông chừng
quan tâm đến ai hoặc thứ gì để đảm bảo an toàn
You should watch out for your little brother
Bạn nên trông chừng em trai của mình
đóng gói
Trong cảnhbỏ đồ đạc vào trong một vật chứa
I will pack these clothes into a box
Tôi sẽ đóng gói những bộ quần áo này vào hộp
đấm
Trong cảnhdùng lực để đánh vào một cái gì đó
He packed a hard punch
Anh ta tung một cú đấm mạnh
mang
mang theo vũ khí bên mình
The guard packs a gun
Người bảo vệ mang theo súng
bao bì
chiếc túi hoặc hộp nhỏ để đựng đồ đạc
Please open this pack of cookies
Hãy mở gói bánh này ra
nhồi nhét
lấp đầy một nơi với lượng lớn người
Fans packed the stadium
Người hâm mộ chật kín sân vận động
bầy
một nhóm người hoặc vật ở cùng nhau
A pack of wolves hunted in the forest
Một bầy sói đi săn trong rừng
chuồn
rời khỏi một nơi một cách vội vã
It is time to pack and go
Đã đến lúc phải chuồn thôi
chuẩn bị
sắp xếp đồ đạc vào túi hoặc hộp cho một chuyến đi
Did you pack for the trip
Bạn đã chuẩn bị đồ cho chuyến đi chưa
cất giữ
đặt đồ đạc vào túi hoặc hộp để cất đi
She packed the winter clothes in a box
Cô ấy cất giữ quần áo mùa đông vào trong hộp
xếp hành lý
để đồ dùng cá nhân vào túi hoặc va li cho chuyến đi
I need to pack my suitcase tonight
Tôi cần xếp hành lý vào va li tối nay
chào hỏi
Trong cảnhnói chuyện với ai đó một cách thân thiện khi bạn gặp họ
We greet each other every morning
Chúng tôi chào hỏi nhau mỗi sáng
chào đón
nói xin chào hoặc đón tiếp một người nào đó
They greeted the guests at the door
Họ chào đón những vị khách tại cửa ra vào
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
Mở khóa 597 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/607 từ
Đã có Premium? Đăng nhập