

The Walking Dead — Phần 2 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
550 từ
Cấp độ CEFR
kỳ lạ
Trong cảnhbất thường hoặc gây ngạc nhiên
She made a strange noise
Cô ấy tạo ra một tiếng động kỳ lạ
lạ
khác với những gì bình thường hoặc mong đợi
It is strange to see him here
Thật lạ khi thấy anh ấy ở đây
xa lạ
không quen thuộc hoặc không được biết đến
He is a strange man to me
Anh ấy là một người xa lạ đối với tôi
phần tử
Trong cảnhmột cá nhân hoặc vật đơn lẻ thuộc về một nhóm
Each unit is sold separately
Mỗi phần tử được bán riêng lẻ
đơn vị
một nhóm nhỏ là một phần của tổ chức lớn hơn
The army unit moved forward
Đơn vị quân đội tiến lên phía trước
đơn vị đo
một lượng cố định dùng làm tiêu chuẩn để đo lường
The meter is a unit of length
Mét là một đơn vị đo chiều dài
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
làm mệt
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy kiệt sức
The long walk will tire you
Chuyến đi bộ dài sẽ làm bạn mệt
lốp xe
phần cao su của bánh xe tiếp xúc với mặt đường
I need to change my car tire
Tôi cần thay lốp xe của mình
mồi
Trong cảnhthức ăn dùng để dụ cá hoặc động vật
They used worms as bait
Họ dùng giun làm mồi
khiêu khích
cố tình làm phiền hoặc chọc tức ai đó
He baited her with rude comments
Anh ấy khiêu khích cô ấy bằng những bình luận thô lỗ
bạo lực
Trong cảnhsử dụng sức mạnh để gây thương tích hoặc hư hại
He was injured in a violent attack
Anh ấy bị thương trong một cuộc tấn công bạo lực
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
I saw the bird up close
Tôi đã nhìn thấy con chim ở khoảng cách gần
tự mình
Trong cảnhkhông có sự giúp đỡ từ người khác
You have to finish the work on your own
Bạn phải tự mình hoàn thành công việc
độc lập
không có bất kỳ ai khác hoặc không cần sự giúp đỡ của ai
She likes to live on her own
Cô ấy thích sống một mình
bậc trưởng thượng
Trong cảnhngười có tuổi giữ vị trí lãnh đạo trong cộng đồng
The elder made the final decision
Vị trưởng thượng đã đưa ra quyết định cuối cùng
lớn hơn
có tuổi đời cao hơn người khác
My elder brother lives in Hanoi
Anh trai của tôi sống tại Hà Nội
người cao tuổi
một người đã lớn tuổi trong xã hội
The village elders shared their stories
Những người cao tuổi trong làng chia sẻ câu chuyện của họ
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
ân huệ
Trong cảnhhành động giúp đỡ hoặc tử tế
Could you do me a favour
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ủng hộ
tán thành hoặc hỗ trợ một điều gì đó
Many people favour the new policy
Nhiều người ủng hộ chính sách mới
làm hỏng
Trong cảnhgây hư hại hoặc phá hủy một điều tốt đẹp
The rain will spoil our picnic
Cơn mưa sẽ làm hỏng buổi dã ngoại của chúng ta
chiến lợi phẩm
những vật phẩm có giá trị bị lấy đi bằng vũ lực
The soldiers gathered the spoil
Những người lính thu gom chiến lợi phẩm
nuông chiều
đối xử quá tốt khiến ai đó trở nên ích kỷ
Do not spoil your child too much
Đừng nuông chiều con bạn quá mức
phần thưởng
thứ giá trị thu được sau một nỗ lực hoặc chiến thắng
They shared the spoil of their hard work
Họ chia sẻ phần thưởng từ công sức của mình
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
mọi thứ
Trong cảnhtất cả mọi sự vật
Everything is ready for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
tất cả
toàn bộ mọi thứ
She is everything to me
Cô ấy là tất cả đối với tôi
riêng tư
Trong cảnhthuộc về một cá nhân cụ thể
This is my personal diary
Đây là nhật ký riêng tư của tôi
xúc phạm
liên quan đến tính cách cá nhân theo cách gây tổn thương
His remarks were very personal
Những lời nhận xét của anh ấy rất xúc phạm
cá nhân
liên quan đến một người cụ thể
I have some personal reasons for leaving
Tôi có vài lý do cá nhân để rời đi
khách
Trong cảnhngười được mời đến dự sự kiện hoặc ở lại nhà
We have a guest for dinner
Chúng tôi có khách ăn tối
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
cô bé
một người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is happy
Cô bé đang rất vui
khích lệ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy vui vẻ hoặc hy vọng hơn
The music will uplift your mood
Âm nhạc sẽ làm tâm trạng bạn vui vẻ hơn
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
đánh thức
làm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
dây thừng
Trong cảnhsợi dây dày chắc chắn dùng để buộc
He used a rope to tie the boat
Anh ấy dùng dây thừng để buộc con thuyền
lừa gạt
dụ dỗ ai đó làm điều gì đó
They tried to rope him into the scheme
Họ cố gắng lừa anh ấy tham gia vào âm mưu đó
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
bỏ qua
Trong cảnhquyết định không nghĩ đến điều gì đó nữa
You should forget it
Bạn nên bỏ qua nó
quên đi
ngừng suy nghĩ hoặc chú ý đến một điều gì đó
Just forget it
Hãy quên nó đi
thôi đi
ngừng chú ý vào một sự việc nào đó
Forget it it is not important
Thôi đi việc đó không quan trọng
giải pháp
Trong cảnhcách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
trả lời
phản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
đóng góp
Trong cảnhđưa tiền hoặc sự giúp đỡ để làm việc gì đó
We should all kick in for the gift
Tất cả chúng ta nên góp tiền mua quà
bắt đầu
bắt đầu có tác dụng hoặc trở nên hoạt động
The medicine will kick in soon
Thuốc sẽ bắt đầu có tác dụng sớm
phá
dùng chân đá mạnh để mở cái gì đó
They had to kick in the door
Họ phải đá vỡ cửa để vào
có hiệu lực
bắt đầu gây ra ảnh hưởng
The new law kicks in next month
Luật mới bắt đầu có hiệu lực vào tháng tới
tầm nhìn
Trong cảnhnhững gì bạn có thể nhìn thấy từ một địa điểm
The room has a beautiful view
Căn phòng có một tầm nhìn tuyệt đẹp
xem
nhìn hoặc quan sát một thứ gì đó
We viewed the art exhibition
Chúng tôi đã xem triển lãm nghệ thuật
quan điểm
những gì bạn nghĩ về một vấn đề nào đó
That is my view on the matter
Đó là quan điểm của tôi về vấn đề này
chương trình
một chương trình được phát trên truyền hình
I watched the morning view
Tôi đã xem chương trình buổi sáng
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp hoặc nội dung cụ thể
This word has a deep meaning
Từ này có một ý nghĩa sâu sắc
định nghĩa
nội dung mà một từ hoặc câu diễn đạt
What is the meaning of this word
Định nghĩa của từ này là gì
có ý định
lên kế hoạch hoặc có mục đích làm gì đó
I mean to finish it today
Tôi có ý định hoàn thành nó hôm nay
hướng
Trong cảnhcon đường hoặc đường đi mà một thứ gì đó di chuyển
Which direction is the station
Nhà ga nằm ở hướng nào
sự chỉ đạo
hành động quản lý hoặc dẫn dắt một dự án hoặc hoạt động
She took direction of the team
Cô ấy đã đảm nhận sự chỉ đạo nhóm
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
phong tỏa
Trong cảnhđóng lại hoàn toàn để ngăn chặn việc ra vào
The police had to seal off the building
Cảnh sát đã phải phong tỏa tòa nhà
dựa vào
Trong cảnhtrông cậy vào sự giúp đỡ của ai đó
I count on my friend for help
Tôi dựa vào bạn mình để được giúp đỡ
tin cậy
đặt niềm tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You can count on me
Bạn có thể tin cậy vào tôi
mong chờ
trông đợi ai đó thực hiện đúng điều bạn cần
We count on you to arrive on time
Chúng tôi trông chờ bạn đến đúng giờ
sự cố
Trong cảnhsự kiện bất ngờ và gây hại
It was a minor accident
Đó là một sự cố nhỏ
tai nạn
sự việc bất ngờ gây hư hại hoặc thương tích
He had a car accident
Anh ấy đã gặp tai nạn xe hơi
tình cờ
việc gì đó xảy ra mà không được lên kế hoạch
We met by accident
Chúng tôi tình cờ gặp nhau
dao
Trong cảnhlưỡi sắc dùng để cắt mọi thứ
The chef used a sharp knife
Đầu bếp đã dùng một con dao sắc
dao
dụng cụ có lưỡi sắc dùng để cắt
Use a knife to cut the apple
Dùng dao để cắt quả táo
đâm
tấn công ai đó bằng dao
He threatened to knife the victim
Hắn ta đe dọa sẽ đâm nạn nhân
dao
lưỡi cắt sắc bén dùng để cắt
Keep the knife away from children
Hãy để dao tránh xa tầm tay trẻ em
lớn lên
Trong cảnhtrở nên to lớn hơn hoặc nhiều hơn
Children grow very quickly
Trẻ em lớn rất nhanh
trồng trọt
khiến cây cối hoặc tóc phát triển
Farmers grow rice in the field
Nông dân trồng lúa trên cánh đồng
phát triển
thay đổi và trở nên trưởng thành hoặc tiến bộ hơn
She wants to grow as a person
Cô ấy muốn phát triển bản thân
lo lắng
bắt đầu cảm thấy lo âu về điều gì đó
I grow anxious about my exams
Tôi bắt đầu lo lắng về các kỳ thi của mình
trở nên
bắt đầu vào một trạng thái nào đó
The days grow colder in winter
Những ngày trở nên lạnh hơn vào mùa đông
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
ký tên
viết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
hỏng hóc
Trong cảnhngừng hoạt động hoặc tiến triển
The car broke down on the road
Chiếc xe bị hỏng trên đường
phân tích
chia một thứ gì đó thành các phần để hiểu rõ hơn
We need to break down the problem
Chúng ta cần phân tích vấn đề này
chia nhỏ
phân chia một thứ gì đó thành các phần bé hơn
Please break down the big task
Làm ơn chia nhỏ nhiệm vụ lớn này ra
phân loại
chia một thứ gì đó thành các phần riêng biệt
Let us break down the costs
Hãy để chúng ta phân loại các chi phí
ngừng hoạt động
mất chức năng làm việc
The machine broke down yesterday
Chiếc máy đã ngừng hoạt động vào hôm qua
làm suy yếu
khiến ai đó cảm thấy kém mạnh mẽ hoặc kém tự tin hơn
The news broke him down
Tin tức đó làm anh ấy suy sụp
khóc
rơi nước mắt từ mắt của bạn
She broke down in tears
Cô ấy đã bật khóc
cuối cùng
Trong cảnhxảy ra ở giai đoạn kết thúc
This is my final decision
Đây là quyết định cuối cùng của tôi
bài thi cuối kỳ
bài kiểm tra vào cuối một khóa học
I have a final tomorrow
Tôi có một bài thi cuối kỳ vào ngày mai
trận chung kết
trận đấu cuối cùng trong một cuộc thi để quyết định người thắng cuộc
We watched the final on TV
Chúng tôi đã xem trận chung kết trên TV
không thể thay đổi
không có khả năng bị sửa đổi
The agreement is final
Bản thỏa thuận này là không thể thay đổi
bất cứ thứ gì
Trong cảnhkhông quan trọng là cái gì
Whatever you choose is fine
Bất cứ thứ gì bạn chọn đều ổn
bất kỳ điều gì
được dùng để chỉ một thứ không xác định
Do whatever you want
Hãy làm bất kỳ điều gì bạn muốn
chẳng sao
được dùng để thể hiện bạn không quan tâm hoặc không quan trọng
I do not care whatever
Tôi không quan tâm chẳng sao cả
dù gì đi nữa
dùng để nói rằng việc nào xảy ra cũng không quan trọng
Whatever happens I will be there
Dù gì đi nữa tôi cũng sẽ ở đó
nhớ lại
Trong cảnhkhơi gợi lại một ký ức trong tâm trí
I cannot recall his name
Tôi không thể nhớ lại tên của anh ấy
thu hồi
yêu cầu trả lại sản phẩm vì không an toàn
The company had to recall the car
Công ty đã phải thu hồi chiếc xe
đá
Trong cảnhdùng bàn chân đánh vào cái gì đó
The boy kicked the ball
Cậu bé đá quả bóng
làm kiệt sức
khiến ai đó trở nên rất mệt mỏi
This hard work kicks me
Công việc vất vả này làm tôi kiệt sức
đuổi đi
buộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
They kicked him out of the club
Họ đuổi anh ta ra khỏi câu lạc bộ
khởi động
bắt đầu hoạt động hoặc vận hành
The new plan kicks in tomorrow
Kế hoạch mới bắt đầu từ ngày mai
phần
Trong cảnhmột bộ phận hoặc sự phân chia của cái gì đó
Read this section of the book
Hãy đọc phần này của cuốn sách
đội
Trong cảnhmột nhóm người làm việc cùng nhau
They are on the same team
Họ ở cùng một đội
sự phong phú
Trong cảnhmột số lượng rất lớn của cái gì đó
The region has an abundance of natural resources
Khu vực này có sự phong phú về tài nguyên thiên nhiên
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
đệm
Trong cảnhvật phẳng mềm dùng để tạo sự thoải mái hoặc hỗ trợ
She sits on a seat pad
Cô ấy ngồi trên một chiếc đệm ghế
miếng cọ rửa
miếng vật liệu dày dùng để chà rửa
Use a cleaning pad to scrub the pan
Dùng miếng cọ rửa để cọ chảo
bệ
một vùng vật liệu phẳng và dày
The rocket launched from the pad
Tên lửa được phóng từ bệ phóng
chỗ ở
nơi một người sinh sống được dùng một cách thân mật
This is my new pad
Đây là chỗ ở mới của tôi
thêm thắt
tăng thêm số lượng cho một thứ gì đó
He tried to pad his report with extra facts
Anh ấy cố gắng thêm thắt các dữ kiện vào báo cáo của mình
tập giấy
tập giấy trắng được gắn lại với nhau ở một cạnh
I wrote the note on a pad
Tôi viết ghi chú trên một tập giấy
rón rén
đi lại với những bước nhẹ nhàng và yên tĩnh
The cat padded across the floor
Con mèo rón rén đi ngang qua sàn nhà
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
phiền
cảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
yêu cầu
Trong cảnhhành động đề nghị một điều gì đó
I made a request for help
Tôi đã đưa ra một yêu cầu giúp đỡ
yêu cầu
đề nghị ai đó làm một việc gì đó
He requested a meeting
Anh ấy yêu cầu một cuộc họp
đề nghị
hỏi xin ai đó làm điều gì đó
She requested more time
Cô ấy đề nghị thêm thời gian
thỉnh cầu
nội dung của việc đề nghị ai đó làm gì
Please fulfill my request
Vui lòng thực hiện thỉnh cầu của tôi
nở hoa
Trong cảnhphần đầy màu sắc của cây cối
The rose begins to flower
Hoa hồng bắt đầu nở
phản bội
hành động chống lại người đã tin tưởng bạn
He will not flower his friends
Anh ấy sẽ không phản bội bạn bè của mình
hoa
một bộ phận của cây thường có màu sắc sặc sỡ
I bought a beautiful flower
Tôi đã mua một bông hoa đẹp
hoa
bộ phận đầy màu sắc của cây giúp tạo ra hạt giống
Each flower produces many seeds
Mỗi bông hoa tạo ra nhiều hạt giống
thường
Trong cảnhnhiều lần hoặc theo định kỳ
I often go to the park
Tôi thường đi đến công viên
tê
Trong cảnhmất khả năng cảm thấy gì đó
My hands are numb from the cold
Tay tôi bị tê vì lạnh
vô cảm
không thể cảm nhận được cảm xúc
He felt numb after the bad news
Anh ấy cảm thấy vô cảm sau tin buồn đó
anh trai
Trong cảnhcon trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
He is my older brother
Anh ấy là anh trai của tôi
em trai
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
My brother is ten years old
Em trai tôi mười tuổi
anh em
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
I have two brothers
Tôi có hai người anh em
hồi phục
Trong cảnhtrở nên khỏe mạnh trở lại sau một cơn bạo bệnh
She pulled through after the surgery
Cô ấy đã hồi phục sau cuộc phẫu thuật
vượt qua
xoay sở để hoàn thành thành công một tình huống khó khăn
We will pull through this crisis
Chúng ta sẽ vượt qua cuộc khủng hoảng này
lời cầu nguyện
Trong cảnhnhững lời nói hướng về chúa hoặc thần linh
He said a short prayer
Anh ấy đã đọc một lời cầu nguyện ngắn
lời khẩn cầu
việc trò chuyện bằng lời hoặc trong tâm trí với đấng thiêng liêng
She offered a prayer for her family
Cô ấy đã cầu nguyện cho gia đình mình
quyết định
Trong cảnhsự lựa chọn mà bạn đưa ra sau khi suy nghĩ
I made a hard decision
Tôi đã đưa ra một quyết định khó khăn
sự lựa chọn
hành động chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng
Making a decision is important
Việc đưa ra sự lựa chọn là rất quan trọng
adrenalin
Trong cảnhmột chất hóa học trong cơ thể chuẩn bị cho bạn hành động
The athlete felt a surge of adrenalin
Vận động viên cảm thấy một luồng adrenalin dâng trào
giây
Trong cảnhđơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
thêm
một cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
thứ hai
đứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
tán thành
chính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
thay vì
Trong cảnhdùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc ưu tiên cho một thứ
I want coffee rather than tea
Tôi muốn cà phê thay vì trà
thà
muốn một việc này hơn một việc khác
I would rather walk than take a bus
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt
khá
ở một mức độ vừa phải
It is rather cold today
Hôm nay trời khá lạnh
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc vị trí cụ thể
This is a nice place
Đây là một địa điểm tốt
diễn ra
xảy ra hoặc thực hiện một sự kiện nào đó
The event will place tomorrow
Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày mai
đặt
để một vật vào một vị trí nhất định
Please place the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
nhận ra
biết hoặc nhớ ra ai đó
I cannot place him in this crowd
Tôi không thể nhận ra anh ấy trong đám đông này
hoạt động
Trong cảnhmột sự việc mà bạn làm
Running is my favorite thing
Chạy bộ là hoạt động yêu thích của tôi
vật
một đồ vật cụ thể
There is a strange thing on the table
Có một vật lạ trên bàn
vấn đề
một chủ đề hoặc lĩnh vực quan tâm
Politics is a complicated thing
Chính trị là một vấn đề phức tạp
mắt cá chân
Trong cảnhbộ phận khớp nối giữa bàn chân và cẳng chân
I twisted my ankle while running
Tôi bị trẹo mắt cá chân khi đang chạy
cổ chân
bộ phận cơ thể nối liền bàn chân và cẳng chân
She felt pain in her ankle
Cô ấy cảm thấy đau ở cổ chân
chung
Trong cảnhliên quan đến nhiều thứ không cụ thể
This is a general rule
Đây là một quy tắc chung
tướng
một sĩ quan cấp cao trong quân đội
The general led his soldiers
Vị tướng chỉ huy các binh lính của mình
khả năng
Trong cảnhkhả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
cơ hội
khoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
rủi ro
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
Trong cảnhbất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
đã đề cập
được nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
có thể
diễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
cái xô
Trong cảnhvật chứa có quai để mang xách đồ vật
He carried a pail of water
Anh ấy mang một xô nước
tay cầm
Trong cảnhbộ phận dùng để vận hành hoặc điều khiển thiết bị
Use the lever to open the lid
Sử dụng tay cầm để mở nắp
cần gạt
thanh dùng để điều khiển máy móc
Pull the lever to start the machine
Kéo cần gạt để khởi động máy
làm tàn phế
Trong cảnhkhiến ai đó không thể đi lại hoặc hoạt động bình thường
The accident crippled him for life
Tai nạn đã khiến anh ấy tàn phế suốt đời
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
nạn đói
Trong cảnhtrạng thái đau khổ do thiếu hụt thức ăn
Many people suffered from starvation
Nhiều người đã phải chịu đựng nạn đói
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
hết
Trong cảnhkhông còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
ra khỏi
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
đường cao tốc liên bang
Trong cảnhmột con đường lớn kết nối các tiểu bang khác nhau với nhau
We drove on the interstate to reach the city
Chúng tôi đã lái xe trên đường cao tốc liên bang để đến thành phố
ngay tại chỗ
Trong cảnhmột khu vực hoặc địa điểm cụ thể
The police arrived on the spot
Cảnh sát đã có mặt ngay tại chỗ
ngay lập tức
được thực hiện hoặc xảy ra ngay mà không cần chuẩn bị
He made a decision on the spot
Anh ấy đã đưa ra quyết định ngay lập tức
ngay tại đó
tại thời điểm chính xác đó mà không có sự chuẩn bị
They solved the problem on the spot
Họ đã giải quyết vấn đề ngay tại đó
bị làm khó
trong một tình huống khiến bạn cảm thấy lúng túng hoặc chịu áp lực
That question put me on the spot
Câu hỏi đó làm tôi thấy bị làm khó
thu gom
Trong cảnhtập hợp người hoặc vật lại một nơi
We must gather the supplies
Chúng ta phải thu gom đồ tiếp tế
tụ tập
cùng đến một nơi như một nhóm
People gather to celebrate
Mọi người tụ tập để ăn mừng
thu hồi
kiểm soát hoặc tập trung sức lực
She tried to gather her thoughts
Cô ấy cố gắng thu hồi suy nghĩ
hiểu ra
rút ra kết luận từ thông tin
I gather that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận rộn
tập hợp
đưa mọi thứ về cùng một chỗ
We gathered in the hall
Chúng tôi tập hợp trong hội trường