

The Walking Dead — Phần 3 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
502 từ
Cấp độ CEFR
hình trụ
Trong cảnhmột hình khối có các cạnh thẳng và hai đầu hình tròn
This metal cylinder is very heavy
Hình trụ kim loại này rất nặng
bao
Trong cảnhtúi lớn dùng để chứa hoặc vận chuyển đồ vật
The farmer filled the sack with corn
Người nông dân đổ đầy ngô vào bao
sa thải
buộc ai đó phải nghỉ việc
They decided to sack him for being late
Họ quyết định sa thải anh ấy vì đi làm muộn
kẻ vô dụng
từ dùng để chỉ một người bị coi là yếu kém
Get up you lazy sack
Đứng dậy đi đồ lười biếng
cướp phá
đánh cướp hoặc phá hủy đồ đạc tại một nơi bằng vũ lực
The army sacked the city
Quân đội cướp phá thành phố
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please take care when you cross the road
Hãy cẩn thận khi bạn băng qua đường
việc chăm sóc
Trong cảnhhành động trông nom hoặc bảo dưỡng ai đó hoặc điều gì đó
The plants need good take care
Những cái cây này cần được chăm sóc tốt
chăm sóc
trông nom một ai đó hoặc điều gì đó
She takes care of her younger brother
Cô ấy chăm sóc em trai mình
bảo vệ
trông coi để giữ cho ai đó hoặc điều gì đó được an toàn
He takes care of the house while I am away
Anh ấy bảo vệ ngôi nhà trong khi tôi đi vắng
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
diễn
đóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
ký tên
viết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
xích
Trong cảnhmột loạt các vòng kim loại được nối với nhau
He locked his bike with a chain
Anh ấy khóa xe đạp bằng một sợi xích
chuỗi
một nhóm các doanh nghiệp thuộc sở hữu của cùng một công ty
They own a chain of restaurants
Họ sở hữu một chuỗi nhà hàng
xích lại
buộc hoặc giữ chặt bằng xích
You should chain the gate shut
Bạn nên xích cổng lại
chuỗi
một nhóm các sự vật tương tự có liên quan với nhau
A chain of events led to the accident
Một chuỗi sự kiện đã dẫn đến tai nạn
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
phản hồi
liên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
gỗ
Trong cảnhvật liệu cứng lấy từ thân cây
This table is made of wood
Chiếc bàn này được làm bằng gỗ
rừng
vùng đất có nhiều cây cối bao phủ
We went for a walk in the wood
Chúng tôi đã đi dạo trong rừng
kích thích
cảm giác hưng phấn về mặt thể chất
She felt a sense of physical wood
Cô ấy cảm thấy một sự kích thích về thể chất
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
cụ thể
Trong cảnhliên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
tin chắc
không có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
thuốc gây mê
Trong cảnhmột loại thuốc làm mất cảm giác đau
The doctor gave him an anesthetic
Bác sĩ đã tiêm thuốc gây mê cho anh ấy
ngày mai
Trong cảnhngày ngay sau hôm nay
I will go to school tomorrow
Tôi sẽ đi học vào ngày mai
tương lai
khoảng thời gian tiếp sau hiện tại
We look forward to a better tomorrow
Chúng ta hướng về một tương lai tốt đẹp hơn
ngày kế tiếp
ngày tiếp theo tính từ thời điểm đang nói
He left the very next tomorrow
Anh ấy rời đi ngay ngày kế tiếp
dù thế nào
trong bất kỳ trường hợp nào
Tomorrow or not he will decide today
Dù là ngày mai hay không anh ấy vẫn sẽ quyết định hôm nay
tò mò
Trong cảnhkhao khát muốn học hỏi hoặc biết thêm thông tin
I am curious about the world
Tôi rất tò mò về thế giới
ai đó
Trong cảnhmột người không xác định hoặc không rõ danh tính
Someone is at the door
Có ai đó ở ngoài cửa
đặc biệt
Trong cảnhhơn những cái khác hoặc mức độ cao hơn bình thường
I like music especially rock
Tôi thích âm nhạc đặc biệt là nhạc rock
hoan nghênh
Trong cảnhcảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
chào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
được phép
được cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
đưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
giam giữ
Trong cảnhđưa một người vào sự kiểm soát của cảnh sát
They will arrest the suspect tonight
Họ sẽ giam giữ nghi phạm tối nay
bắt giữ
dùng quyền pháp lý để giữ một người
The police decided to arrest him
Cảnh sát quyết định bắt giữ anh ta
ngưng trệ
một sự dừng lại đột ngột trong hoạt động
The heart failure caused a cardiac arrest
Suy tim gây ra sự ngưng trệ tim
bắt
tóm lấy một người theo thẩm quyền pháp luật
The officer had to arrest the thief
Viên cảnh sát đã phải bắt kẻ trộm
con gái
Trong cảnhngười con thuộc giới tính nữ của cha mẹ
I have one daughter
Tôi có một người con gái
con gái
người con thuộc giới tính nữ của cha mẹ
She is my daughter
Cô ấy là con gái của tôi
sự cố
Trong cảnhsự kiện bất ngờ và gây hại
It was a minor accident
Đó là một sự cố nhỏ
tai nạn
sự việc bất ngờ gây hư hại hoặc thương tích
He had a car accident
Anh ấy đã gặp tai nạn xe hơi
tình cờ
việc gì đó xảy ra mà không được lên kế hoạch
We met by accident
Chúng tôi tình cờ gặp nhau
cửa sập
Trong cảnhmột cánh cửa nhỏ trên sàn hoặc trần nhà
She climbed through the hatch
Cô ấy leo qua cửa sập
vạch ra
lên kế hoạch cho một ý tưởng nào đó
They hatched a secret plan
Họ vạch ra một kế hoạch bí mật
nở
thoát ra khỏi vỏ trứng khi còn non
The eggs will hatch soon
Những quả trứng sẽ sớm nở
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
hiểu ra
hiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
gần đây
Trong cảnhkhoảng thời gian ngắn vừa qua
I spoke to him recently
Tôi đã nói chuyện với anh ấy gần đây
mới đây
vừa mới xảy ra trong thời gian ngắn
She recently moved to a new house
Cô ấy mới chuyển đến nhà mới gần đây
quần
Trong cảnhtrang phục che phần dưới cơ thể
I bought a new pair of pants
Tôi đã mua một chiếc quần mới
tệ
chất lượng rất thấp
This movie is total pants
Bộ phim này quá tệ
tụt quần
kéo quần người khác xuống như một trò đùa
He tried to pants his friend
Anh ấy đã cố tình tụt quần bạn mình
quần
loại trang phục che phủ đôi chân
I bought new pants today
Tôi đã mua chiếc quần mới hôm nay
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
lâu dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian kéo dài
This has been a long time coming
Việc này đã diễn ra từ rất lâu rồi
thời gian dài
khoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
It took a long time
Mất một khoảng thời gian dài
dài hạn
kéo dài trong một khoảng thời gian lâu
We have a long time plan
Chúng tôi có kế hoạch dài hạn
đợt lâu
một khoảng thời gian kéo dài
It feels like a long time
Cảm giác như đã rất lâu rồi
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
nối
Trong cảnhgắn kết với nhau hoặc được nối với nhau
This road connects the two cities
Con đường này nối hai thành phố
kết nối
liên kết hoặc mang lại gần nhau
Please connect the two wires
Vui lòng kết nối hai sợi dây
gặp gỡ
dành thời gian bên nhau với một người nào đó
We connected over our love for music
Chúng tôi gặp gỡ nhau qua tình yêu âm nhạc
rắc rối
Trong cảnhvấn đề hoặc khó khăn
He is in trouble
Anh ấy đang gặp rắc rối
làm phiền
gây ra vấn đề nhỏ hoặc thêm việc cho ai đó
May I trouble you for a pen
Tôi có thể làm phiền bạn mượn cây bút được không
khó khăn
vấn đề hoặc trở ngại trong công việc
They had trouble finding the house
Họ đã gặp khó khăn khi tìm ngôi nhà
lo lắng
gây ra sự lo âu hoặc bận tâm
It troubles me that he is sad
Điều đó làm tôi lo lắng vì anh ấy đang buồn
chiến hữu
Trong cảnhngười bạn nam thân thiết
He is my best bro
Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi
ông bạn
Trong cảnhtừ thân mật dùng để gọi một người đàn ông
Hey bro what is up
Này ông bạn mọi chuyện thế nào
anh em
từ thân mật để chỉ anh trai hoặc em trai
My bro is older than me
Anh em của tôi lớn tuổi hơn tôi
bắt giữ
Trong cảnhnắm giữ ai đó để họ không thể chạy thoát
The police caught the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
bị mắc
chuyển sang một trạng thái nào đó
He caught cold in the rain
Anh ấy bị cảm lạnh dưới mưa
bắt được
nắm lấy vật gì đó đang di chuyển
She caught the ball easily
Cô ấy bắt được quả bóng một cách dễ dàng
bị kẹt
không thể thoát ra ngoài
I am caught in traffic
Tôi bị kẹt xe
dũng cảm
Trong cảnhsẵn sàng đối mặt với nguy hiểm hoặc đau đớn
He is a brave soldier
Anh ấy là một người lính dũng cảm
đương đầu
đối mặt với tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm mà không sợ hãi
They braved the storm to reach home
Họ đương đầu với cơn bão để về nhà
cánh tay
Trong cảnhbộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
trang bị
cung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
mọi thứ
Trong cảnhtất cả mọi sự vật
Everything is ready for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
tất cả
toàn bộ mọi thứ
She is everything to me
Cô ấy là tất cả đối với tôi
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
phát triển
Trong cảnhthay đổi và trở nên trưởng thành hoặc tiến bộ hơn
She wants to grow as a person
Cô ấy muốn phát triển bản thân
lớn lên
trở nên to lớn hơn hoặc nhiều hơn
Children grow very quickly
Trẻ em lớn rất nhanh
trồng trọt
khiến cây cối hoặc tóc phát triển
Farmers grow rice in the field
Nông dân trồng lúa trên cánh đồng
lo lắng
bắt đầu cảm thấy lo âu về điều gì đó
I grow anxious about my exams
Tôi bắt đầu lo lắng về các kỳ thi của mình
trở nên
bắt đầu vào một trạng thái nào đó
The days grow colder in winter
Những ngày trở nên lạnh hơn vào mùa đông
sinh đôi
Trong cảnhmột trong hai người được sinh ra cùng một lúc
She has a twin brother
Cô ấy có một người anh em sinh đôi
anh chị em sinh đôi
một trong hai đứa trẻ được sinh ra cùng một lúc
The twins look exactly alike
Hai anh em sinh đôi trông giống hệt nhau
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
gây ra
khiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
thở
Trong cảnhquá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
It is difficult to breathe in the smoke
Thật khó để thở trong làn khói
đắm chìm
hoàn toàn tập trung hoặc đầy ắp một thứ gì đó
He breathes music every day
Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc mỗi ngày
tiếp sức
mang lại sự sống hoặc năng lượng mới cho điều gì đó
The new plan will breathe life into the company
Kế hoạch mới sẽ tiếp thêm sức sống cho công ty
thì thầm
nói điều gì đó thành tiếng
He did not dare to breathe a word of the secret
Anh ấy không dám hé răng nửa lời về bí mật đó
hít vào
đưa không khí vào phổi của bạn
Please breathe deeply
Vui lòng hít thở sâu
hít thở
đưa không khí vào và đẩy ra khỏi phổi
I need to breathe fresh air
Tôi cần hít thở không khí trong lành
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
nguy cơ
Trong cảnhkhả năng điều gì đó xấu xảy ra
There is a high risk of rain today
Hôm nay có nguy cơ cao là trời sẽ mưa
liều lĩnh
Trong cảnhđặt điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
You should not risk your health by working too much
Bạn không nên liều lĩnh sức khỏe của mình bằng cách làm việc quá nhiều
rủi ro
một trò chơi chiến thuật nơi người chơi cố gắng chinh phục các vùng lãnh thổ
I played a game of Risk with my friends
Tôi đã chơi trò Risk với bạn bè của mình
mạo hiểm
để lộ ra khả năng bị tổn hại hoặc mất mát
He decided to risk everything for the project
Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả cho dự án đó
sâu
Trong cảnhđi xa xuống từ bề mặt hoặc có độ sâu lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
trầm
có âm thanh thấp
He has a deep voice
Anh ấy có giọng nói trầm
sâu sắc
rất mạnh mẽ hoặc mãnh liệt
They have a deep connection
Họ có một mối quan hệ sâu sắc
giàu có
có nhiều tiền
The family is very deep in assets
Gia đình đó rất giàu có về tài sản
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everybody likes music
Mọi người đều thích âm nhạc
mọi người
tất cả các cá nhân trong một tập thể
Everybody is ready
Mọi người đều đã sẵn sàng
đâm
Trong cảnhgây thương tích cho ai đó bằng vật sắc nhọn
He was stabbed with a knife
Anh ta bị đâm bằng dao
cố gắng
một lần thử làm việc gì đó
I will have a stab at fixing this
Tôi sẽ thử sửa cái này
phản bội
gây tổn thương cho người tin tưởng mình
He stabbed his friend in the back
Anh ta đã phản bội bạn mình
chọc
đẩy vật sắc nhọn vào thứ gì đó
She stabbed the fork into the meat
Cô ấy chọc dĩa vào miếng thịt
cắn
Trong cảnhdùng răng để cắt hoặc làm đau vật gì đó
Do not bit the pen
Đừng cắn cây bút
tiết mục
màn trình diễn ngắn trong chương trình
He performed a funny bit
Anh ấy đã biểu diễn một tiết mục hài hước
mẩu
một phần nhỏ của cái gì đó
Can I have a bit of cake
Tôi có thể ăn một mẩu bánh được không
một lát
một khoảng thời gian ngắn
Wait here for a bit
Hãy đợi ở đây một lát
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
nói
Trong cảnhphát ra lời bằng giọng nói
Can you say that again
Bạn có thể nói lại điều đó không
nói
cất tiếng hoặc phát âm từ ngữ
She is sayin something important
Cô ấy đang nói điều gì đó quan trọng
trò chuyện
nói ra một điều gì đó
What are you sayin
Bạn đang trò chuyện điều gì vậy
hoàn toàn
Trong cảnhđến mức độ đầy đủ
I fully agree with your plan
Tôi hoàn toàn đồng ý với kế hoạch của bạn
lạc quan
theo một cách đầy hy vọng
She spoke fully about the future
Cô ấy đã nói một cách lạc quan về tương lai
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
tiếp tục
Trong cảnhduy trì việc làm một điều gì đó
Please keep reading the book
Vui lòng tiếp tục đọc cuốn sách
giữ
Trong cảnhsở hữu và duy trì quyền sở hữu thứ gì đó
Can I keep this pen
Tôi có thể giữ chiếc bút này không
bảo vệ
giữ gìn và chăm sóc cho thứ gì đó
You should keep your secrets safe
Bạn nên giữ kín những bí mật của mình
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
phù
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự nhẹ nhõm hoặc mệt mỏi
Whew that was a close call
Phù suýt chút nữa là nguy rồi
đường
Trong cảnhbề mặt cứng và dài dành cho xe cộ
The road is very rough
Con đường này rất gồ ghề
tương lai
một thời điểm hoặc tình huống ở phía trước
Success is a long road
Thành công là một chặng đường dài
đường phố
lối đi được trải nhựa để xe cộ và con người đi lại
We live on a quiet road
Chúng tôi sống trên một con phố yên tĩnh
đám tang
Trong cảnhbuổi lễ tổ chức cho người đã khuất
They attended the funeral yesterday
Họ đã tham dự đám tang ngày hôm qua
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
hội nhóm
Trong cảnhmột nhóm người dành thời gian đi chơi cùng nhau
I went out with my gang of friends
Tôi đã đi chơi cùng hội bạn của mình
băng nhóm
một nhóm người cùng nhau làm những việc bất hợp pháp
The gang was arrested by the police
Băng nhóm đó đã bị cảnh sát bắt giữ
quán ăn
Trong cảnhtừ dùng thân mật để chỉ một nhà hàng hoặc địa điểm
Let us go to that burger joint
Chúng ta hãy đến quán burger đó
khớp
nơi hai bộ phận được kết nối với nhau
The knee is a complex joint
Đầu gối là một khớp phức tạp
điếu cần sa
điếu thuốc có chứa cần sa
He was smoking a joint
Anh ấy đang hút một điếu cần sa
chung
được hai hoặc nhiều người cùng sử dụng
They have a joint bank account
Họ có một tài khoản ngân hàng chung
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
tòa tháp
Trong cảnhmột cấu trúc cao và hẹp
The clock tower is very old
Tòa tháp đồng hồ đã rất cũ
cao vượt trội
cao hơn nhiều so với người hoặc vật xung quanh
He towers over his classmates
Anh ấy cao vượt trội so với bạn cùng lớp
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ giá trị hoặc công lao
You are worth this prize
Bạn xứng đáng với giải thưởng này
giá trị
Trong cảnhmức độ hữu ích hoặc quan trọng của một vật
Prove your worth to the team
Hãy chứng minh giá trị của bạn với đội nhóm
cơ hội
khả năng để làm một việc gì đó
It is worth a try
Nó là một cơ hội để thử
đáng giá
thể hiện sự hữu ích hoặc tầm quan trọng
This book is worth reading
Cuốn sách này đáng để đọc
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
ủng hộ
Trong cảnhhỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
điện
Trong cảnhnguồn năng lượng cung cấp ánh sáng và nhiệt
The power went out during the storm
Điện bị mất trong cơn bão
năng lực
khả năng để thực hiện một việc gì đó
She has the power to change things
Cô ấy có năng lực thay đổi mọi thứ
quyền lực
khả năng kiểm soát hoặc gây ảnh hưởng đến người khác
They have the power to make laws
Họ có quyền lực để tạo ra luật pháp
tăng tốc
di chuyển với sức mạnh hoặc năng lượng lớn
The boat powered through the waves
Con thuyền tăng tốc băng qua những con sóng
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
đẩy
Trong cảnhdùng lực để di chuyển vật gì đó
Push the door to open it
Đẩy cửa để mở nó ra
thúc đẩy
Trong cảnhcố gắng khiến ai đó làm điều gì
My coach will push me to train hard
Huấn luyện viên sẽ thúc đẩy tôi tập luyện chăm chỉ
buôn bán
cố gắng bán thuốc cấm cho người khác
They try to push drugs in the park
Họ cố gắng buôn bán ma túy trong công viên
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
thực hiện
Trong cảnhđạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
khiến
làm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức