

The Walking Dead — Phần 3 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
358 từ
Cấp độ CEFR
người đáng ghét
Trong cảnhngười thô lỗ hoặc xấu tính
She acted like a total bitch to me
Cô ta cư xử như một kẻ thật đáng ghét với tôi
than vãn
bày tỏ sự không hài lòng hoặc khó chịu
Stop bitching about the weather
Thôi than vãn về thời tiết đi
chó cái
con chó giống cái
The farmer has a bitch and five puppies
Người nông dân có một con chó cái và năm con chó con
việc khó nhằn
một tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn gây khó chịu
This project is a real bitch to finish
Dự án này thật là một việc khó nhằn để hoàn thành
thông thoáng
Trong cảnhkhông có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
rõ ràng
dễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
làm thủ tục
Trong cảnhbáo cáo việc bạn đến nơi tại khách sạn hoặc sân bay
I need to check in at the hotel
Tôi cần làm thủ tục tại khách sạn
liên lạc
liên hệ với ai đó để chia sẻ thông tin hoặc hỏi thăm
Please check in with your team later
Vui lòng liên lạc với nhóm của bạn sau nhé
họp nhanh
cuộc họp ngắn để chia sẻ tiến độ công việc
Let us have a quick check in today
Chúng ta hãy họp nhanh vào hôm nay
đăng ký
xác nhận việc bạn có mặt tại một địa điểm
You must check in when you arrive
Bạn phải đăng ký khi đến nơi
thăm hỏi
cuộc gặp ngắn hoặc chuyến thăm để quan tâm đến ai đó
I will check in with you later
Tôi sẽ ghé thăm bạn sau
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
tiếc
cảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
tù nhân
Trong cảnhngười bị giữ lại một nơi và không thể rời đi
The captive wanted to escape
Người tù nhân muốn trốn thoát
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
rời khỏi đây
Trong cảnhđi ra khỏi một địa điểm
You need to get out of here now
Bạn cần rời khỏi đây ngay bây giờ
người sống sót
Trong cảnhngười vẫn còn sống sau một sự kiện nguy hiểm
He is the sole survivor of the crash
Anh ấy là người duy nhất sống sót sau vụ tai nạn
chương trình sinh tồn
chương trình thi đấu thực tế trên truyền hình
I watched an episode of Survivor last night
Tôi đã xem một tập của chương trình Sinh tồn tối qua
bộ đồ liền thân
Trong cảnhtrang phục một mảnh che phủ cơ thể và chân
The worker wore a protective jumpsuit
Người công nhân đã mặc bộ đồ liền thân bảo hộ
bộ áo liền quần
trang phục một mảnh che phủ toàn bộ cơ thể và cánh tay
She is wearing a blue jumpsuit
Cô ấy đang mặc một bộ áo liền quần màu xanh
sự bảo vệ
Trong cảnhhành động giữ cho ai đó hoặc cái gì đó an toàn
He wears a helmet for protection
Anh ấy đội mũ bảo hiểm để được bảo vệ
tràn ngập
Trong cảnhbị chiếm đóng hoặc lấp đầy bởi quá nhiều thứ
The garden was overrun by weeds
Khu vườn đã bị cỏ dại tràn ngập
đứng dậy
Trong cảnhdi chuyển lên tư thế đứng từ vị trí ngồi hoặc nằm
Please get up from your chair
Vui lòng đứng dậy khỏi ghế của bạn
tham gia
trở nên liên quan đến một việc gì đó
He wants to get up to mischief
Anh ấy muốn tham gia vào mấy trò nghịch ngợm
rời đi
di chuyển ra xa một địa điểm
We should get up and leave now
Chúng ta nên rời đi ngay bây giờ
trang phục
một bộ quần áo mà bạn mặc
That is a strange get up for a party
Đó là một bộ trang phục kỳ lạ cho bữa tiệc
đứng lên
vươn người từ vị trí ngồi hoặc nằm sang tư thế đứng
I get up early every morning
Tôi đứng dậy sớm mỗi sáng
đánh thức
làm cho ai đó tỉnh giấc
Please get up the children for school
Vui lòng đánh thức lũ trẻ dậy đi học
khơi dậy
làm cho một cảm xúc hoặc hy vọng trở nên mạnh mẽ hơn
She tried to get up her courage
Cô ấy đã cố gắng khơi dậy lòng can đảm của mình
chẳng đời nào
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way it will rain today
Chẳng đời nào hôm nay trời lại mưa
không thể nào
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó tin về điều gì đó
No way you won the lottery
Không thể nào bạn đã trúng xổ số
tuyệt đối không
dùng để từ chối điều gì đó một cách cương quyết
Can you lend me money No way
Bạn cho tôi vay tiền được không Tuyệt đối không
không đời nào
dùng để nói rằng bạn sẽ không làm điều gì đó
I am going to apologize No way
Tôi sẽ xin lỗi ư Không đời nào
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
cô bé
một người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is happy
Cô bé đang rất vui
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
thất bại
Trong cảnhgặp vấn đề hoặc không thành công
The plan started to go south
Kế hoạch bắt đầu thất bại
cuộc gọi
Trong cảnhyêu cầu thực hiện qua điện thoại hoặc giọng nói
He answers the calls
Anh ấy trả lời các cuộc gọi
sự liên lạc
hành động gọi điện cho ai đó
She makes many calls today
Cô ấy thực hiện nhiều cuộc gọi hôm nay
cuộc điện thoại
một cuộc trò chuyện trên điện thoại
I missed your calls
Tôi đã bỏ lỡ các cuộc điện thoại của bạn
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
ngôi mộ
Trong cảnhnơi chôn cất người chết
He visited his grandfather's tomb
Anh ấy đã đến thăm ngôi mộ của ông mình
lăng mộ
tòa nhà nơi chôn cất người chết
The king was buried in a grand tomb
Vị vua được chôn cất trong một lăng mộ nguy nga
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
She is a quick learner
Cô ấy là người học nhanh
thông minh
có khả năng suy nghĩ hoặc hiểu mọi thứ nhanh chóng
He has a quick mind
Anh ấy có trí tuệ nhanh nhạy
thịt non
phần thịt nhạy cảm dưới móng tay hoặc móng chân
He cut his nail too close to the quick
Anh ấy cắt móng tay quá sát vào phần thịt non
phía trước
Trong cảnhtheo hướng ở đằng trước
Look straight ahead
Hãy nhìn thẳng về phía trước
sớm
sớm hơn kế hoạch hoặc dự định
We finished the project ahead of schedule
Chúng tôi đã hoàn thành dự án sớm hơn kế hoạch
tương lai
xảy ra trong thời gian tới
There are difficult days ahead
Những ngày khó khăn đang ở phía trước
dẫn đầu
ở vị trí tốt hơn so với những người khác
She is ahead in the race
Cô ấy đang dẫn đầu trong cuộc đua
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
an toàn
Trong cảnhđược bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại
The documents are kept in a secure place
Các tài liệu được giữ ở một nơi an toàn
an tâm
cảm giác tự tin và không lo lắng
She feels secure about her future
Cô ấy cảm thấy an tâm về tương lai của mình
cố định
gắn chặt thứ gì đó để nó không bị di chuyển
Please secure the rope to the pole
Hãy cố định sợi dây vào cột
đạt được
có được hoặc đạt được thứ gì đó
He worked hard to secure a promotion
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự thăng tiến
bảo vệ
làm cho thứ gì đó an toàn khỏi tác hại
We need to secure the building against intruders
Chúng ta cần bảo vệ tòa nhà khỏi những kẻ đột nhập
chiếm giữ
kiểm soát thứ gì đó để giữ nó an toàn
They managed to secure the area after the battle
Họ đã cố gắng chiếm giữ khu vực sau trận chiến
đi lang thang
Trong cảnhdi chuyển không có mục đích hoặc hướng đi cố định
We wandered through the woods
Chúng tôi đi lang thang qua những cánh rừng
tản bộ
đi chậm rãi không có hướng đi hoặc mục đích rõ ràng
They wandered around the park
Họ tản bộ quanh công viên
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
nhìn thấy
Trong cảnhcảm nhận bằng mắt
I saw a bird in the tree
Tôi nhìn thấy một con chim trên cây
cưa
cắt vật gì đó bằng công cụ có răng cưa
He sawed the wood in half
Anh ấy cưa đôi khúc gỗ
theo
đặt cược tương đương với đối thủ trong một trò chơi
I will saw that bet
Tôi sẽ theo mức cược đó
cái cưa
công cụ có lưỡi răng cưa dùng để cắt
This saw is very sharp
Cái cưa này rất sắc
gắn kết
Trong cảnhlàm cho mọi người gặp gỡ hoặc tham gia cùng nhau
This event helps to bring together the community
Sự kiện này giúp gắn kết cộng đồng
cửa
Trong cảnhrào chắn có thể di chuyển tại lối vào của một tòa nhà hoặc căn phòng
Please close the doors
Vui lòng đóng các cánh cửa lại
cửa
rào chắn dùng để mở và đóng lối vào
He locked the doors
Anh ấy đã khóa các cánh cửa
lối vào
khoảng trống cho phép mọi người đi vào hoặc đi ra
There are many doors to the building
Có nhiều lối vào tòa nhà
chậm
Trong cảnhdi chuyển với tốc độ thấp
The turtle is very slow
Con rùa di chuyển rất chậm
nhàn rỗi
xảy ra với mức độ hoạt động thấp
Business is slow today
Hôm nay việc kinh doanh không bận rộn
giảm tốc
làm cho thứ gì đó di chuyển ít nhanh hơn
Please slow the car down
Vui lòng làm chậm tốc độ xe lại
chậm
di chuyển với tốc độ thấp
The car is very slow
Chiếc xe hơi này rất chậm
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
em bé
Trong cảnhmột đứa trẻ rất nhỏ
The baby is sleeping
Em bé đang ngủ
cưng
Trong cảnhmột cách gọi thân mật dành cho người yêu
Hello baby
Chào cưng
trẻ con
người có hành động thiếu chín chắn
Stop acting like a baby
Đừng cư xử như trẻ con nữa
con non
một con vật còn rất nhỏ
The zoo has a baby lion
Sở thú có một con sư tử non
khoảng trống
Trong cảnhkhu đất không có cây cối hoặc bụi rậm
The deer ran into the clearing
Con hươu chạy vào khoảng trống
xử lý
hành động hoàn tất hoặc giải quyết một giao dịch
The clearing of the bank check took two days
Việc xử lý tờ séc ngân hàng mất hai ngày
dọn dẹp
hành động loại bỏ chướng ngại vật hoặc vấn đề
He helped with the clearing of the path
Anh ấy đã giúp dọn dẹp con đường
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
cá
Trong cảnhmột loài sinh vật sống dưới nước
I saw a big fish in the lake
Tôi đã thấy một con cá lớn ở dưới hồ
câu cá
cố gắng bắt cá
They like to fish in the river
Họ thích đi câu cá trên sông
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
nằm
Trong cảnhđặt cơ thể ở tư thế phẳng
Please lay down on the bed
Làm ơn hãy nằm xuống giường
đặt ra
chính thức tạo ra hoặc thiết lập một điều gì đó
The company will lay down new rules
Công ty sẽ đặt ra các quy định mới
ngả
di chuyển cơ thể vào tư thế phẳng
You should lay down to rest
Bạn nên ngả người để nghỉ ngơi
thu âm
ghi lại âm nhạc trong phòng thu
The band went to lay down a new track
Ban nhạc đã đến để thu âm một bài hát mới
bỏ xuống
từ bỏ hoặc ngừng cầm nắm một vật gì đó
He decided to lay down his weapon
Anh ấy quyết định bỏ vũ khí xuống
từ bỏ
hy sinh một thứ gì đó quan trọng
They lay down their lives for their country
Họ hy sinh mạng sống vì đất nước
đặt nằm
để một vật gì đó ở vị trí bằng phẳng
Please lay down your book
Vui lòng đặt cuốn sách của bạn nằm xuống
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
hiểu
Trong cảnhhiểu rõ thứ gì đó khó nhìn hoặc khó nghe
I cannot make out what he is saying
Tôi không thể hiểu được anh ấy đang nói gì
tham dự
có mặt tại một sự kiện hoặc cuộc họp
Can you make it out to the party tonight
Bạn có thể tham dự bữa tiệc tối nay không
xoay xở
quản lý để làm được một việc khó khăn
He worked hard and finally made it out
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng cũng xoay xở thành công
ghi
viết tên người nhận trên một tấm séc hoặc tài liệu
Please make out the check to the company
Vui lòng ghi tên người nhận trên tấm séc cho công ty
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
căn hộ
Trong cảnhnơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
phòng ở
một tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
chỗ ở
nơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
chỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
nghiêng
Trong cảnhdi chuyển cơ thể sao cho không thẳng đứng
Don't lean against the wall
Đừng dựa vào tường
thiên về
có xu hướng ủng hộ hoặc lựa chọn một điều gì đó
I lean toward the second option
Tôi thiên về phương án thứ hai
ít
có rất ít hoặc không đủ về một thứ gì đó
This is a lean year for farmers
Đây là một năm ít ỏi cho người nông dân
gầy
có rất ít mỡ trên cơ thể
He has a lean build
Anh ấy có thân hình gầy
xé
Trong cảnhkéo một vật gì đó thành nhiều mảnh
Do not tear the paper
Đừng xé giấy
làm đau lòng
gây cho ai đó cảm giác rất buồn hoặc khó chịu
This news will tear her heart
Tin tức này sẽ làm trái tim cô ấy đau đớn
chạy nhanh
di chuyển rất nhanh
He had to tear to the station
Anh ấy phải chạy nhanh tới nhà ga
nước mắt
chất lỏng mặn chảy ra từ mắt khi bạn khóc
Tears ran down her face
Nước mắt chảy dài trên mặt cô ấy
anh trai
Trong cảnhngười nam có cùng cha mẹ với bạn
He is my older brother
Anh ấy là anh trai tôi
anh em
những người nam có cùng cha mẹ
My brothers play football
Các anh em tôi chơi bóng đá
em trai
người nam nhỏ tuổi hơn có cùng cha mẹ với bạn
My brother is ten years old
Em trai tôi mười tuổi
anh em trai
các người nam có cùng cha mẹ
I have two brothers
Tôi có hai người anh em trai
dặm
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài bằng 1.609 km
The park is one mile away
Công viên cách đây một dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài khoảng 1.6 km
We walked for many miles
Chúng tôi đã đi bộ nhiều dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài tương đương 1.6 km
He ran a mile this morning
Anh ấy đã chạy một dặm sáng nay
súng phun
Trong cảnhthiết bị dùng để phun ra một loại chất lỏng hoặc chất rắn
Use a glue gun for this craft
Hãy dùng súng bắn keo cho món đồ thủ công này
súng
Trong cảnhdụng cụ dùng để bắn đạn
He keeps his gun in a locked box
Anh ấy cất khẩu súng trong một chiếc hộp có khóa
súng
vũ khí dùng để bắn đạn
The policeman carried a gun
Cảnh sát mang theo một khẩu súng
bắn
hành động nổ súng vào ai đó hoặc thứ gì đó
He was gunned down in the street
Anh ta bị bắn gục trên phố
di chuyển
Trong cảnhthay đổi vị trí hoặc đi đến một nơi mới
The car is moving
Chiếc xe đang di chuyển
cảm động
gây ra những cảm xúc mạnh mẽ
It was a moving story
Đó là một câu chuyện cảm động
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
We are moving to a new city
Chúng tôi đang chuyển đến một thành phố mới
kết thúc
Trong cảnhphần cuối cùng của một sự vật
This is the end of the book
Đây là phần kết thúc của cuốn sách
chấm dứt
đi đến điểm dừng hoặc hoàn thành
The movie will end soon
Bộ phim sẽ sớm chấm dứt
đầu mút
điểm hoặc vị trí xa nhất của một vật
Hold the other end of the rope
Hãy giữ đầu mút kia của sợi dây
phía
khía cạnh hoặc phần thuộc về một người
They want to do their end of the deal
Họ muốn hoàn thành phía của mình trong thỏa thuận
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
chỉ
không hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
lách qua
Trong cảnhdi chuyển qua một không gian thường dùng làm cảnh báo
Make way and let me come through
Hãy tránh đường và để tôi lách qua
hiện ra
trở nên rõ ràng hoặc có thể nhìn thấy
The truth began to come through
Sự thật bắt đầu hiện rõ
đến
trở nên sẵn có hoặc được gửi tới
My test results finally came through
Kết quả kiểm tra của tôi cuối cùng đã tới
được duyệt
được hoàn thành hoặc chấp thuận thành công
His loan application came through
Đơn xin vay vốn của anh ấy đã được duyệt
đi vào
di chuyển vào một không gian từ bên ngoài
Please come through the front door
Vui lòng đi vào qua cửa trước
giữ lời
thực hiện những gì đã hứa với ai đó
You can trust her to come through
Bạn có thể tin cô ấy sẽ giữ lời
hỗ trợ
làm điều cần thiết để giúp đỡ ai đó
We needed help and they came through
Chúng tôi cần giúp đỡ và họ đã hỗ trợ
đi qua
di chuyển qua một địa điểm
We come through this town every year
Chúng tôi đi qua thị trấn này mỗi năm
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một nơi
Sunlight came through the window
Ánh sáng mặt trời chiếu xuyên qua cửa sổ
thành công
đạt được kết quả mong muốn
He really came through in the finals
Anh ấy thực sự đã thành công trong trận chung kết
vượt qua
sống sót sau một trải nghiệm khó khăn hoặc bệnh tật
She came through the surgery well
Cô ấy đã vượt qua ca phẫu thuật một cách suôn sẻ
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
sự trấn an
Trong cảnhnhững lời nói giúp ai đó bớt lo lắng hơn
He gave her some reassurance
Anh ấy đã cho cô ấy vài lời trấn an
anh trai
Trong cảnhcon trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
He is my older brother
Anh ấy là anh trai của tôi
anh em
Trong cảnhcon trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
I have two brothers
Tôi có hai người anh em
em trai
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
My brother is ten years old
Em trai tôi mười tuổi
phần còn lại
Trong cảnhnhững gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
nghỉ ngơi
ngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
rút lui
Trong cảnhdi chuyển ngược về phía sau để tránh một thứ gì đó
They backed away when the fire started
Họ rút lui khi đám cháy bắt đầu
lùi lại
di chuyển ra xa một thứ gì đó
She decided to back away from the deal
Cô ấy quyết định rút lui khỏi thỏa thuận
lùi bước
di chuyển ra xa người hoặc vật bằng cách bước lùi
He backed away from the growling dog
Anh ấy lùi lại phía sau con chó đang gầm gừ
không ít hơn
Trong cảnhsố lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
tin cậy
Trong cảnhđặt niềm tin vào ai đó để làm việc gì
You can trust your friend
Bạn có thể tin cậy bạn của mình
lòng tin
niềm tin vào sự trung thực hoặc đáng tin cậy của ai đó
You have my trust
Bạn có lòng tin của tôi
tin tưởng
tin rằng ai đó trung thực hoặc đáng tin cậy
I trust him completely
Tôi hoàn toàn tin tưởng anh ấy
từ ngữ
đơn vị ngôn ngữ đơn lẻ có chứa ý nghĩa
This is a single trust
Đây là một từ ngữ đơn lẻ
xem xét
Trong cảnhcó ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
khóa lại
Trong cảnhlàm cho người hoặc vật không thể rời đi hoặc thay đổi
He locked the files in the cabinet
Anh ấy đã khóa các tài liệu trong tủ
khóa
thiết bị dùng để đóng hoặc giữ an toàn cho cửa hoặc hộp
I forgot to lock the door
Tôi quên khóa cửa
lọn tóc
một phần nhỏ của tóc
She has a lock of curly hair
Cô ấy có một lọn tóc xoăn
hỏa lực yểm trợ
Trong cảnhloạt đạn bắn ra để bảo vệ binh lính khi họ di chuyển
The soldiers provided cover fire for their teammates
Những người lính đã bắn hỏa lực yểm trợ cho đồng đội của họ
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
vấn đề
việc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
bảo vệ
Trong cảnhngười làm công việc canh giữ một nơi hoặc con người
The guard opened the gate
Người bảo vệ đã mở cổng
phòng thủ
trạng thái sẵn sàng bảo vệ chống lại sự tấn công
Keep your guard up
Hãy giữ tư thế phòng thủ
bảo vệ
canh giữ một thứ gì đó để giữ an toàn
He guards the entrance
Anh ấy bảo vệ lối vào
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
đèn
Trong cảnhthiết bị tạo ra ánh sáng
Turn on the light please
Làm ơn bật đèn lên
sáng
có nhiều ánh sáng không tối
The room is very light
Căn phòng rất sáng
đốt
làm cho một vật bắt đầu cháy
Please light the candle
Làm ơn đốt cây nến
nhẹ
có trọng lượng nhỏ
This bag is very light
Chiếc túi này rất nhẹ
thực hiện
Trong cảnhđạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
khiến
làm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
hoảng loạn
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi mạnh mẽ đột ngột
Do not panic when you see the fire
Đừng hoảng loạn khi bạn thấy đám cháy
làm hoảng sợ
khiến ai đó cảm thấy sợ hãi mạnh mẽ đột ngột
The loud noise panicked the crowd
Tiếng ồn lớn làm đám đông hoảng sợ
bất cứ ai
Trong cảnhmột người nào đó
Anyone can join the game
Bất cứ ai cũng có thể tham gia trò chơi
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
trung úy
Trong cảnhmột cấp bậc trong quân đội hoặc cảnh sát ngay dưới đại úy
He is a lieutenant in the army
Anh ấy là một trung úy trong quân đội
hạ xuống
Trong cảnhdi chuyển đến một vị trí thấp hơn
Please get down from the chair
Vui lòng bước xuống khỏi ghế
nhảy múa
khiêu vũ hoặc tiệc tùng một cách nhiệt tình
Everyone got down at the party
Mọi người nhảy múa tưng bừng tại bữa tiệc
tiếp thu
xoay xở để học và ghi nhớ một điều gì đó
She finally got down the new language
Cuối cùng cô ấy cũng đã tiếp thu được ngôn ngữ mới
cúi xuống
hạ thấp cơ thể bằng cách quỳ hoặc khom người
Get down so you do not get hit
Hãy cúi xuống để bạn không bị đánh trúng
làm nản lòng
khiến ai đó cảm thấy chán nản hoặc mất tinh thần
The bad news really got him down
Tin xấu thực sự khiến anh ấy chán nản
xuống
di chuyển từ một nơi cao đến một nơi thấp hơn
The cat got down from the tree
Con mèo đã xuống khỏi cái cây
ghi chép
viết lại thông tin vào giấy
I need to get down these notes
Tôi cần ghi chép lại những ghi chú này
làm buồn
khiến ai đó cảm thấy buồn bã
This gloomy weather gets me down
Thời tiết ảm đạm này làm tôi thấy buồn
viết
ghi lại điều gì đó ra giấy
Get down your ideas on the paper
Hãy viết những ý tưởng của bạn ra giấy
nhóm nhỏ
Trong cảnhmột nhóm người tụ tập sát nhau
The team had a quick huddle before the game
Cả đội có một nhóm nhỏ họp nhanh trước trận đấu
tụm lại
túm tụm lại với nhau ở một chỗ
They huddled together for warmth
Họ tụm lại với nhau để giữ ấm
chen chúc
đứng sát lại với nhau trong một nhóm nhỏ
The players huddled to discuss the plan
Các cầu thủ chen chúc lại để thảo luận kế hoạch
co cụm
ở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
The animals huddled in the corner of the field
Đám thú vật co cụm ở góc cánh đồng