

The Walking Dead — Phần 5 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
443 từ
Cấp độ CEFR
buộc
Trong cảnhnối hoặc gắn kết các vật lại với nhau
Please tie your shoes
Vui lòng buộc dây giày của bạn
cà vạt
dải vải đeo quanh cổ áo
He wears a red tie
Anh ấy đeo một chiếc cà vạt đỏ
mối quan hệ
sự liên kết hoặc mối quan hệ giữa người với người
They have close family ties
Họ có mối quan hệ gia đình thân thiết
hòa
có cùng số điểm trong một cuộc thi
The game ended in a tie
Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa
hết sạch
Trong cảnhkhông còn bất cứ thứ gì
My phone is out of juice
Điện thoại của tôi hết sạch pin rồi
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
riêng
tự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
xuất hiện
Trong cảnhrời khỏi một nơi hoặc trở nên có thể nhìn thấy
The sun came out of the clouds
Mặt trời xuất hiện từ sau những đám mây
đi ra
di chuyển từ bên trong ra ngoài một thứ gì đó
He came out of the room
Anh ấy đi ra khỏi căn phòng
phục hồi
trở nên khỏe mạnh hơn sau một tình huống khó khăn
She came out of a long illness
Cô ấy đã phục hồi sau một trận ốm dài
là kết quả
trở thành hậu quả hoặc sản phẩm của một sự kiện
Good things came out of that project
Những điều tốt đẹp là kết quả của dự án đó
thẳng thắn
nói ra điều gì đó một cách trung thực và trực tiếp
They came out of their silence to speak
Họ đã từ bỏ sự im lặng để lên tiếng
bước ra từ
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
The girl came out of the room
Cô gái bước ra từ căn phòng
xuất hiện từ
lộ diện từ một nơi nào đó
The sun came out of the clouds
Mặt trời xuất hiện từ những đám mây
xuống xe
Trong cảnhrời khỏi một phương tiện giao thông
I will get off at the next stop
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
kết thúc cuộc gọi
dừng cuộc trò chuyện qua điện thoại
I have to get off the phone now
Tôi phải kết thúc cuộc gọi bây giờ
thoát tội
tránh bị trừng phạt vì một việc gì đó
He was lucky to get off with a fine
Anh ấy đã may mắn khi chỉ bị phạt tiền
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
We should get off early tomorrow
Chúng ta nên rời đi sớm vào ngày mai
buông ra
ngừng chạm vào một ai đó hoặc vật gì đó
Get off me right now
Hãy buông tôi ra ngay bây giờ
ngừng làm phiền
dừng việc quấy rầy ai đó
Get off his back
Hãy ngừng làm phiền anh ấy đi
rời khỏi
đi xuống hoặc rời khỏi một phương tiện hoặc địa điểm
I will get off at the next station
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
thoát tội
trốn tránh khỏi sự trừng phạt hoặc khiển trách
He got off with a warning
Anh ấy đã thoát tội nhờ một lời cảnh báo
sơn
Trong cảnhbao phủ bề mặt bằng màu sắc bằng sơn
I will paint the door
Tôi sẽ sơn cái cửa
sơn
chất lỏng dùng để bao phủ bề mặt bằng màu sắc
This paint is blue
Loại sơn này có màu xanh dương
vẽ
tạo ra một bức tranh bằng cách dùng màu
She likes to paint landscapes
Cô ấy thích vẽ tranh phong cảnh
mô tả
đưa ra một ấn tượng cụ thể về ai đó hoặc cái gì đó
They paint a dark picture of the future
Họ mô tả một viễn cảnh u tối về tương lai
thế giới
Trong cảnhhành tinh nơi chúng ta đang sống
We live on planet Earth
Chúng ta sống trên hành tinh Trái Đất
cuộc đời
trạng thái tồn tại và có những trải nghiệm
She wants to experience the whole world
Cô ấy muốn trải nghiệm cả cuộc đời
lĩnh vực
một khu vực hoặc sự tồn tại cụ thể
He belongs to the world of music
Anh ấy thuộc về lĩnh vực âm nhạc
nhân loại
trái đất cùng với tất cả con người
She travels around the world
Cô ấy đi du lịch vòng quanh nhân loại
kẻ xấu
Trong cảnhngười không tử tế hoặc có tính cách tồi tệ
He is a real rotter
Anh ta thực sự là một kẻ xấu
lối thoát
Trong cảnhđường dẫn để rời khỏi một nơi hoặc con đường
Follow the signs to the nearest exit
Hãy đi theo các biển báo đến lối thoát gần nhất
đi ra
hành động rời khỏi một địa điểm
He will exit the building soon
Anh ấy sẽ sớm đi ra khỏi tòa nhà
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
cán nguội
Trong cảnhquá trình làm phẳng kim loại bằng cách lăn ở nhiệt độ thấp
The factory produces cold rolled sheets
Nhà máy sản xuất các tấm thép cán nguội
cán nguội
thép được làm phẳng bằng cách cán ở nhiệt độ phòng
This structure uses cold rolled steel
Cấu trúc này sử dụng thép cán nguội
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
Trong cảnhbất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
buổi thử giọng
Trong cảnhmột bài kiểm tra ngắn để xem một người có khả năng diễn xuất hoặc ca hát hay không
She practiced for her audition
Cô ấy đã luyện tập cho buổi thử giọng của mình
vòng tuyển chọn
một buổi biểu diễn ngắn để có được công việc
He went to an audition for the play
Anh ấy đã đến vòng tuyển chọn cho vở kịch
buổi thử vai
một buổi biểu diễn ngắn để kiểm tra khả năng của người biểu diễn
The director held an audition today
Đạo diễn đã tổ chức một buổi thử vai hôm nay
rời khỏi
Trong cảnhđi ra khỏi một nơi nào đó
I am outta here
Tôi rời khỏi đây
vẫn
Trong cảnhtiếp tục xảy ra cho đến hiện tại
Are you still working
Bạn vẫn đang làm việc à
yên lặng
không di chuyển hoặc không có cử động
Please stand still
Làm ơn hãy đứng yên
tuy nhiên
mặc dù điều đã được nói trước đó
He was tired but he still went to work
Anh ấy mệt nhưng anh ấy vẫn đi làm
đầu độc
Trong cảnhcung cấp một chất độc cho người khác
He tried to poison the king
Anh ta đã cố đầu độc nhà vua
đồ uống
một từ không chính thức để chỉ thức uống có cồn
Choose your poison
Hãy chọn món đồ uống của bạn
chất độc
một chất có thể gây bệnh hoặc tử vong
The spider has a deadly poison
Con nhện có một loại chất độc chết người
thuốc độc
một chất có thể gây bệnh hoặc tử vong
Keep the poison away from children
Hãy để thuốc độc tránh xa tầm tay trẻ em
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
thông thoáng
Trong cảnhkhông có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
cộng đồng
Trong cảnhmột nhóm người sống cùng một nơi
They live in a large community
Họ sống trong một cộng đồng lớn
cộng đồng
các nhóm người sống cùng một khu vực
We serve the local communities
Chúng tôi phục vụ các cộng đồng địa phương
thuộc về cộng đồng
liên quan đến một khu vực hoặc nhóm người cụ thể
We need more community support
Chúng ta cần thêm sự hỗ trợ từ cộng đồng
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
cách thức
Trong cảnhmột phương pháp để thực hiện điều gì đó
That is one way to solve the problem
Đó là một cách để giải quyết vấn đề
một chiều
chỉ đi theo một hướng duy nhất
This is a one way street
Đây là con đường một chiều
một chiều
chỉ cho phép di chuyển theo một hướng
There is a one way valve in the pipe
Có một chiếc van một chiều trong đường ống
vé một chiều
vé cho phép bạn đi đến một nơi nhưng không quay lại
I need to buy a one way ticket to London
Tôi cần mua một vé một chiều đi London
một chiều
chỉ cho phép di chuyển theo một hướng
This is a one-way street
Đây là con đường một chiều
rắn
Trong cảnhkhông mềm hoặc ở dạng lỏng
Ice is water in a solid state
Nước đá là nước ở trạng thái rắn
liên tục
xảy ra không ngừng nghỉ
We had three days of solid rain
Chúng tôi đã có ba ngày mưa liên tục
giúp đỡ
một hành động hữu ích cho ai đó
Can you do me a solid
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
tốt
có chất lượng cao hoặc có thể chấp nhận được
She has a solid reputation
Cô ấy có một danh tiếng tốt
sẵn sàng
Trong cảnhở trạng thái đã chuẩn bị xong
I am ready to go
Tôi đã sẵn sàng để đi
tuyển dụng
Trong cảnhtìm kiếm người tham gia vào một nhóm hoặc công việc
The company needs to recruit more staff
Công ty cần tuyển thêm nhân viên
lính mới
một người mới gia nhập một nhóm hoặc tổ chức
The new recruit is learning the rules
Người lính mới đang học các quy định
chết tiệt
Trong cảnhdùng để thể hiện sự tức giận hoặc ngạc nhiên
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì vậy
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
tài nguyên
Trong cảnhthứ có thể được sử dụng để giúp ích cho bạn
Water is a valuable natural resource
Nước là một tài nguyên thiên nhiên quý giá
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
mặc dù
Trong cảnhkhông bị ảnh hưởng bởi điều gì đó
We went out despite the rain
Chúng tôi đã ra ngoài mặc dù trời mưa
tệ
Trong cảnhchất lượng rất kém hoặc không tốt
This movie is total shit
Bộ phim này quá tệ
lừa dối
nói dối hoặc đánh lừa ai đó
Are you shitting me
Bạn đang lừa tôi à
chặn
Trong cảnhngăn cản sự di chuyển hoặc sự kiện xảy ra
A fallen tree blocked the road
Một cái cây đổ đã chặn con đường
khối
một mảnh vật chất rắn lớn
The child built a tower with a wooden block
Đứa trẻ xây một cái tháp bằng khối gỗ
khu phố
một đoạn đường giữa hai điểm giao cắt
We walked for one block
Chúng tôi đã đi bộ một đoạn khu phố
đoạn đầu đài
một cấu trúc gỗ được nâng cao dùng cho việc chém đầu
The prisoner was led to the block
Tù nhân bị dẫn đến đoạn đầu đài
đến lấy
Trong cảnhđi đến nơi nào đó để nhận người hoặc vật
I will come for my package later
Tôi sẽ đến lấy gói hàng của mình sau
tiến đến
di chuyển về phía một người hoặc vật nào đó
Don't come for me like that
Đừng tiến đến gần tôi như vậy
chỉ trích
phê bình hoặc đối đầu với ai đó một cách gay gắt
Why are you coming for me in this post
Tại sao bạn lại chỉ trích tôi trong bài đăng này
đối đầu
tiếp cận ai đó với ý định giải quyết vấn đề
He came for him after the argument
Anh ta đã đối đầu với anh ấy sau cuộc tranh cãi
đến thăm
đi đến một nơi nào đó để gặp ai đó hoặc xem thứ gì đó
They will come for a visit next week
Họ sẽ đến thăm vào tuần tới
đến để tấn công
di chuyển đến một địa điểm với mục đích tấn công hoặc bắt giữ ai đó
He came for me in the dark
Anh ta đã đến để tấn công tôi trong bóng tối
lái xe
Trong cảnhđiều khiển và vận hành một phương tiện giao thông
She is behind the wheel today
Hôm nay cô ấy là người lái xe
thép
Trong cảnhmột loại kim loại cứng được làm từ sắt và carbon
Steel is used to build houses
Thép được sử dụng để xây nhà
ấm
Trong cảnhcó nhiệt độ nóng vừa phải dễ chịu
The weather is warm today
Thời tiết hôm nay rất ấm áp
ấm áp
có thái độ thân thiện và quan tâm
She gave me a warm welcome
Cô ấy chào đón tôi rất ấm áp
làm nóng
làm cho vật gì đó trở nên nóng hơn
Please warm the soup
Vui lòng làm nóng món súp
người du mục
Trong cảnhngười di chuyển khắp nơi mà không có nhà cố định
He is a roamer who never stays in one city
Anh ấy là một người du mục không bao giờ ở lại một thành phố
người lang thang
Trong cảnhngười di chuyển không có lộ trình cụ thể
The roamer walked through the woods without a map
Người lang thang đi bộ xuyên qua những cánh rừng mà không có bản đồ
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
người sống sót
Trong cảnhngười vẫn còn sống sau một sự kiện nguy hiểm
He is the sole survivor of the crash
Anh ấy là người duy nhất sống sót sau vụ tai nạn
chương trình sinh tồn
chương trình thi đấu thực tế trên truyền hình
I watched an episode of Survivor last night
Tôi đã xem một tập của chương trình Sinh tồn tối qua
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
khóc
Trong cảnhrơi nước mắt từ đôi mắt
She started to cry after hearing the news
Cô ấy bắt đầu khóc sau khi nghe tin
kêu cứu
yêu cầu một điều gì đó một cách khẩn cấp
The child began to cry for help
Đứa trẻ bắt đầu kêu cứu
hét
tạo ra âm thanh lớn hoặc la to
Someone heard him cry out in the dark
Ai đó nghe thấy anh ta hét lên trong bóng tối
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
hộp sọ
Trong cảnhbộ phận xương cấu tạo nên đầu
The skull protects the brain
Hộp sọ bảo vệ bộ não
đầu
phần xương của đầu người
He had a fracture in his skull
Anh ấy bị nứt xương đầu
sọ não
cấu trúc xương bảo vệ não bộ
The skull is a hard bone structure
Sọ não là một cấu trúc xương cứng
nhà thờ
Trong cảnhtòa nhà nơi mọi người đến thờ phụng
We go to church every Sunday
Chúng tôi đi nhà thờ mỗi Chủ nhật
giáo hội
tổ chức tôn giáo của những người theo đạo Cơ đốc
The church supports many charities
Giáo hội hỗ trợ nhiều tổ chức từ thiện
nhà thờ
nơi những người theo đạo Cơ đốc đến để cầu nguyện
There is a beautiful church in the village
Có một ngôi nhà thờ xinh đẹp trong làng
ngựa
Trong cảnhloài động vật lớn thường được dùng để cưỡi
He rides his horse every day
Anh ấy cưỡi ngựa mỗi ngày
mã lực
đơn vị đo công suất của động cơ
The car has two hundred horsepower
Chiếc xe này có hai trăm mã lực
trước đây
Trong cảnhvào một thời điểm sớm hơn
I have been here previously
Tôi đã từng ở đây trước đây
trước đó
vào thời điểm trước hiện tại
The house was previously owned by my uncle
Ngôi nhà này trước đó thuộc sở hữu của chú tôi
linh mục
Trong cảnhngười lãnh đạo tôn giáo thực hiện các nghi lễ
The priest went to the church
Vị linh mục đã đến nhà thờ
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một điều gì đó gây ngạc nhiên so với điều vừa nói
She went out even though it was raining
Cô ấy đã ra ngoài mặc dù trời đang mưa
mặc dầu
bất chấp điều đó hoặc tuy nhiên
He stayed even though he was tired
Anh ấy vẫn ở lại mặc dầu đã mệt
dẫu cho
bất chấp thực tế là
Even though it is expensive I bought it
Dẫu cho nó đắt tôi vẫn mua nó
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
gỉ sét
Trong cảnhchất màu nâu đỏ hình thành trên sắt thép khi bị ẩm ướt
The old bike is covered in rust
Chiếc xe đạp cũ bị bao phủ bởi gỉ sét
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
nhắc lại
Trong cảnhtrao đổi lại về một chủ đề đã thảo luận trước đó
I will circle back to you tomorrow
Tôi sẽ trao đổi lại với bạn vào ngày mai
quay lại
trở lại một địa điểm hoặc chủ đề nào đó
Let us circle back to this later
Chúng ta hãy quay lại vấn đề này sau
quay lại
thảo luận về một chủ đề sau đó
Let us circle back to this later
Hãy để chúng ta quay lại vấn đề này sau
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
ai đó
Trong cảnhmột người không xác định hoặc không rõ danh tính
Someone is at the door
Có ai đó ở ngoài cửa
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
ngoại trừ
không bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
khung sườn
Trong cảnhcấu trúc cơ bản nâng đỡ một vật thể
The frame of the house is made of steel
Khung sườn của ngôi nhà được làm bằng thép
vu khống
đổ lỗi cho người khác về một tội danh mà họ không thực hiện
He was framed for the robbery
Anh ta bị vu khống cho vụ cướp
khung tranh
viền hoặc vỏ bao quanh một bức tranh
I bought a wooden frame for the photo
Tôi đã mua một cái khung gỗ cho bức ảnh
bao quanh
tạo thành đường viền xung quanh một thứ gì đó
Trees frame the entrance to the park
Những hàng cây bao quanh lối vào công viên
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
thuyết phục
Trong cảnhlàm cho ai đó tin hoặc làm điều gì đó
I convinced him to go
Tôi đã thuyết phục anh ấy đi
thuyết phục
làm cho ai đó đồng ý thực hiện một việc
She is convincing her boss
Cô ấy đang thuyết phục sếp của mình
thuyết phục
có khả năng làm cho ai đó tin vào một sự thật
He gave a convincing speech
Anh ấy đã có một bài phát biểu thuyết phục
mục tiêu
Trong cảnhkết quả mà bạn muốn đạt được
My goal is to reach my target
Mục tiêu của tôi là đạt được kết quả mong muốn
nhắm
hướng cái gì đó vào một mục tiêu cụ thể
They target the younger market
Họ nhắm vào thị trường trẻ tuổi
ngoại hình
Trong cảnhvẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
có thể
diễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
phương thuốc
Trong cảnhchất được dùng để chữa khỏi bệnh
He found a new medicine for the flu
Anh ấy đã tìm ra một phương thuốc mới cho bệnh cúm
thuốc
chất được sử dụng để điều trị bệnh
I need to take my medicine
Tôi cần uống thuốc của mình
y học
khoa học về việc điều trị bệnh tật và chấn thương
She is studying medicine
Cô ấy đang học y học
dược phẩm
chất được dùng để chữa bệnh
This medicine is very effective
Loại dược phẩm này rất hiệu quả
cổng
Trong cảnhrào chắn có thể di chuyển để đóng mở lối đi
Close the gate behind you
Hãy đóng cổng sau khi bạn vào
cánh cổng
vật ngăn cách di động đóng lại ở một lối vào
He locked the garden gate
Anh ấy đã khóa cánh cổng vườn
cửa ra máy bay
địa điểm nơi bạn vào hoặc rời khỏi nhà ga sân bay
Our flight leaves from gate five
Chuyến bay của chúng ta khởi hành từ cửa số năm
doanh thu vé
tổng số tiền thu được từ việc bán vé
The concert had a large gate
Buổi hòa nhạc có doanh thu vé lớn
bị vỡ
Trong cảnhkhông còn ở trạng thái tốt
The cup is broken
Chiếc cốc bị vỡ
bị phá vỡ
không còn hiệu lực
They have broken their promise
Họ đã phá vỡ lời hứa
bị hỏng
không còn hoạt động bình thường
The computer is broken
Máy tính bị hỏng
được thuần hóa
trở nên vâng lời thông qua huấn luyện
The horse was broken by the trainer
Con ngựa đã được người huấn luyện thuần hóa
lọ
Trong cảnhđồ chứa bằng thủy tinh hoặc gốm có miệng rộng
She put cookies in a glass jar
Cô ấy để bánh quy vào trong một chiếc lọ thủy tinh
làm rung
khiến vật gì đó di chuyển hoặc rung lắc do va đập mạnh
The earthquake jarred the house
Trận động đất làm rung chuyển ngôi nhà
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
đường thủy
Trong cảnhluồng nước chảy tự nhiên dùng làm lối đi
Boats travel along the river
Thuyền đi dọc theo đường thủy
chảy
di chuyển liên tục như dòng nước
Tears rivered down her cheeks
Nước mắt chảy dài trên má cô ấy
con sông
dòng nước tự nhiên lớn chảy trong lòng đất
The river flows into the sea
Con sông chảy ra biển
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
túi
Trong cảnhmột vật dụng mềm dẻo dùng để đựng đồ
I put my books in my bag
Tôi cho sách vào túi của mình
bắt
tóm lấy một thứ gì đó
He bagged a big fish
Anh ấy đã bắt được một con cá lớn
đạt được
thành công trong việc giành lấy thứ gì đó
She bagged the top prize
Cô ấy đã đạt được giải thưởng cao nhất
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
cách
Trong cảnhphương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
mắc nợ
Trong cảnhtình trạng có một khoản nợ cần thanh toán
He still owes money to the bank
Anh ấy vẫn còn mắc nợ ngân hàng
nợ
cần phải trả hoặc đưa lại một thứ gì đó cho ai đó
I owe you ten dollars
Tôi nợ bạn mười đô la
do
xảy ra hoặc là kết quả từ một nguyên nhân nào đó
Her success owes to hard work
Sự thành công của cô ấy là do làm việc chăm chỉ
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
có vẻ
Trong cảnhtạo ấn tượng về một điều gì đó
It sounds like you are tired
Nghe có vẻ như bạn đang mệt
giống
có vẻ tương tự với một thứ gì đó
That plan sounds like a good idea
Kế hoạch đó có vẻ là một ý tưởng hay
nghe như
tạo ra âm thanh tương tự như một thứ gì đó
It sounds like rain on the roof
Nó nghe như tiếng mưa trên mái nhà
giống giọng
có giọng nói tương tự với một người khác
You sound like your father
Bạn có giọng nói giống cha bạn