

The Walking Dead — Phần 6 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
422 từ
Cấp độ CEFR
tránh né
Trong cảnhcố gắng không gặp phải hoặc tiếp xúc với ai đó hoặc cái gì đó
The criminal tried to evade the police
Tên tội phạm đã cố gắng tránh né cảnh sát
hoa cúc
Trong cảnhmột loại cây vườn với những bông hoa tròn rực rỡ
She bought a yellow chrysanthemum
Cô ấy đã mua một bông hoa cúc vàng
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
khung sườn
Trong cảnhcấu trúc cơ bản nâng đỡ một vật thể
The frame of the house is made of steel
Khung sườn của ngôi nhà được làm bằng thép
vu khống
đổ lỗi cho người khác về một tội danh mà họ không thực hiện
He was framed for the robbery
Anh ta bị vu khống cho vụ cướp
khung tranh
viền hoặc vỏ bao quanh một bức tranh
I bought a wooden frame for the photo
Tôi đã mua một cái khung gỗ cho bức ảnh
bao quanh
tạo thành đường viền xung quanh một thứ gì đó
Trees frame the entrance to the park
Những hàng cây bao quanh lối vào công viên
đảm bảo
Trong cảnhkhiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
xác nhận
kiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
đàn ông
Trong cảnhngười nam giới đã trưởng thành
He is a kind man
Anh ấy là một người đàn ông tốt
những người đàn ông
nhóm nam giới đã trưởng thành
The men are playing soccer
Những người đàn ông đang chơi bóng đá
người đàn ông
nam giới trưởng thành
That man is my teacher
Người đàn ông đó là giáo viên của tôi
nam giới
những người thuộc giới tính nam đã trưởng thành
The men walked into the room
Những người nam giới bước vào phòng
nhận lấy
Trong cảnhđồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
cho rằng
tin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
chuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
vật
Trong cảnhmột đồ vật cụ thể
There is a strange thing on the table
Có một vật lạ trên bàn
hoạt động
một sự việc mà bạn làm
Running is my favorite thing
Chạy bộ là hoạt động yêu thích của tôi
vấn đề
một chủ đề hoặc lĩnh vực quan tâm
Politics is a complicated thing
Chính trị là một vấn đề phức tạp
bạn phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc phải làm việc gì đó
You gotta try this food
Bạn phải thử món ăn này
bạn cần
có nhu cầu hoặc nghĩa vụ thực hiện việc gì đó
You gotta go now
Bạn cần đi ngay bây giờ
mũ
Trong cảnhvật đội lên đầu để che nắng hoặc làm đẹp
I bought a new hat
Tôi đã mua một chiếc mũ mới
bởi vì
Trong cảnhvì lý do đó
I am happy because it is sunny
Tôi vui bởi vì trời nắng
hộp khóa
Trong cảnhchiếc hộp bảo mật có khóa dùng để lưu trữ đồ đạc
Please put your keys in the lockbox
Vui lòng để chìa khóa của bạn vào hộp khóa
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
nối
Trong cảnhgắn kết với nhau hoặc được nối với nhau
This road connects the two cities
Con đường này nối hai thành phố
kết nối
liên kết hoặc mang lại gần nhau
Please connect the two wires
Vui lòng kết nối hai sợi dây
gặp gỡ
dành thời gian bên nhau với một người nào đó
We connected over our love for music
Chúng tôi gặp gỡ nhau qua tình yêu âm nhạc
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
tối nhất
Trong cảnhcó màu sắc sẫm không sáng
She wore the darkest dress
Cô ấy đã mặc chiếc váy tối màu nhất
tăm tối nhất
có rất ít hoặc không có ánh sáng
This is the darkest room in the house
Đây là căn phòng tối nhất trong nhà
bí mật nhất
được giữ kín nhất so với người khác
They shared their darkest secrets
Họ đã chia sẻ những bí mật thầm kín nhất của mình
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
không thể tả
Trong cảnhquá lớn hoặc quá cực đoan để có thể mô tả
She felt unspeakable joy
Cô ấy cảm thấy niềm hạnh phúc không thể tả
đổ xuống
Trong cảnhrơi hoặc gục xuống bề mặt nào đó
He fell to the floor in pain
Anh ấy đổ xuống sàn vì đau
thuộc về
trở thành nhiệm vụ hoặc trách nhiệm của ai đó
It falls to me to lead the team
Việc lãnh đạo đội thuộc về tôi
bị chiếm
rơi vào sự kiểm soát của đối phương
The city fell to the army
Thành phố đã bị quân đội chiếm đóng
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
đảo
Trong cảnhvùng đất được bao quanh bởi nước
There are many islands in the sea
Có nhiều hòn đảo trên biển
hòn đảo
mảnh đất được bao quanh hoàn toàn bởi nước
I want to visit that island
Tôi muốn ghé thăm hòn đảo đó
cồn đảo
phần đất nổi được bao quanh bởi nước
We took a boat to the island
Chúng tôi đi thuyền đến hòn đảo
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
đối thủ
Trong cảnhngười mà bạn cạnh tranh trong một cuộc thi
My opponent played very well
Đối thủ của tôi đã chơi rất tốt
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
phỏng vấn
Trong cảnhđặt câu hỏi cho ai đó trong một buổi gặp mặt trang trọng
The manager will interview the candidates
Người quản lý sẽ phỏng vấn các ứng viên
cuộc phỏng vấn
một buổi gặp mặt trang trọng để đặt câu hỏi
I have a job interview today
Tôi có một cuộc phỏng vấn xin việc hôm nay
trò chuyện
một cuộc gặp để đặt câu hỏi cho ai đó
She gave an interview to the magazine
Cô ấy đã thực hiện một cuộc trò chuyện với tạp chí
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
bất cứ ai
Trong cảnhmột người nào đó
Anyone can join the game
Bất cứ ai cũng có thể tham gia trò chơi
lượng lớn
Trong cảnhmột số lượng lớn của thứ gì đó
She carried a load of books
Cô ấy mang một lượng lớn sách
chất
đặt mọi thứ vào trong một vật chứa hoặc thiết bị
Please load the dishwasher
Vui lòng chất bát đĩa vào máy rửa
gánh nặng
một công việc hoặc trách nhiệm mà ai đó phải giải quyết
She cannot handle the heavy workload
Cô ấy không thể xử lý khối lượng công việc nặng nề
tinh dịch
chất lỏng chứa tinh trùng được giải phóng khi xuất tinh
The doctor analyzed the load
Bác sĩ đã phân tích lượng tinh dịch
liệu pháp
Trong cảnhphương pháp điều trị một tình trạng tâm lý hoặc thể chất
He is receiving therapy for his stress
Anh ấy đang nhận liệu pháp điều trị căng thẳng
trị liệu
phương pháp điều trị giúp ai đó phục hồi sau bệnh tật hoặc chấn thương
She is in physical therapy
Cô ấy đang thực hiện vật lý trị liệu
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc cuộc sống của một sinh vật
Death is a part of life
Cái chết là một phần của cuộc sống
cổ họng
Trong cảnhđường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
I have a sore throat
Tôi bị đau họng
cổ họng
đường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
This medicine helps my throat
Thuốc này giúp cổ họng tôi dễ chịu hơn
cổ
phần trước của cổ chứa đường dẫn khí và thức ăn
The scarf keeps my throat warm
Khăn quàng giữ ấm cổ tôi
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
phá hủy
làm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
phần nào
Trong cảnhở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
một nửa
một trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
che phủ
Trong cảnhđặt cái gì đó lên trên một vật khác
Please cover the food with a lid
Vui lòng che thức ăn bằng một cái nắp
bảo vệ
giữ cho ai đó an toàn khỏi nguy hiểm
He covered his family from danger
Anh ấy bảo vệ gia đình mình khỏi nguy hiểm
thay thế
làm công việc của người khác trong thời gian ngắn
She will cover my shift tomorrow
Cô ấy sẽ thay ca cho tôi vào ngày mai
đưa tin
tường thuật tin tức về một sự kiện
The reporter will cover the election
Phóng viên sẽ đưa tin về cuộc bầu cử
cho phép
Trong cảnhđể ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
cho phép
đồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
sự tiến bộ
Trong cảnhsự di chuyển về phía trước hoặc cải thiện
I am happy with your progress
Tôi hài lòng với sự tiến bộ của bạn
tiến bộ
di chuyển về phía trước hoặc cải thiện
We are making progress on the project
Chúng tôi đang tiến bộ trong dự án
sự phát triển
sự di chuyển hoặc phát triển về phía trước
The city shows fast progress
Thành phố cho thấy sự phát triển nhanh chóng
cửa
Trong cảnhtấm chắn có thể di chuyển tại lối vào của tòa nhà hoặc căn phòng
Close the door
Đóng cửa lại
cửa ra vào
Trong cảnhtấm chắn đóng mở để cho phép đi vào
Please use the front door
Vui lòng sử dụng cửa trước
cánh cửa
vật chắn di động dùng để đóng kín lối vào phòng hoặc tòa nhà
The door is made of wood
Cánh cửa được làm bằng gỗ
lối vào
tấm bảng mở ra để đi vào một căn phòng
Step through the door
Bước qua cánh cửa
lửa
Trong cảnhngọn lửa nóng và sáng từ việc đốt cháy
Please stay away from the fire
Làm ơn tránh xa ngọn lửa
sa thải
cho ai đó nghỉ việc
The boss had to fire the lazy worker
Sếp phải sa thải nhân viên lười biếng
bắn
phóng đạn từ súng
The soldier had to fire his weapon
Người lính phải bắn vũ khí của mình
đốt
làm cho vật gì đó bắt đầu cháy
It is hard to fire the wet wood
Rất khó để đốt chỗ củi ướt này
sát vách
Trong cảnhnằm ngay cạnh một địa điểm khác
My friend lives next door
Bạn tôi sống ngay sát vách
thời khóa biểu
Trong cảnhbảng kế hoạch về các sự kiện hoặc nhiệm vụ
Check the class schedule for tomorrow
Hãy xem thời khóa biểu cho ngày mai
lên lịch
sắp xếp một công việc vào một thời điểm cụ thể
We scheduled the meeting for Monday
Chúng tôi đã lên lịch cuộc họp vào thứ Hai
lịch trình
danh sách các hoạt động và thời gian dự kiến
My schedule is very busy today
Lịch trình của tôi hôm nay rất bận rộn
việc lập kế hoạch
hoạt động thiết lập thời gian cho các sự kiện
Planning requires careful schedule
Việc lập kế hoạch đòi hỏi sự sắp xếp thời gian cẩn thận
đường thủy
Trong cảnhluồng nước chảy tự nhiên dùng làm lối đi
Boats travel along the river
Thuyền đi dọc theo đường thủy
chảy
di chuyển liên tục như dòng nước
Tears rivered down her cheeks
Nước mắt chảy dài trên má cô ấy
con sông
dòng nước tự nhiên lớn chảy trong lòng đất
The river flows into the sea
Con sông chảy ra biển
tấn công
Trong cảnhcố gắng làm tổn thương hoặc gây hư hại
The army will attack the base
Quân đội sẽ tấn công căn cứ
cơn bệnh
một vấn đề sức khỏe xảy ra bất ngờ
He had a heart attack
Anh ấy bị một cơn đau tim
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
lắc
Trong cảnhdi chuyển vật gì đó qua lại nhanh chóng
Shake the bottle before drinking
Lắc chai trước khi uống
cơ hội
một lượt thử sức với điều gì đó
Give it a shake
Hãy thử một lần xem sao
sữa lắc
đồ uống lạnh làm từ sữa và kem
I ordered a chocolate shake
Tôi đã gọi một ly sữa lắc sô cô la
loại bỏ
trút bỏ hoặc thoát khỏi thứ gì đó
He tried to shake his bad habits
Anh ấy đã cố gắng loại bỏ những thói quen xấu của mình
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
thành công
Trong cảnhcó kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
phát triển
tạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
tập thể dục
thực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
giải quyết
tìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
hân hạnh
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
vui mừng
cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
tổn thương cơ thể
Trong cảnhvết thương hoặc hư hại nghiêm trọng về thể xác
The doctor treated his severe trauma
Bác sĩ đã điều trị tổn thương nghiêm trọng của anh ấy
chấn thương tâm lý
cú sốc tinh thần hoặc cảm xúc sâu sắc
She is recovering from past trauma
Cô ấy đang hồi phục sau chấn thương tâm lý trong quá khứ
chết tiệt
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự tức giận hoặc nhấn mạnh
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
địa ngục
nơi trừng phạt sau khi chết
Many legends speak of hell
Nhiều truyền thuyết kể về địa ngục
cực hình
trạng thái vô cùng đau đớn hoặc khổ sở
Living in that house was hell
Sống trong ngôi nhà đó thật là cực hình
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
hù dọa
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc gặp nguy hiểm
The bully threatened the smaller kids
Kẻ bắt nạt hù dọa những đứa trẻ nhỏ hơn
đe dọa
đặt ai đó hoặc điều gì đó vào tình thế nguy hiểm
Pollution threatens the health of the planet
Ô nhiễm đe dọa sức khỏe của hành tinh
cảnh cáo
nói rằng bạn sẽ làm hại hoặc gây rắc rối nếu người khác không làm theo ý mình
He threatened to call the police
Anh ta cảnh cáo sẽ gọi cảnh sát
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
thực hiện
Trong cảnhđạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
đưa ra
Trong cảnhbày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
khiến
làm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
tạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
nắm đấm
Trong cảnhbàn tay với các ngón tay nắm chặt lại
He held a coin in his fist
Anh ấy cầm một đồng xu trong nắm đấm của mình
đấm
đánh ai đó bằng tay nắm chặt
He threatened to fist the wall
Anh ấy đe dọa sẽ đấm vào tường
tự vệ
Trong cảnhhành động bảo vệ bản thân khi bị tấn công
He learned martial arts for self defense
Anh ấy học võ để tự vệ
tự bảo vệ
hành động bảo vệ bản thân khỏi nguy hiểm
Wearing a helmet is for your self defense
Đội mũ bảo hiểm là để bạn tự bảo vệ mình
tự vệ
hành động bảo vệ bản thân khỏi bị tổn thương
He studied karate for self-defense
Anh ấy học võ karate để tự vệ
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho đồ vật hoạt động bình thường trở lại
Can you fix my bike
Bạn có thể sửa xe đạp cho tôi không
gắn chặt
làm cho cái gì đó cố định tại một vị trí
Fix the shelf to the wall
Gắn kệ lên tường
tình thế khó khăn
một hoàn cảnh rắc rối hoặc không mong muốn
He is in a real fix
Anh ấy đang gặp rắc rối lớn
dàn xếp
làm cho kết quả cuộc thi hoặc cuộc bầu cử trở nên không công bằng
They tried to fix the game
Họ đã cố gắng dàn xếp trận đấu
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
móng vuốt
Trong cảnhphần cứng nhọn và cong trên bàn chân của một số loài động vật
The eagle has sharp claws
Con đại bàng có bộ móng vuốt sắc nhọn
cào
hành động dùng móng sắc để xé hoặc kéo một vật gì đó
The cat claws the sofa
Con mèo cào chiếc ghế sofa
băng qua
Trong cảnhtừ một bên sang bên đối diện
We walked across the bridge
Chúng tôi đi bộ băng qua cây cầu
khắp
bao phủ hoặc mở rộng trên toàn bộ phạm vi của thứ gì đó
News spread across the country
Tin tức lan rộng khắp cả nước
hàng ngang
gợi ý nằm theo chiều ngang trong trò chơi ô chữ
Solve the first word across
Hãy giải từ hàng ngang đầu tiên
truyền đạt
được truyền tải thành công tới người khác
I hope my meaning came across
Tôi hy vọng ý của mình đã được truyền đạt
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
ý định
Trong cảnhđiều bạn muốn thực hiện hoặc đạt được
My intention is to learn English
Ý định của tôi là học tiếng Anh
trường học
Trong cảnhnơi mọi người đến để học tập
I go to school every morning
Tôi đi học mỗi sáng
đàn
một nhóm người hoặc vật cùng loại
A school of fish swam by
Một đàn cá bơi ngang qua
dạy dỗ
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho ai đó
She was schooled in the arts
Cô ấy được dạy dỗ về nghệ thuật
kẻ rối loạn nhân cách
Trong cảnhngười thiếu sự đồng cảm và có hành vi chống đối xã hội
He acts like a total psychopath
Anh ta hành động như một kẻ rối loạn nhân cách hoàn toàn
kẻ tâm thần
người mắc chứng rối loạn tâm thần nghiêm trọng
The doctor treated the psychopath
Bác sĩ đã điều trị cho kẻ tâm thần
duy trì
Trong cảnhtiếp tục tồn tại hoặc hiện hữu
Few of the original buildings remain
Rất ít tòa nhà ban đầu còn tồn tại
thi thể
xác của một người hoặc động vật đã chết
They found the human remains
Họ đã tìm thấy thi thể người
vẫn là
tiếp tục ở trong một trạng thái cụ thể
The reason for the fire remains unknown
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được biết
ở lại
tiếp tục ở nguyên tại một vị trí hoặc tình trạng
He remained in the office late
Anh ấy đã ở lại văn phòng muộn
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
diễn
đóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
trí tuệ
khả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
người đối thoại
Trong cảnhmột người giỏi trò chuyện với người khác
She is a brilliant conversationalist
Cô ấy là một người đối thoại tuyệt vời
người lạ
Trong cảnhmột người mà bạn không quen biết
Do not talk to a stranger
Đừng nói chuyện với người lạ
người quen mới
một người bạn chưa từng gặp trước đây
I am a stranger to this town
Tôi là người mới ở thị trấn này
kỳ lạ
khác thường hoặc gây ngạc nhiên
It is a stranger thing than I thought
Đó là một điều kỳ lạ hơn tôi nghĩ
khách lạ
người đang ở một nơi mà họ không thông thuộc
I feel like a stranger in this country
Tôi cảm thấy như một khách lạ ở đất nước này
người lạ
một người không quen biết hoặc khác thường
That stranger said hello to me
Người lạ đó đã chào tôi
kết thúc
Trong cảnhphần cuối cùng của một sự vật
This is the end of the book
Đây là phần kết thúc của cuốn sách
chấm dứt
Trong cảnhđi đến điểm dừng hoặc hoàn thành
The movie will end soon
Bộ phim sẽ sớm chấm dứt
đầu mút
điểm hoặc vị trí xa nhất của một vật
Hold the other end of the rope
Hãy giữ đầu mút kia của sợi dây
phía
khía cạnh hoặc phần thuộc về một người
They want to do their end of the deal
Họ muốn hoàn thành phía của mình trong thỏa thuận
có cỏ
Trong cảnhđược bao phủ bởi nhiều cỏ
We sat on the grassy hill
Chúng tôi ngồi trên ngọn đồi có cỏ