

The Walking Dead — Phần 7 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
601 từ
Cấp độ CEFR
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
sự mất mát
Trong cảnhtrạng thái không còn sở hữu thứ gì đó nữa
He suffered the loss of his job
Anh ấy đã phải chịu sự mất mát về công việc của mình
bối rối
trạng thái không biết phải làm hoặc nói gì
I am at a loss for words
Tôi bối rối không biết nói gì
sự cố
Trong cảnhđiều gì đó xảy ra thường là việc không hay hoặc bất thường
There was a minor incident at school
Đã có một sự cố nhỏ ở trường học
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
riêng
tự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
chi trả
Trong cảnhcó đủ tiền để mua hoặc làm việc gì đó
I cannot afford this car
Tôi không đủ tiền mua chiếc xe này
đủ
có đủ tiền hoặc thời gian cho một việc nào đó
We cannot afford the time to wait
Chúng ta không đủ thời gian để chờ đợi
cung cấp
đem lại hoặc tạo ra thứ gì đó
The trees afford shade from the sun
Những cái cây cung cấp bóng mát tránh ánh mặt trời
vấn đề
Trong cảnhmột vấn đề đáng lo ngại hoặc khó khăn
We have an issue with the printer
Chúng tôi gặp vấn đề với máy in
cấp phát
cung cấp một cái gì đó một cách chính thức
The government will issue new passports
Chính phủ sẽ cấp hộ chiếu mới
ấn bản
tạp chí hoặc báo được in cho một thời điểm cụ thể
I bought the latest issue of this magazine
Tôi đã mua ấn bản mới nhất của tạp chí này
thông thường
Trong cảnhxảy ra thường xuyên hoặc được tìm thấy ở nhiều nơi
Colds are a common illness
Cảm lạnh là một căn bệnh thông thường
phổ biến
một ngôn ngữ được nhiều người sử dụng
English is a common language
Tiếng Anh là một ngôn ngữ phổ biến
lịch sự
hành vi tử tế và cách cư xử tốt
Good manners are common courtesy
Cư xử lịch sự là phép tắc thông thường
chung
thuộc về hoặc được chia sẻ bởi hai người trở lên
They share a common interest
Họ chia sẻ một sở thích chung
thêm vào
Trong cảnhthêm cái gì đó một cách tùy ý hoặc như một phần bổ sung
I threw in a few ideas
Tôi đã thêm vào vài ý tưởng
tống giam
đưa ai đó vào tù
They were thrown in jail
Họ đã bị tống vào tù
tặng kèm
thêm thứ gì đó miễn phí vào một giao dịch
They threw in a free case
Họ tặng kèm một cái hộp miễn phí
tham gia
gia nhập hoặc ủng hộ một người hay nhóm nào đó
We decided to throw in with them
Chúng tôi quyết định tham gia cùng họ
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
thuốc viên
Trong cảnhmột miếng thuốc nhỏ rắn chắc
She takes her daily pill
Cô ấy uống thuốc hàng ngày
người phiền phức
một người gây khó chịu hoặc khó hòa đồng
He is such a pill
Anh ta thật là một người phiền phức
xù lông
tạo thành những cục bông nhỏ trên vải
This sweater begins to pill
Chiếc áo len này bắt đầu bị xù lông
viên thuốc
một miếng thuốc nhỏ hình tròn để nuốt
Take one pill with water
Hãy uống một viên thuốc với nước
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
chính xác
Trong cảnhhoàn toàn đúng hoặc không có sai sót
I need the exact time
Tôi cần thời gian chính xác
đòi hỏi
ép buộc ai đó đưa cho bạn thứ gì đó
He exacted a promise from her
Anh ấy đòi hỏi cô ấy một lời hứa
sự xúc phạm
Trong cảnhlời nhận xét thô lỗ hoặc gây khó chịu
He made a dis about my clothes
Anh ấy có lời xúc phạm về quần áo của tôi
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
đáng kể
Trong cảnhlớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
chất lỏng
Trong cảnhmột chất có thể chảy và không phải là chất rắn
Water is a clear liquid
Nước là một chất lỏng trong suốt
rượu
liên quan đến đồ uống có cồn
The hotel has a liquid assets policy
Khách sạn có chính sách về tài sản dạng rượu
tính thanh khoản
có đủ tiền mặt để thanh toán nợ hoặc chi phí
The company has enough liquid funds
Công ty có đủ nguồn tiền mặt sẵn có
tiền thưởng
Trong cảnhmột khoản tiền phụ được trao như phần thưởng
He received a big bonus
Anh ấy nhận được một khoản tiền thưởng lớn
phần thưởng
lợi ích hoặc phần thưởng cộng thêm
Good weather is a bonus
Thời tiết đẹp là một phần thưởng
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
dễ xúc động
Trong cảnhliên quan đến hoặc biểu lộ cảm xúc mạnh mẽ
He is a very emotional person
Anh ấy là một người rất dễ xúc động
cảm xúc
theo cách liên quan đến cảm xúc
She spoke in an emotional tone
Cô ấy nói bằng giọng đầy cảm xúc
tình cảm
có liên quan đến cảm xúc của con người
They have an emotional attachment to the house
Họ có sự gắn kết tình cảm với ngôi nhà này
cách
Trong cảnhmột phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is a means of transport
Đây là một phương tiện giao thông
nghĩa
có một ý nghĩa cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
chỉ
biểu thị hoặc làm rõ một điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời sắp mưa
tài sản
số tiền hoặc nguồn lực mà ai đó có
He lives beyond his means
Anh ấy sống vượt quá khả năng tài chính của mình
tài sản
tiền bạc hoặc vật dụng cần thiết để làm việc gì đó
He lives within his means
Anh ấy sống trong khả năng tài chính của mình
nghĩa là
mang một ý nghĩa cụ thể
This word means happiness
Từ này có nghĩa là hạnh phúc
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
thực tế
Trong cảnhphù hợp để sử dụng trong đời sống
It is a very practical bag
Đây là một chiếc túi rất thực tế
sự tập trung
Trong cảnhhành động chú tâm vào ai đó hoặc việc gì đó
Pay full attention to the teacher
Hãy dành sự tập trung hoàn toàn vào giáo viên
sự chăm sóc
hành động giúp đỡ người bị thương hoặc bị ốm
He needs medical attention
Anh ấy cần sự chăm sóc y tế
sự chú ý
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
She caught my attention
Cô ấy đã thu hút sự chú ý của tôi
siêu mạnh
Trong cảnhcó tác dụng hoặc sức mạnh vượt trội hơn thông thường
This medicine is extra strength
Loại thuốc này có tác dụng siêu mạnh
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
bước chân
Trong cảnhmột cử động của bàn chân khi đi bộ
Take a small step forward
Hãy bước một bước nhỏ về phía trước
bước
một giai đoạn trong quy trình
Follow every step of the recipe
Làm theo từng bước của công thức
dẫm
đặt bàn chân lên thứ gì đó
Do not step on the grass
Đừng dẫm lên cỏ
bước đi
đặt bàn chân xuống khi đang đi
She stepped carefully over the puddle
Cô ấy bước cẩn thận qua vũng nước
cân
Trong cảnhđo lường trọng lượng của một vật
Please weigh these apples
Vui lòng cân những quả táo này
cân nhắc
suy nghĩ kỹ về một vấn đề nào đó
You should weigh your options
Bạn nên cân nhắc các lựa chọn của mình
nặng
có khối lượng nhất định
This suitcase weighs ten kilograms
Vali này nặng mười ki lô gam
phải
Trong cảnhdùng để nói về điều gì là đúng đắn nên làm
We ought to help them
Chúng ta phải giúp đỡ họ
nên
dùng để chỉ một việc làm đúng đắn hoặc cần thiết
You ought to exercise more
Bạn nên tập thể dục nhiều hơn
chắc là
dùng để diễn tả điều gì đó có khả năng xảy ra cao
The train ought to arrive soon
Tàu chắc là sắp đến rồi
cam kết
Trong cảnhlời hứa hoặc quyết định chắc chắn để thực hiện điều gì đó
They have a commitment to work hard
Họ có cam kết làm việc chăm chỉ
chắt bóp
Trong cảnhtiêu xài rất ít tiền
We had to scrimp to buy the house
Chúng tôi đã phải chắt bóp để mua ngôi nhà đó
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
khách quan
Trong cảnhtheo cách không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc cá nhân
We should look at the facts objectively
Chúng ta nên xem xét sự thật một cách khách quan
thừa nhận
Trong cảnhcông nhận sự thật của một vấn đề
Just face it and tell the truth
Hãy thừa nhận và nói ra sự thật
đối mặt
chấp nhận một sự thật khó khăn
You have to face it
Bạn phải đối mặt với nó
chấp nhận
nhìn nhận thực tế một tình huống khó khăn
It is time to face it
Đã đến lúc phải chấp nhận thực tế
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
người lãnh đạo
Trong cảnhngười đứng đầu một nhóm hoặc tổ chức
The chief of the police arrived
Người lãnh đạo cảnh sát đã đến
chính
quan trọng nhất hoặc chủ yếu
My chief concern is safety
Mối quan tâm chính của tôi là sự an toàn
tiết lộ
Trong cảnhlàm cho điều gì đó được biết đến
He decided to disclose the secret
Anh ấy quyết định tiết lộ bí mật
có thể chấp nhận được
Trong cảnhđược coi là phù hợp để đồng ý
His behavior is acceptable
Hành vi của anh ấy có thể chấp nhận được
đạt yêu cầu
đủ tốt để đáp ứng tiêu chuẩn
The quality is acceptable
Chất lượng đạt yêu cầu
thỏa đáng
đủ tốt để làm hài lòng người khác
This explanation is acceptable
Lời giải thích này thật thỏa đáng
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
vợ
Trong cảnhngười phụ nữ đã kết hôn
He lives with his two wives
Anh ấy sống cùng với hai người vợ của mình
vắng mặt
Trong cảnhkhông có mặt tại một địa điểm cụ thể
She is out of the office today
Cô ấy không có ở văn phòng hôm nay
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The truth is out
Sự thật đã được lộ ra
ở ngoài trời
ở không gian mở không nằm trong tòa nhà
Children like to be out in the sun
Trẻ con thích ở ngoài trời dưới ánh nắng
hết hàng
không còn được ưa chuộng hoặc có sẵn để sử dụng
That style is out now
Kiểu dáng đó giờ đã lỗi thời rồi
ra ngoài
rời khỏi một địa điểm
He is out for lunch
Anh ấy ra ngoài ăn trưa
ở ngoài
không ở bên trong một tòa nhà
She is out in the garden
Cô ấy đang ở ngoài vườn
giá trị
Trong cảnhmức độ hữu ích hoặc quan trọng của một vật
Prove your worth to the team
Hãy chứng minh giá trị của bạn với đội nhóm
cơ hội
khả năng để làm một việc gì đó
It is worth a try
Nó là một cơ hội để thử
xứng đáng
có đủ giá trị hoặc công lao
You are worth this prize
Bạn xứng đáng với giải thưởng này
đáng giá
thể hiện sự hữu ích hoặc tầm quan trọng
This book is worth reading
Cuốn sách này đáng để đọc
cực kỳ
Trong cảnhđược dùng để chỉ mức độ rất cao
It was a hell of a long wait
Đó là một khoảng thời gian chờ đợi cực kỳ lâu
xuất sắc
rất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
He is a hell of a player
Anh ấy là một cầu thủ xuất sắc
rất
được dùng để nhấn mạnh sự cực đoan của một sự việc
That was a hell of a surprise
Đó là một sự bất ngờ rất lớn
tồi tệ
rất xấu hoặc khó khăn
It has been a hell of a week
Đó là một tuần vô cùng tồi tệ
tuyệt vời
được dùng để nhấn mạnh mức độ tốt của sự việc
She did a hell of a job
Cô ấy đã làm một công việc tuyệt vời
bơm
Trong cảnhlàm cho chất lỏng hoặc khí di chuyển theo hướng nhất định bằng máy
Use the machine to pump water
Hãy dùng máy để bơm nước
hào hứng
cảm thấy rất vui vẻ và tràn đầy năng lượng
I am pumped for the concert
Tôi rất hào hứng cho buổi hòa nhạc
gặng hỏi
đặt nhiều câu hỏi cho ai đó để lấy thông tin
They tried to pump him for details
Họ cố gắng gặng hỏi anh ấy để biết chi tiết
giày búp bê
một loại giày của phụ nữ
She is wearing a pair of black pumps
Cô ấy đang đi một đôi giày búp bê màu đen
khác biệt
Trong cảnhkhông giống nhau hoặc không đồng nhất
My brother and I are very different
Tôi và anh trai tôi rất khác biệt
khác lạ
không giống hoặc không đồng nhất
She has a different opinion
Cô ấy có một ý kiến khác lạ
viên đạn
Trong cảnhvật nhỏ bằng kim loại được bắn ra từ súng
The police found a bullet
Cảnh sát đã tìm thấy một viên đạn
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
lạnh giá
Trong cảnhrất lạnh
The coffee is stone cold
Cà phê lạnh ngắt rồi
hoàn toàn
tuyệt đối không còn gì khác
She was stone cold sober
Cô ấy hoàn toàn tỉnh táo
lạnh lùng
không biểu lộ lòng tốt hay tình cảm
He has a stone cold heart
Anh ta có một trái tim lạnh lùng
lạnh buốt
trạng thái rất lạnh
The coffee is stone cold
Cốc cà phê lạnh buốt rồi
video
Trong cảnhmột bản ghi hình ảnh chuyển động
I watched a funny video
Tôi đã xem một video hài hước
quay phim
ghi lại các hình ảnh chuyển động
I want to video this event
Tôi muốn quay phim sự kiện này
xúc phạm
Trong cảnhnói hoặc làm điều gì đó thô lỗ với người khác
Do not insult your teacher
Đừng xúc phạm giáo viên của bạn
lời lăng mạ
một nhận xét gây khó chịu cho người khác
He gave me an insult
Anh ấy đã lăng mạ tôi
để lại
Trong cảnhbỏ lại một thứ gì đó tại một địa điểm
I dropped my brother at school
Tôi để em trai ở trường
làm rơi
buông tay khiến một vật rơi xuống đất
He dropped his keys on the floor
Anh ấy làm rơi chìa khóa trên sàn nhà
nhắc đến
vô tình hoặc cố ý nói tên ai đó trong cuộc trò chuyện
She dropped his name during the meeting
Cô ấy nhắc đến tên anh ấy trong cuộc họp
bỏ dở
kết thúc hoặc hủy bỏ một kế hoạch hoặc thói quen
They dropped the project last week
Họ đã bỏ dở dự án đó vào tuần trước
buổi tối
Trong cảnhthời gian trong ngày giữa buổi chiều và đêm
I study in the evening
Tôi học vào buổi tối
gần
ở một khoảng cách không xa
My house is evening to the park
Nhà tôi ở gần công viên
tối
thời gian trong ngày giữa buổi chiều và đêm
We had dinner in the evening
Chúng tôi ăn tối vào buổi tối
chiều tối
thời gian trong ngày giữa buổi chiều và đêm
It gets cooler in the evening
Trời mát hơn vào buổi chiều tối
sự thiếu hụt
Trong cảnhtrạng thái không có thứ gì đó
There was a lack of interest
Có sự thiếu hụt về sự quan tâm
thiếu
không có thứ gì đó cần thiết
They lack the necessary skills
Họ thiếu các kỹ năng cần thiết
sự khan hiếm
tình trạng không có đủ thứ gì đó
The plants died from a lack of water
Cây cối chết vì sự khan hiếm nước
ước
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó khó xảy ra hoặc không có thực
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
chúc
bày tỏ hy vọng điều tốt đẹp đến với ai đó
I wish you a happy birthday
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ
kỹ sư
Trong cảnhngười thiết kế hoặc xây dựng máy móc cấu trúc hoặc hệ thống
My brother is a civil engineer
Anh trai tôi là một kỹ sư xây dựng
dàn xếp
làm điều gì đó xảy ra theo cách khôn khéo hoặc bí mật
He engineered a way out of the problem
Anh ấy đã dàn xếp một lối thoát khỏi vấn đề
thiết kế
thay đổi cấu trúc hoặc chức năng của vật gì đó
They engineered the engine to be more efficient
Họ đã thiết kế động cơ để hiệu quả hơn
hoàn thành
Trong cảnhkết thúc một công việc hoặc hoạt động nào đó
Please complete your homework
Vui lòng hoàn thành bài tập về nhà của bạn
hoàn toàn
dùng để nhấn mạnh mức độ tuyệt đối của một điều gì đó
It was a complete disaster
Đó là một thảm họa hoàn toàn
bổ sung
làm cho một thứ gì đó có đầy đủ các bộ phận cần thiết
You need to complete the set
Bạn cần bổ sung để có đầy đủ bộ
đầy đủ
có tất cả các bộ phận không thiếu sót gì
The book is complete
Cuốn sách này đã đầy đủ
phụ nữ
Trong cảnhnhững người thuộc giới nữ
There are many ladies in the room
Có nhiều phụ nữ trong phòng
quý bà
người phụ nữ trưởng thành
She is a very kind lady
Cô ấy là một quý bà rất tử tế
đúng cách
Trong cảnhtheo cách chính xác
You must do the task properly
Bạn phải làm nhiệm vụ này đúng cách
thích hợp
theo cách phù hợp hoặc cần thiết
Dress properly for the meeting
Ăn mặc thích hợp cho buổi họp
vặn chặt
Trong cảnhgắn một vật vào vị trí bằng cách xoay nó
Screw on the cap after drinking
Hãy vặn chặt nắp sau khi uống
thừa nhận
Trong cảnhcông nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
đồng ý
nói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
nhận
lấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
trở nên cứng
Trong cảnhtrở nên rắn hoặc không linh hoạt
The clay will harden as it dries
Đất sét sẽ trở nên cứng khi nó khô
làm cứng
làm cho cái gì đó trở nên rắn hoặc không linh hoạt
You should harden the surface with heat
Bạn nên làm cứng bề mặt bằng nhiệt
hiện tại
Trong cảnhđang xảy ra hoặc tồn tại vào lúc này
What is your current job
Công việc hiện tại của bạn là gì
dòng điện
luồng chuyển động của điện tích
The current is very strong
Dòng điện rất mạnh
dòng chảy
dòng nước chuyển động theo một hướng
The ocean current is cold
Dòng hải lưu rất lạnh
trước
Trong cảnhxảy ra trước một sự kiện nào đó
Please let me know in advance
Vui lòng cho tôi biết trước
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
nêu
Trong cảnhđưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
cửa
Trong cảnhtấm chắn có thể di chuyển tại lối vào của tòa nhà hoặc căn phòng
Close the door
Đóng cửa lại
cửa ra vào
Trong cảnhtấm chắn đóng mở để cho phép đi vào
Please use the front door
Vui lòng sử dụng cửa trước
cánh cửa
vật chắn di động dùng để đóng kín lối vào phòng hoặc tòa nhà
The door is made of wood
Cánh cửa được làm bằng gỗ
lối vào
tấm bảng mở ra để đi vào một căn phòng
Step through the door
Bước qua cánh cửa
nóng chảy
Trong cảnhtrạng thái chuyển từ rắn sang lỏng do nhiệt độ cao
The volcano erupted with molten lava
Núi lửa phun trào dung nham nóng chảy
ngã
Trong cảnhdi chuyển xuống nhanh chóng tới mặt đất
He fell from the ladder
Anh ấy đã ngã từ trên thang xuống
trở nên
thay đổi thành một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
The temperature fell below zero
Nhiệt độ đã trở nên dưới không độ
độc ác
rất xấu tính hoặc hung bạo
He had a fell intent
Anh ta có một ý định độc ác
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó với mục đích lãng mạn
He is dating a nice girl
Anh ấy đang hẹn hò với một cô gái tốt
định tuổi
phương pháp xác định niên đại của các vật cổ
Carbon dating helps find the age of rocks
Phương pháp định tuổi bằng carbon giúp xác định tuổi của đá
việc hẹn hò
hoạt động gặp gỡ người khác để tìm hiểu tình cảm
They met through online dating
Họ gặp nhau thông qua việc hẹn hò trực tuyến
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
mông
Trong cảnhphần thịt trên cơ thể mà bạn ngồi lên
She sat on her ass
Cô ấy ngồi xuống
con lừa
một loài động vật giống ngựa nhỏ có tai dài
The ass carried the heavy load
Con lừa chở nặng
kẻ ngốc
một người ngu ngốc hoặc gây khó chịu
Don't be such an ass
Đừng làm một kẻ ngốc như thế
tương đối chính xác
Trong cảnhkhá đúng hoặc không sai lệch nhiều
The measurement is semi precise
Phép đo này tương đối chính xác
mũi khâu
Trong cảnhsợi chỉ dùng để đóng kín vết cắt trên da
The doctor removed the stitch
Bác sĩ đã cắt chỉ vết thương
cơn đau xóc
cơn đau nhói ở bên hông cơ thể
I got a stitch while running
Tôi bị đau xóc khi đang chạy
khâu
dùng kim và chỉ để nối vải lại với nhau
She will stitch the torn shirt
Cô ấy sẽ khâu chiếc áo bị rách
mũi khâu
sợi chỉ nhỏ được dùng để đóng vết thương
The wound required three stitches
Vết thương cần ba mũi khâu