

The Walking Dead — Phần 8 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
354 từ
Cấp độ CEFR
than ôi
Trong cảnhdùng để diễn tả sự buồn bã hoặc tiếc nuối
Alas she could not come
Than ôi cô ấy đã không thể đến
giải pháp
Trong cảnhcách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
trả lời
phản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
hướng đi
Trong cảnhcon đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
tất nhiên
dùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everybody likes music
Mọi người đều thích âm nhạc
mọi người
tất cả các cá nhân trong một tập thể
Everybody is ready
Mọi người đều đã sẵn sàng
đối mặt
Trong cảnhlàm việc trực tiếp với người khác thay vì qua điện thoại
Let us meet face to face
Hãy để chúng ta gặp nhau đối mặt
trực diện
xảy ra khi mọi người ở gần nhau
They had a face to face talk
Họ đã có một cuộc nói chuyện trực diện
trực tiếp
gặp mặt nhau thay vì qua internet
We spoke face to face
Chúng tôi đã nói chuyện trực tiếp
trực tiếp
cuộc gặp mặt mà mọi người ở cùng một địa điểm
We had a face to face meeting
Chúng tôi đã có một cuộc họp trực tiếp
thuyết phục
Trong cảnhlàm cho ai đó tin hoặc làm điều gì đó
I convinced him to go
Tôi đã thuyết phục anh ấy đi
thuyết phục
làm cho ai đó đồng ý thực hiện một việc
She is convincing her boss
Cô ấy đang thuyết phục sếp của mình
thuyết phục
có khả năng làm cho ai đó tin vào một sự thật
He gave a convincing speech
Anh ấy đã có một bài phát biểu thuyết phục
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
tiếp tục
Trong cảnhduy trì việc làm một điều gì đó
Please keep reading the book
Vui lòng tiếp tục đọc cuốn sách
giữ
Trong cảnhsở hữu và duy trì quyền sở hữu thứ gì đó
Can I keep this pen
Tôi có thể giữ chiếc bút này không
bảo vệ
giữ gìn và chăm sóc cho thứ gì đó
You should keep your secrets safe
Bạn nên giữ kín những bí mật của mình
thân thiện
Trong cảnhtử tế và hay giúp đỡ những người hàng xóm
It was very neighborly of you to help me
Bạn thật tốt bụng khi giúp đỡ tôi
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
người lạ
Trong cảnhmột người mà bạn không quen biết
Do not talk to a stranger
Đừng nói chuyện với người lạ
người quen mới
một người bạn chưa từng gặp trước đây
I am a stranger to this town
Tôi là người mới ở thị trấn này
kỳ lạ
khác thường hoặc gây ngạc nhiên
It is a stranger thing than I thought
Đó là một điều kỳ lạ hơn tôi nghĩ
khách lạ
người đang ở một nơi mà họ không thông thuộc
I feel like a stranger in this country
Tôi cảm thấy như một khách lạ ở đất nước này
người lạ
một người không quen biết hoặc khác thường
That stranger said hello to me
Người lạ đó đã chào tôi
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
hộp
một chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
thời gian
Trong cảnhkhoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
niềm tự hào
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn từ những thành tựu của chính bạn
She felt a sense of pride in her work
Cô ấy cảm thấy tự hào về công việc của mình
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
cắt lỗ
Trong cảnhdừng việc đầu tư để tránh thua lỗ thêm
It is time to cut our losses and sell the shares
Đã đến lúc cắt lỗ và bán cổ phiếu đi
giảm thiểu tổn thất
dừng việc đang làm để tránh mất mát nhiều hơn
We decided to cut our losses and close the shop
Chúng tôi quyết định giảm thiểu tổn thất và đóng cửa cửa hàng
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
quay lại
Trong cảnhtrở về trạng thái hoặc tình trạng cũ
The computer will revert to its original settings
Máy tính sẽ quay lại các cài đặt gốc của nó
được chấp thuận
Trong cảnhquyết định bởi tất cả những người tham gia
The plan was agreed upon by the team
Kế hoạch đã được nhóm chấp thuận
đã thống nhất
quyết định cùng nhau bởi hai hoặc nhiều người
The price was agreed upon by both parties
Giá cả đã được hai bên thống nhất
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
thực hiện
Trong cảnhđạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
vết bẩn
Trong cảnhmột dấu vết bẩn khó loại bỏ
He has a coffee stain on his shirt
Anh ấy có một vết bẩn cà phê trên áo sơ mi
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
tới lúc
thời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
quay lại
Trong cảnhdi chuyển ngược lại thời gian hoặc hướng đi
We had to turn back because of the rain
Chúng tôi phải quay lại vì trời mưa
quay đầu
di chuyển theo hướng đối diện với trước đó
The car must turn back at the next corner
Chiếc xe phải quay đầu ở góc đường tiếp theo
giỏi lắm
Trong cảnhlời khen ngợi dành cho người làm tốt điều gì đó
Attaboy you did it
Giỏi lắm bạn đã làm được rồi
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho bản thân sẵn sàng cho việc gì đó
She is preparing for the exam
Cô ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi
soạn thảo
viết hoặc chuẩn bị một văn bản để gửi đi
I must prepare a report
Tôi phải soạn thảo một bản báo cáo
chế biến
làm cho thực phẩm sẵn sàng để ăn hoặc sử dụng
We prepare dinner every evening
Chúng tôi chuẩn bị bữa tối mỗi buổi tối
sơ bộ
xảy ra ở giai đoạn bắt đầu của một quá trình
They held a prepare meeting
Họ đã tổ chức một cuộc họp sơ bộ
bà
Trong cảnhmẹ của cha hoặc mẹ bạn
I visit my grandmother on Sundays
Tôi đến thăm bà vào các ngày chủ nhật
một chút
Trong cảnhmột lượng nhỏ
He is a mite tired
Anh ấy hơi mệt một chút
ve
một loài động vật nhỏ giống côn trùng
Mites can live in carpets
Ve có thể sống trong thảm
giao hàng
Trong cảnhmang thứ gì đó đến nơi cần thiết
They deliver food to our house
Họ giao thức ăn đến nhà chúng tôi
đỡ đẻ
giúp một đứa trẻ được sinh ra
The doctor helped deliver the baby
Bác sĩ đã giúp đỡ đẻ cho đứa bé
thực hiện
làm những gì bạn đã hứa hoặc mong đợi
He always delivers on his promises
Anh ấy luôn thực hiện đúng lời hứa
phát biểu
đưa ra một bài diễn thuyết trang trọng
The mayor will deliver a speech today
Thị trưởng sẽ phát biểu vào hôm nay
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
chuẩn bị
Trong cảnhmang đến những thứ cần thiết
The company provided all the equipment
Công ty đã chuẩn bị tất cả thiết bị
cung cấp
đưa cho ai đó thứ gì đó họ cần
The hotel provided towels
Khách sạn đã cung cấp khăn tắm
miễn là
với điều kiện là
I will go provided you come too
Tôi sẽ đi miễn là bạn cũng đi
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
hung khí
Trong cảnhvật dụng dùng để làm tổn thương hoặc tấn công người khác
He used a sharp object as a weapon
Anh ta dùng vật sắc nhọn làm hung khí
trang bị vũ khí
cung cấp vũ khí cho ai đó
They armed the soldiers with new weapons
Họ trang bị vũ khí mới cho binh lính
vũ khí
vật dụng dùng để chiến đấu hoặc tấn công
The police found a weapon
Cảnh sát đã tìm thấy một vũ khí
vũ khí
vật dụng dùng để tấn công hoặc tự vệ
The soldier held his weapon tightly
Người lính cầm chặt vũ khí của mình
đồng thau
Trong cảnhkim loại cứng màu vàng làm từ đồng và kẽm
The handle is made of brass
Tay nắm cửa được làm bằng đồng thau
sự táo bạo
thái độ dũng cảm hoặc tự tin
She had the brass to ask for a raise
Cô ấy có sự táo bạo để yêu cầu tăng lương
sĩ quan cao cấp
những người có chức vụ cao trong quân đội
The brass decided to change the plan
Các sĩ quan cao cấp quyết định thay đổi kế hoạch
đinh ghim
Trong cảnhloại đinh ngắn và nhọn dùng để cố định vật dụng vào gỗ
Push the tacks into the board
Hãy ấn những chiếc đinh ghim vào bảng
vé
Trong cảnhmảnh giấy cho phép bạn vào một nơi hoặc đi lại
I bought a train ticket
Tôi đã mua một chiếc vé tàu
giấy tờ
tài liệu xác nhận quyền tham gia hoặc di chuyển của bạn
Please show your travel ticket
Vui lòng xuất trình giấy tờ đi lại của bạn
giấy phạt
thông báo vi phạm luật giao thông kèm tiền phạt
The officer gave me a speeding ticket
Cảnh sát đã đưa cho tôi giấy phạt chạy quá tốc độ
vé di chuyển
thẻ hoặc giấy xác nhận quyền lên tàu xe hoặc máy bay
Do you have your plane ticket
Bạn có vé máy bay chưa
dù vậy
Trong cảnhdùng để thể hiện sự tương phản
He was tired however he finished the work
Anh ấy đã mệt dù vậy anh ấy vẫn làm xong việc
tuy nhiên
dùng để chỉ sự đối lập giữa hai câu
It is raining however we will go out
Trời đang mưa tuy nhiên chúng ta sẽ ra ngoài
bất kể thế nào
bằng bất cứ cách nào
However you do it is fine
Bạn làm cách nào cũng được
đi khỏi
Trong cảnhđã rời đi hoặc biến mất
Everyone has gone already
Mọi người đã đi khỏi rồi
vắng mặt
không còn ở một nơi nào đó
She is gone for the day
Cô ấy đã đi vắng trong ngày hôm nay
trở thành
thay đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện
The milk has gone sour
Sữa đã bị chua
biến mất
không còn hiện diện ở đó nữa
My keys are gone
Chìa khóa của tôi đã biến mất
không còn
không còn hiện diện hoặc tồn tại
All the cake is gone
Hết sạch bánh rồi
đã đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
He has gone to the office
Anh ấy đã đi đến văn phòng
rời đi
di chuyển ra khỏi một địa điểm
They have gone home
Họ đã rời đi về nhà
thất lạc
không còn ở đó hoặc không còn sẵn có
My wallet is gone
Ví của tôi đã thất lạc
mất tích
không còn ở vị trí cũ trước đây
The book is gone from the shelf
Cuốn sách đã mất tích khỏi kệ
đã qua
đã di chuyển đi xa hoặc biến mất
The summer is gone
Mùa hè đã qua rồi
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
nhận
Trong cảnhđược trao cho một vật gì đó
I received a gift from my friend
Tôi đã nhận được một món quà từ bạn của mình
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
cộng đồng
Trong cảnhmột nhóm người sống cùng một nơi
They live in a large community
Họ sống trong một cộng đồng lớn
cộng đồng
các nhóm người sống cùng một khu vực
We serve the local communities
Chúng tôi phục vụ các cộng đồng địa phương
thuộc về cộng đồng
liên quan đến một khu vực hoặc nhóm người cụ thể
We need more community support
Chúng ta cần thêm sự hỗ trợ từ cộng đồng
yên tĩnh
Trong cảnhkhông bị làm phiền hoặc quấy rầy
Please leave me alone
Xin hãy để tôi yên
một mình
không có người khác ở cùng
I like to be alone
Tôi thích ở một mình
chỉ
được dùng để nhấn mạnh rằng một thứ là đủ
Money alone cannot bring happiness
Chỉ tiền thôi không thể mang lại hạnh phúc
cô độc
trạng thái không có ai bên cạnh
He felt alone in the city
Anh ấy cảm thấy cô độc trong thành phố
cái lỗ
Trong cảnhmột khoảng không gian trống trong một vật thể rắn
There is a hole in my sock
Chiếc tất của tôi bị thủng một lỗ
nợ nần
tình trạng thiếu hụt tiền bạc do chi tiêu quá mức
He dug himself into a financial hole
Anh ấy đã tự làm mình rơi vào cảnh nợ nần
sự trống trải
cảm giác buồn bã hoặc mất mát khi thiếu một thứ gì đó
Her death left a hole in his life
Cái chết của bà ấy để lại sự trống trải trong cuộc đời ông ấy
nhà tù
nơi giam giữ tội phạm để trừng phạt
He was thrown into the hole for fighting
Anh ta bị tống vào tù vì đánh nhau
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
kẻ thù
Trong cảnhngười bạn chiến đấu hoặc cạnh tranh cùng
He defeated his enemy in the battle
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù của mình trong trận chiến
thêm
Trong cảnhnhiều hơn mức bình thường hoặc cần thiết
I need extra time to finish
Tôi cần thêm thời gian để hoàn thành
làm quá
cư xử theo cách kịch tính hoặc thu hút sự chú ý quá mức
You are being so extra today
Hôm nay bạn đang làm quá đấy
diễn viên quần chúng
người xuất hiện trong phim hoặc chương trình mà không có lời thoại
He worked as an extra in the movie
Anh ấy làm diễn viên quần chúng trong bộ phim đó
vô cùng
ở mức độ cao
It was an extra special day
Đó là một ngày vô cùng đặc biệt
rốt cuộc
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc vào thời điểm kết thúc
They eventually finished the project
Họ rốt cuộc đã hoàn thành dự án
cuối cùng
sau một khoảng thời gian dài hoặc trì hoãn
She eventually arrived home
Cô ấy cuối cùng đã về đến nhà
sau này
sau một khoảng thời gian hoặc sự chậm trễ
You will eventually understand it
Bạn sẽ hiểu điều đó sau này
sự thật
Trong cảnhđiều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
thực tế
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
sự kiện
điều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
sự khác biệt
Trong cảnhcách mà các sự vật không giống nhau
What is the difference between these two
Sự khác biệt giữa hai thứ này là gì
tác động
sự thay đổi hoặc ảnh hưởng mà một thứ gây ra
This project makes a big difference
Dự án này tạo ra sự khác biệt lớn
sự chênh lệch
cách thức mà các sự vật không tương đồng
We noticed a small difference in temperature
Chúng tôi nhận thấy sự chênh lệch nhỏ về nhiệt độ
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
thoát khỏi
Trong cảnhgiải thoát bản thân khỏi một nơi hoặc tình huống
They managed to escape the burning building
Họ đã thoát khỏi tòa nhà đang cháy
khó hiểu
khó khăn để ai đó hiểu được
The meaning of this poem escapes me
Ý nghĩa bài thơ này làm tôi khó hiểu
trốn thoát
rời khỏi một nơi hoặc tình huống nào đó
The thief tried to escape from the police
Tên trộm cố gắng trốn thoát khỏi cảnh sát
lẩn tránh
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
He had a narrow escape from the accident
Anh ấy đã may mắn thoát khỏi vụ tai nạn
khách
Trong cảnhnhững người đến thăm hoặc ở cùng bạn
We are expecting company for dinner
Chúng tôi đang chờ khách đến ăn tối
công ty
tổ chức bán hàng hóa hoặc dịch vụ
She works for a big company
Cô ấy làm việc cho một công ty lớn
chương trình truyền hình
một chương trình truyền hình nổi tiếng của Mỹ
I watched Company last night
Tôi đã xem chương trình Company tối qua
duy trì
Trong cảnhtiếp tục làm hoặc sử dụng một việc gì đó
You should stick with your plan
Bạn nên duy trì kế hoạch của mình
kẹt
không thể thoát khỏi ai đó hoặc thứ gì đó mà bạn không muốn
I am stuck with this boring work
Tôi bị kẹt với công việc nhàm chán này
kiên trì
tiếp tục theo đuổi hoặc sử dụng một thứ gì đó
Please stick with your guitar lessons
Hãy kiên trì với những bài học guitar của bạn
gắn bó
tiếp tục ủng hộ hoặc ở bên cạnh một người nào đó
She will stick with her friend during hard times
Cô ấy sẽ gắn bó với bạn mình trong những lúc khó khăn
tiếp tục sử dụng
duy trì việc sử dụng hoặc chọn một thứ gì đó
I will stick with this brand of coffee
Tôi sẽ tiếp tục sử dụng loại cà phê này
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will certainly help you
Tôi chắc chắn sẽ giúp bạn
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
tránh đường
Trong cảnhở vị trí không gây cản trở cho người khác
Please move your bike out of the way
Làm ơn di chuyển xe đạp của bạn tránh đường ra
giải quyết
hoàn thành hoặc xử lý xong một việc để nó không còn là vấn đề
Let us get this task out of the way
Hãy để chúng tôi giải quyết xong công việc này
xa xôi
ở nơi hẻo lánh cách xa nơi đông người sinh sống
They live in an out of the way village
Họ sống ở một ngôi làng hẻo lánh
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
bình thường
Trong cảnhđiều gì đó là thông thường hoặc được mong đợi
This is a standard procedure for new employees
Đây là quy trình bình thường đối với nhân viên mới
cờ hiệu
lá cờ được dùng bởi một nhà lãnh đạo
The king carried his royal standard
Vị vua mang theo lá cờ hoàng gia của mình
tiêu chuẩn
mức độ chất lượng hoặc thành tích được coi là chấp nhận được
We have high standards for our work
Chúng tôi có tiêu chuẩn cao cho công việc của mình
đầu hàng
Trong cảnhngừng chiến đấu hoặc phản kháng
The soldiers had to surrender
Những người lính buộc phải đầu hàng
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
ghi chú
Trong cảnhmẩu tin nhắn ngắn gọn bằng văn bản
She left a note on the desk
Cô ấy để lại một mẩu ghi chú trên bàn
nốt nhạc
một âm thanh đơn lẻ hoặc ký hiệu âm nhạc
This song has a high note
Bài hát này có một nốt cao
chú ý
để tâm đến một điều gì đó
Please note the time of the meeting
Hãy chú ý thời gian của cuộc họp
hương
mùi đặc trưng thường dùng trong nước hoa
The perfume has a floral note
Nước hoa này có hương hoa
đốt
Trong cảnhlàm cho một vật bắt đầu cháy
Please light the candle
Làm ơn đốt cây nến
sáng
có nhiều ánh sáng không tối
The room is very light
Căn phòng rất sáng
đèn
thiết bị tạo ra ánh sáng
Turn on the light please
Làm ơn bật đèn lên
nhẹ
có trọng lượng nhỏ
This bag is very light
Chiếc túi này rất nhẹ
trưởng khoa
Trong cảnhngười giữ chức vụ quản lý cấp cao trong một trường đại học
The dean signed my documents
Trưởng khoa đã ký các tài liệu của tôi
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everyone is here
Mọi người đều ở đây
mọi người
mỗi cá nhân trong một tập thể
Everyone needs help sometimes
Đôi khi mọi người đều cần sự giúp đỡ
mọi người
toàn bộ con người
Everyone likes the new song
Mọi người đều thích bài hát mới
khe hở
Trong cảnhmột lỗ nhỏ hẹp hoặc vết nứt
The spider hid in a dark cranny
Con nhện trốn trong một khe hở tối
kẽ nhỏ
Trong cảnhmột vết nứt hoặc không gian nhỏ hẹp
He searched every nook and cranny
Anh ấy tìm kiếm mọi ngóc ngách
nắm quyền
Trong cảnhở vị trí kiểm soát hoặc có quyền lực
She is on top in her department
Cô ấy đang nắm quyền trong bộ phận của mình
bên trên
ở vị trí cao hơn vật khác
The book is on top of the desk
Cuốn sách ở bên trên bàn
dẫn đầu
ở vị trí có lợi thế hoặc thành công
They are on top in the rankings
Họ đang dẫn đầu trong bảng xếp hạng
kiểm soát
ở vị trí thành công và nắm quyền
He is finally on top of the situation
Anh ấy cuối cùng đã kiểm soát được tình hình
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc vị trí cụ thể
This is a nice place
Đây là một địa điểm tốt
diễn ra
xảy ra hoặc thực hiện một sự kiện nào đó
The event will place tomorrow
Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày mai
đặt
để một vật vào một vị trí nhất định
Please place the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
nhận ra
biết hoặc nhớ ra ai đó
I cannot place him in this crowd
Tôi không thể nhận ra anh ấy trong đám đông này
xử lý
Trong cảnhthực hiện hành động để quản lý một công việc khó khăn
She deals with stress well
Cô ấy xử lý căng thẳng rất tốt
đề cập
nói về hoặc thảo luận về một chủ đề cụ thể
This book deals with history
Cuốn sách này đề cập đến lịch sử
giải quyết
thực hiện hành động để xử lý một vấn đề
I need to deal with this error
Tôi cần giải quyết lỗi này
giao dịch
tương tác hoặc làm việc kinh doanh với ai đó
We deal with many suppliers
Chúng tôi giao dịch với nhiều nhà cung cấp
xử lý
giải quyết hoặc chăm sóc một công việc nào đó
I have to deal with this problem
Tôi phải xử lý vấn đề này