

The Walking Dead — Phần 9 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
572 từ
Cấp độ CEFR
cộng đồng
Trong cảnhmột nhóm người sống cùng một nơi
They live in a large community
Họ sống trong một cộng đồng lớn
cộng đồng
các nhóm người sống cùng một khu vực
We serve the local communities
Chúng tôi phục vụ các cộng đồng địa phương
thuộc về cộng đồng
liên quan đến một khu vực hoặc nhóm người cụ thể
We need more community support
Chúng ta cần thêm sự hỗ trợ từ cộng đồng
làm vỡ
Trong cảnhhành động làm hư hỏng hoặc làm vỡ cái gì đó
I did not mean to bust the window
Tôi không cố ý làm vỡ cửa sổ
bị bắt
bị phát hiện khi đang làm việc sai trái
The police made a drug bust yesterday
Cảnh sát đã thực hiện một vụ bắt giữ ma túy ngày hôm qua
giải thoát
giúp ai đó thoát khỏi một nơi nào đó
We helped them bust out of prison
Chúng tôi đã giúp họ trốn thoát khỏi nhà tù
làm việc cật lực
làm việc một cách chăm chỉ và nỗ lực
They bust their tails to finish the job
Họ làm việc cật lực để hoàn thành công việc
từ bỏ
Trong cảnhngừng cố gắng hoặc chấp nhận thất bại
You should not give up on your dream
Bạn không nên từ bỏ giấc mơ của mình
kiên trì
tiếp tục hỗ trợ ai đó và không ngừng giúp đỡ họ
Never give up on your friends
Đừng bao giờ bỏ rơi bạn bè của bạn
mất niềm tin
không còn hy vọng ai đó sẽ cải thiện hoặc điều gì đó thành công
I will not give up on him yet
Tôi sẽ chưa mất niềm tin vào anh ấy đâu
ngừng nỗ lực
dừng việc cố gắng thay đổi hoặc giúp đỡ ai đó
It is hard to give up on a project
Thật khó để ngừng nỗ lực cho một dự án
cắn
Trong cảnhdùng răng cắt hoặc kẹp vào vật gì đó
The dog might bite you
Con chó có thể cắn bạn
miếng
một lượng thức ăn nhỏ để ăn
Take a bite of this cake
Hãy thử một miếng bánh này
vết cắn
vết thương do răng của động vật gây ra
He has a snake bite
Anh ấy có một vết cắn của rắn
đoạn trích
một phần ngắn của bài phát biểu hoặc buổi biểu diễn
They played a news bite
Họ đã phát một đoạn trích tin tức
nữ
Trong cảnhgiới tính có khả năng sinh con
She is a female doctor
Cô ấy là một bác sĩ nữ
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc lộ trình nơi vật gì đó di chuyển
We followed a narrow track through the woods
Chúng tôi đi theo một lối mòn nhỏ xuyên qua rừng
lợi thế
lợi ích đặc biệt giúp bạn thành công
She is on the fast track to promotion
Cô ấy có lợi thế để được thăng tiến nhanh
theo dõi
đi theo hướng di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
We can track the package online
Chúng ta có thể theo dõi gói hàng trực tuyến
hợp lý
logic hoặc nhất quán với những gì đã biết
Your story does not track with the evidence
Câu chuyện của bạn không hợp lý với bằng chứng
hồ sơ
một ghi chú thông tin bạn giữ để ghi nhớ
Keep a track of your daily expenses
Hãy giữ hồ sơ về các khoản chi tiêu hàng ngày của bạn
bản nhạc
một tác phẩm âm nhạc được ghi âm trong album
This is my favorite track on the album
Đây là bản nhạc yêu thích của tôi trong album
điền kinh
môn thể thao mà mọi người chạy đua trên đường chạy
He practiced hard for the track team
Anh ấy tập luyện chăm chỉ cho đội điền kinh
nhận lấy
Trong cảnhđồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
cho rằng
Trong cảnhtin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
chuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
tối
Trong cảnhcó màu đậm không sáng
She has dark hair
Cô ấy có mái tóc tối màu
bóng tối
Trong cảnhtrạng thái không có ánh sáng
It is dark in the room
Trong phòng rất tối
bí ẩn
không được nhiều người biết đến hoặc nhìn thấy
The secret remained dark
Bí mật đó vẫn còn là ẩn số
u sầu
cảm thấy buồn bã hoặc không có hy vọng
He was in a dark mood
Anh ấy đang có tâm trạng u sầu
chó
Trong cảnhmột loài thú cưng phổ biến có bốn chân
The dog is running
Con chó đang chạy
chó
một loài vật nuôi phổ biến bốn chân
My dog is friendly
Con chó của tôi rất thân thiện
trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
loại trừ
không tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
đau đớn
Trong cảnhgây ra cảm giác đau hoặc khó chịu
This cut is very painful
Vết cắt này rất đau đớn
chuồn
Trong cảnhrời đi một cách vội vã
We should vamoose before they see us
Chúng ta nên chuồn trước khi họ nhìn thấy chúng ta
chính trị gia
Trong cảnhngười làm công việc trong bộ máy chính phủ
He is a famous politician
Ông ấy là một chính trị gia nổi tiếng
hiểu rõ
Trong cảnhbiết một điều gì đó là đúng hoặc chính xác
It is understood that he will arrive late
Mọi người đều hiểu rằng anh ấy sẽ đến muộn
hiểu
nắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó đã được nói
I understood what he said
Tôi đã hiểu những gì anh ấy nói
khiêm tốn
Trong cảnhkhông khoe khoang về khả năng hoặc thành công của bản thân
She is very modest about her achievements
Cô ấy rất khiêm tốn về những thành tựu của mình
vừa phải
không quá lớn hoặc đắt tiền
They live in a modest house
Họ sống trong một ngôi nhà khiêm tốn
anh hùng
Trong cảnhngười được ngưỡng mộ vì lòng dũng cảm
He is a hero to his country
Anh ấy là một anh hùng đối với đất nước mình
đặc biệt
Trong cảnhdễ nhận biết vì sự khác biệt
She has a distinctive voice
Cô ấy có một giọng nói đặc biệt
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
người mơ mộng
Trong cảnhngười hay tưởng tượng hoặc có những hy vọng lớn lao
She is a dreamer who loves to imagine new worlds
Cô ấy là một người mơ mộng thích tưởng tượng về những thế giới mới
người có tầm nhìn
Trong cảnhngười hình dung ra một tương lai tốt đẹp hơn
The inventor was a dreamer who changed the world
Nhà phát minh đó là một người có tầm nhìn đã thay đổi thế giới
chắc chắn
Trong cảnhtheo cách mạnh mẽ hoặc cố định
She held his hand firmly
Cô ấy nắm chặt tay anh ấy
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
đẹp
dễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
ngày mai
Trong cảnhngày ngay sau hôm nay
I will go to school tomorrow
Tôi sẽ đi học vào ngày mai
tương lai
khoảng thời gian tiếp sau hiện tại
We look forward to a better tomorrow
Chúng ta hướng về một tương lai tốt đẹp hơn
ngày kế tiếp
ngày tiếp theo tính từ thời điểm đang nói
He left the very next tomorrow
Anh ấy rời đi ngay ngày kế tiếp
dù thế nào
trong bất kỳ trường hợp nào
Tomorrow or not he will decide today
Dù là ngày mai hay không anh ấy vẫn sẽ quyết định hôm nay
trường cấp ba
Trong cảnhnơi học sinh học trước khi vào đại học
I am in high school
Tôi đang học cấp ba
trẻ con
hành động theo cách thiếu chín chắn hoặc ngốc nghếch
Don't be so high school
Đừng trẻ con như vậy
trung học phổ thông
trường học dành cho học sinh từ 14 đến 18 tuổi
This is a big high school
Đây là một trường trung học phổ thông lớn
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
thiên thần
Trong cảnhsinh vật tâm linh trong tôn giáo
The angel appeared in the dream
Thiên thần xuất hiện trong giấc mơ
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
Trong cảnhmột nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
lối mòn
Trong cảnhmột con đường nhỏ dành cho việc đi bộ
They walked along the narrow forest path
Họ đi bộ dọc theo lối mòn nhỏ trong rừng
hướng đi
con đường hành động hoặc lối sống dẫn đến một kết quả cụ thể
You are on the right path
Bạn đang đi đúng hướng
lộ trình
tuyến đường hoặc dấu vết để đi theo
We studied the path of the storm
Chúng tôi đã nghiên cứu lộ trình của cơn bão
buồn ngủ
Trong cảnhcảm thấy cần phải đi ngủ
I am very sleepy today
Hôm nay tôi rất buồn ngủ
xa hơn
Trong cảnhở một khoảng cách lớn hơn
It is further than I thought
Nó xa hơn tôi nghĩ
thúc đẩy
hỗ trợ sự tiến bộ hoặc phát triển của một cái gì đó
She worked hard to further her career
Cô ấy làm việc chăm chỉ để thúc đẩy sự nghiệp của mình
hơn nữa
ở mức độ hoặc chừng mực lớn hơn
I have nothing further to say
Tôi không còn gì để nói hơn nữa
phát triển
giúp cho sự tiến triển hoặc phát triển của sự việc
He took classes to further his knowledge
Anh ấy học các lớp để phát triển kiến thức của mình
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho đồ vật hoạt động bình thường trở lại
Can you fix my bike
Bạn có thể sửa xe đạp cho tôi không
gắn chặt
làm cho cái gì đó cố định tại một vị trí
Fix the shelf to the wall
Gắn kệ lên tường
tình thế khó khăn
một hoàn cảnh rắc rối hoặc không mong muốn
He is in a real fix
Anh ấy đang gặp rắc rối lớn
dàn xếp
làm cho kết quả cuộc thi hoặc cuộc bầu cử trở nên không công bằng
They tried to fix the game
Họ đã cố gắng dàn xếp trận đấu
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
It will surely rain today
Hôm nay chắc chắn sẽ mưa
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
ông
Trong cảnhcách gọi trang trọng dành cho một người đàn ông
Good morning sir
Chào buổi sáng thưa ông
y tá
Trong cảnhngười được đào tạo để chăm sóc người bệnh
The nurse gave him some medicine
Cô y tá đưa cho anh ấy một ít thuốc
điều dưỡng
người chăm sóc người ốm tại bệnh viện
She works as a nurse at the hospital
Cô ấy làm công việc điều dưỡng tại bệnh viện
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
Trong cảnhkhông có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
hoàng tử
Trong cảnhcon trai của vua hoặc nữ hoàng
The prince lives in a big castle
Hoàng tử sống trong một lâu đài lớn
đang đi đường
Trong cảnhxa nhà đặc biệt là khi đang đi du lịch
I am on the road for my job
Tôi đang đi đường vì công việc của mình
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
trông nom
Trong cảnhchăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
nhìn xa
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ xảy ra trong tương lai
We need to look ahead to succeed
Chúng ta cần nhìn xa để thành công
chuẩn bị
lên kế hoạch và chuẩn bị cho những việc sắp tới
You should look ahead to your career
Bạn nên chuẩn bị cho sự nghiệp của mình
thích
Trong cảnhcảm thấy muốn có hoặc muốn làm điều gì đó
Do you fancy a cup of tea
Bạn có muốn một tách trà không
hoa mỹ
được trang trí công phu hoặc đắt tiền hơn bình thường
She wore a fancy dress
Cô ấy mặc một chiếc váy hoa mỹ
sang trọng
đắt tiền hoặc có chất lượng rất tốt
We went to a fancy restaurant
Chúng tôi đã đến một nhà hàng sang trọng
trí tưởng tượng
khả năng tạo ra ý tưởng hoặc hình ảnh trong tâm trí bạn
It was a product of his fancy
Đó là sản phẩm từ trí tưởng tượng của anh ấy
lạ mắt
không ngờ tới hoặc dễ chịu
He has some fancy ideas
Anh ấy có vài ý tưởng lạ mắt
ý nghĩ
một suy nghĩ hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
It was just a passing fancy
Đó chỉ là một ý nghĩ thoáng qua
kẹo
một món đồ ăn ngọt nhỏ
She bought a fancy for dessert
Cô ấy đã mua một món kẹo làm món tráng miệng
ngụ ngôn
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn truyền đạt bài học đạo đức
The tortoise and the hare is a famous fable
Rùa và thỏ là một câu chuyện ngụ ngôn nổi tiếng
chịu trách nhiệm
Trong cảnhcó nghĩa vụ làm hoặc giải trình về một việc gì đó
You are responsible for your own actions
Bạn phải chịu trách nhiệm cho hành động của chính mình
gần đây
Trong cảnhtrong thời gian vừa qua
I have been very busy lately
Dạo này tôi rất bận rộn
lắng nghe
Trong cảnhtập trung nghe người khác nói
Listen to what your teacher says
Hãy lắng nghe những gì giáo viên của bạn nói
nghe
chú ý đến âm thanh
Please listen to the music
Hãy lắng nghe bản nhạc
ủy viên hội đồng
Trong cảnhngười được bầu vào nhóm chính quyền địa phương
The councilperson spoke at the meeting
Ủy viên hội đồng đã phát biểu tại cuộc họp
chăm sóc
Trong cảnhtrông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc cái gì đó
Doctors tend the patients
Các bác sĩ chăm sóc bệnh nhân
có xu hướng
có khả năng xảy ra hoặc hành động theo một cách nhất định
I tend to sleep late
Tôi có xu hướng ngủ muộn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
thiết lập
Trong cảnhchuẩn bị hoặc sắp xếp mọi thứ theo một cách cụ thể
They rigged the wires to work
Họ đã thiết lập hệ thống dây điện để hoạt động
xe tải lớn
Trong cảnhmột chiếc xe hoặc cỗ máy có kích thước khổng lồ
The big rig blocked the highway
Chiếc xe tải lớn đã chặn con đường cao tốc
dàn xếp
điều khiển kết quả của một việc gì đó một cách không trung thực
Someone rigged the election
Ai đó đã dàn xếp cuộc bầu cử
lắp đặt
chuẩn bị hoặc trang bị vật dụng để sử dụng
He rigged the boat with new sails
Anh ấy đã lắp đặt buồm mới cho chiếc thuyền
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
sự nghiêm túc
Trong cảnhphẩm chất thể hiện sự nghiêm túc và tập trung
He spoke with great seriousness
Anh ấy nói với sự nghiêm túc cao độ
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
người bảo vệ
Trong cảnhngười bảo vệ hoặc trông nom một ai đó hoặc điều gì đó
She is the guardian of the museum
Cô ấy là người bảo vệ của bảo tàng
gói
Trong cảnhbao phủ bên ngoài một vật
I will wrap this gift for you
Tôi sẽ gói món quà này cho bạn
kết thúc
sự hoàn thành của một bộ phim hoặc sự kiện
It is a wrap for our project
Dự án của chúng ta đã kết thúc
bánh cuộn
loại bánh mì dẹt cuộn xung quanh phần nhân
I bought a chicken wrap for lunch
Tôi đã mua một chiếc bánh cuộn gà cho bữa trưa
thấu hiểu
hiểu rõ hoặc giải quyết một vấn đề
I cannot wrap my head around this problem
Tôi không thể nào hiểu nổi vấn đề này
đồng mười xu
Trong cảnhđồng tiền mười xu của Mỹ
I have a dime in my pocket
Tôi có một đồng mười xu trong túi
tố giác
báo cáo ai đó với nhà chức trách
He decided to dime on his partner
Anh ta quyết định tố giác đồng phạm của mình
tiền
một khoản tiền nhỏ
I do not have a dime to spend
Tôi không còn một xu nào để tiêu
án phạt tù
một thời gian ngồi tù ngắn
He served a dime in prison
Anh ta đã thụ án một thời gian ngắn trong tù
khám người
Trong cảnhkiểm tra nhanh cơ thể ai đó để tìm đồ vật bị giấu
The guard had to frisk him
Người bảo vệ đã phải khám người anh ấy
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
gia tăng
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn
Prices continue to rise
Giá cả tiếp tục gia tăng
tăng lên
di chuyển từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn
The sun will rise soon
Mặt trời sẽ sớm mọc lên
sự phản ứng
phản ứng tức giận hoặc cảm xúc từ ai đó
He tried to get a rise out of her
Anh ấy cố gắng chọc tức cô ấy
nổi dậy
bắt đầu chiến đấu chống lại chính phủ hoặc người cai trị
The people decided to rise against the king
Người dân quyết định nổi dậy chống lại nhà vua
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
ý định
Trong cảnhđiều bạn muốn thực hiện hoặc đạt được
My intention is to learn English
Ý định của tôi là học tiếng Anh
dấu hiệu
Trong cảnhmột dấu hiệu hoặc âm thanh cung cấp thông tin
The bell is a signal to start class
Tiếng chuông là dấu hiệu để bắt đầu lớp học
ra hiệu
đưa ra thông báo hoặc ký hiệu cho ai đó
He signaled the waiter to come over
Anh ấy ra hiệu cho người phục vụ lại gần
tín hiệu
một thông báo hoặc ký hiệu được gửi đến ai đó
She received a clear signal
Cô ấy đã nhận được một tín hiệu rõ ràng
sóng
một thông báo được gửi bằng sóng vô tuyến hoặc điện
There is no signal on my phone
Điện thoại của tôi không có sóng
đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này sang nơi khác
She went to school today
Cô ấy đã đi học hôm nay
chuyển
thay đổi sang một trạng thái khác
The milk went sour
Sữa đã bị chua
thả
để ai đó hoặc cái gì đó thoát khỏi sự kìm kẹp
He went the bird from the cage
Anh ấy đã thả con chim ra khỏi lồng
xuống
di chuyển đến một vị trí thấp hơn
The elevator went to the basement
Thang máy đã xuống tầng hầm
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho một vật hoạt động trở lại
Can you fix it for me
Bạn có thể sửa nó giúp tôi không
sắp xếp
thực hiện các thỏa thuận cho một việc gì đó
We will fix it to meet tomorrow
Chúng ta sẽ sắp xếp để gặp nhau vào ngày mai
sửa chữa
làm cho cái gì đó hoạt động trở lại
Please fix it for me
Hãy sửa nó giúp tôi
tuổi
Trong cảnhsố năm một người đã sống
What is your age
Bạn bao nhiêu tuổi
kỷ nguyên
một khoảng thời gian được đánh dấu bằng các sự kiện hoặc đặc điểm cụ thể
We live in the computer age
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên máy tính
lão hóa
trở nên già đi
Red wine ages well in barrels
Rượu vang đỏ lão hóa tốt trong thùng gỗ
sự già đi
quá trình trở nên già hơn
She shows signs of age
Cô ấy có dấu hiệu của sự già đi
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
gần đây
Trong cảnhvừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
nhà báo
Trong cảnhngười chuyên viết tin tức hoặc bài báo
The journalist interviewed the mayor
Nhà báo đã phỏng vấn thị trưởng
phóng viên
người viết các bản tin thời sự
A reporter works for a newspaper
Phóng viên làm việc cho một tờ báo
thủ tục
Trong cảnhmột chuỗi các bước để thực hiện một việc
You must follow the safety procedure
Bạn phải tuân theo thủ tục an toàn
quy trình
tập hợp các bước để làm một việc gì đó
The teacher explained the procedure
Giáo viên đã giải thích quy trình
thôi việc
Trong cảnhchấm dứt công việc đang làm
He decided to retire from the company
Anh ấy quyết định thôi việc tại công ty
rút lui
rời khỏi một căn phòng để đến nơi khác
He retired to his study to read
Anh ấy rút lui vào phòng làm việc để đọc sách
nghỉ hưu
dừng làm việc do đã lớn tuổi
My father will retire next year
Bố tôi sẽ nghỉ hưu vào năm tới
về hưu
dừng làm việc vì tuổi tác
She decided to retire early
Cô ấy quyết định về hưu sớm
nghệ thuật
Trong cảnhcác hoạt động sáng tạo như hội họa hoặc âm nhạc
She enjoys studying the arts
Cô ấy thích nghiên cứu về nghệ thuật
ma thuật
việc sử dụng các quyền năng siêu nhiên
He is interested in the dark arts
Anh ấy quan tâm đến các loại ma thuật hắc ám
kỹ năng
các khả năng hoặc tài năng đặc biệt
He has mastered the arts of cooking
Anh ấy đã thành thạo các kỹ năng nấu nướng
cầm dao
Trong cảnhđang cầm một con dao lớn như một loại vũ khí
He was seen achete wielding in the street
Anh ta bị bắt gặp đang cầm dao ngoài đường
hợp tác
Trong cảnhlàm việc chung với người khác để đạt mục tiêu
We work together on the project
Chúng tôi hợp tác trong dự án này
đối đầu
Trong cảnhchỉ sự đối lập giữa hai bên
It is team A versus team B
Đó là đội A đối đầu với đội B
cái chớp mắt
Trong cảnhhành động đóng và mở mắt nhanh chóng
He did it in a blink
Anh ấy làm việc đó trong một cái chớp mắt
chớp mắt
đóng và mở mắt một cách nhanh chóng
Please do not blink
Xin đừng chớp mắt
nhà hàng
Trong cảnhnơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
We went to a restaurant for dinner
Chúng tôi đã đến nhà hàng để ăn tối
quán ăn
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
That restaurant serves delicious food
Quán ăn đó phục vụ thức ăn rất ngon
tiệm ăn
nơi bạn có thể mua và ăn một bữa ăn
I am waiting at the restaurant
Tôi đang đợi ở tiệm ăn
cửa hàng ăn uống
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
They opened a new restaurant nearby
Họ mới mở một cửa hàng ăn uống gần đây
ban
Trong cảnhnhóm người họp lại để đưa ra các quyết định
The student council organized the event
Ban đại diện học sinh đã tổ chức sự kiện
hội đồng
nhóm người đưa ra quyết định cho một thành phố hoặc tổ chức
The council met to discuss the new plan
Hội đồng đã họp để thảo luận về kế hoạch mới
chính quyền địa phương
nhóm người quản lý một thị trấn hoặc thành phố
I need to contact the city council about the road
Tôi cần liên hệ với chính quyền địa phương về con đường