

The Walking Dead — Phần 9 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
479 từ
Cấp độ CEFR
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
trí tuệ
khả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
thư giãn
Trong cảnhdành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
tụ tập
dành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm
The train is coming
Tàu hỏa đang đến
tới
di chuyển về phía một cái gì đó
She is coming here
Cô ấy đang tới đây
di chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
Are you coming with me
Bạn có đi cùng tôi không
quay lại
trở về một địa điểm đã đi
When are you coming back
Khi nào bạn quay lại
đến
di chuyển về phía người nói hoặc tiến lại gần hơn
The bus is comin now
Xe buýt đang đến rồi
không biết
Trong cảnhcách nói ngắn gọn và thân mật của từ không biết
I dunno where he is
Tôi không biết anh ấy đang ở đâu
hỗ trợ
Trong cảnhcung cấp sự trợ giúp cho người khác
They helped out with the project
Họ đã hỗ trợ dự án này
giúp đỡ
hỗ trợ ai đó giải quyết công việc
Can you help out today
Bạn có thể giúp đỡ hôm nay không
trợ giúp
làm một phần công việc cho ai đó
She helped out a friend
Cô ấy đã trợ giúp một người bạn
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
chết tiệt
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự tức giận hoặc nhấn mạnh
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
địa ngục
nơi trừng phạt sau khi chết
Many legends speak of hell
Nhiều truyền thuyết kể về địa ngục
cực hình
trạng thái vô cùng đau đớn hoặc khổ sở
Living in that house was hell
Sống trong ngôi nhà đó thật là cực hình
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
riêng
tự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ giá trị hoặc công lao
You are worth this prize
Bạn xứng đáng với giải thưởng này
giá trị
Trong cảnhmức độ hữu ích hoặc quan trọng của một vật
Prove your worth to the team
Hãy chứng minh giá trị của bạn với đội nhóm
cơ hội
khả năng để làm một việc gì đó
It is worth a try
Nó là một cơ hội để thử
đáng giá
thể hiện sự hữu ích hoặc tầm quan trọng
This book is worth reading
Cuốn sách này đáng để đọc
chuyển
Trong cảnhđưa thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
Please carry the box to the kitchen
Làm ơn chuyển chiếc hộp vào nhà bếp
truyền
âm thanh có thể nghe được từ khoảng cách xa
The sound carries across the water
Âm thanh truyền qua mặt nước
mang
cầm hoặc giữ thứ gì đó bên mình
I carry an umbrella today
Tôi mang theo ô hôm nay
gây ra
dẫn đến một kết quả hoặc hậu quả nào đó
This decision carries risks
Quyết định này gây ra những rủi ro
được chở
đã được đưa từ nơi này đến nơi khác
The goods were carried by train
Hàng hóa đã được chở bằng tàu hỏa
kéo theo
bao gồm một kết quả hoặc hệ quả cụ thể
The law carries a heavy penalty
Luật pháp kéo theo hình phạt nặng
nâng đỡ
giúp ai đó tiếp tục tiến lên hoặc giữ vững tinh thần
Her faith carries her through hard times
Niềm tin nâng đỡ cô ấy qua những thời điểm khó khăn
vận chuyển
đưa hoặc di chuyển vật gì đó từ nơi này sang nơi khác
Trucks carry food to the city
Xe tải vận chuyển thực phẩm đến thành phố
tế bào thần kinh
Trong cảnhtế bào thần kinh truyền tín hiệu trong cơ thể
A neuron sends signals
Tế bào thần kinh gửi tín hiệu
nơ-ron
tế bào truyền tin trong não và cơ thể
Neurons connect to each other
Các nơ-ron kết nối với nhau
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ở lại
Trong cảnhtiếp tục ở một nơi sau khi những người khác đã rời đi
You can stay behind after class
Bạn có thể ở lại sau giờ học
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
gần đây
Trong cảnhvừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
muộn
không đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
làm mệt
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy kiệt sức
The long walk will tire you
Chuyến đi bộ dài sẽ làm bạn mệt
lốp xe
phần cao su của bánh xe tiếp xúc với mặt đường
I need to change my car tire
Tôi cần thay lốp xe của mình
ủ rũ
Trong cảnhdi chuyển quanh quẩn vì buồn bã hoặc chán nản
Stop moping around and do something
Đừng ủ rũ nữa và làm gì đó đi
đang đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này sang nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đang diễn ra
sự việc đang xảy ra tại một thời điểm
Everything is going well
Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp
đang nói
phát ra từ ngữ bằng giọng nói của bạn
She was going on about her job
Cô ấy đang nói về công việc của mình
đang bắt đầu
bắt đầu hoặc tiếp tục một hoạt động
We are going to work now
Chúng tôi đang bắt đầu làm việc ngay bây giờ
di chuyển
hành động đi từ nơi này đến nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đi
hành động rời khỏi một địa điểm
I am going now
Tôi đang đi đây
sự di chuyển
hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác
The going is slow on this road
Sự di chuyển trên con đường này rất chậm
cao
Trong cảnhcó chiều cao lớn hơn mức trung bình
He is a very tall man
Anh ấy là một người đàn ông rất cao
khó khăn
đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc khả năng để đạt được
That is a tall order
Đó là một yêu cầu khó khăn
cao
vươn lên cao hoặc có kích thước lớn về chiều dọc
She climbed the tall tree
Cô ấy đã leo lên cái cây cao
kích hoạt
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó bắt đầu hoạt động
You need to activate the alarm
Bạn cần kích hoạt báo động
bật
làm cho một thiết bị bắt đầu vận hành
Please activate the machine
Vui lòng bật máy lên
trốn thoát
Trong cảnhrời đi hoặc thoát khỏi một địa điểm
The thief managed to get away
Tên trộm đã trốn thoát
tẩu thoát
thoát khỏi một địa điểm hoặc tình huống khó khăn
He tried to get away from the crowd
Anh ấy đã cố gắng tẩu thoát khỏi đám đông
rời đi
di chuyển ra khỏi một nơi hoặc một người
I need to get away from this noise
Tôi cần rời đi khỏi tiếng ồn này
nghỉ dưỡng
đi đến nơi khác để tận hưởng kỳ nghỉ hoặc đổi mới không gian
We hope to get away for the weekend
Chúng tôi hy vọng sẽ đi nghỉ dưỡng vào cuối tuần
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
dự định
có kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
kẻ khốn
Trong cảnhmột người thô lỗ hoặc khó chịu
He is such an asshole
Anh ta thật là một kẻ khốn
hậu môn
lỗ nơi chất thải rắn ra khỏi cơ thể
The doctor examined his anus
Bác sĩ đã kiểm tra hậu môn của anh ấy
thằng đểu
một người rất thô lỗ hoặc khó chịu
Do not be an asshole to your friend
Đừng có cư xử như một thằng đểu với bạn mình
đồ tồi
một người rất thô lỗ hoặc xấu tính
Stop acting like an asshole
Hãy ngừng cư xử như một đồ tồi đi
một ngày nào đó
Trong cảnhtại một thời điểm trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
một ngày
kéo dài chỉ trong một ngày duy nhất
The event lasted one day
Sự kiện đó kéo dài một ngày
một ngày nào đó
tại một thời điểm nào đó trong tương lai
I hope to visit you one day
Tôi hy vọng sẽ ghé thăm bạn một ngày nào đó
làm trống
Trong cảnhlấy mọi thứ ra khỏi vật chứa
Please empty your pockets
Làm ơn hãy lấy hết đồ trong túi bạn ra
trống rỗng
không chứa bất cứ thứ gì bên trong
The box is empty
Cái hộp này trống rỗng
đổ vào
chảy ra một vùng nước lớn hơn
The river empties into the sea
Con sông đổ ra biển
vô nghĩa
thiếu mục đích hoặc giá trị
He made an empty promise
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa vô nghĩa
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một thứ gì đó
I will search for my keys
Tôi sẽ tìm kiếm chìa khóa của mình
lớp đất mặt
Trong cảnhlớp đất trên cùng nơi cây cối phát triển
Plants need good topsoil to grow
Cây cối cần lớp đất mặt tốt để phát triển
cái đinh
Trong cảnhmiếng kim loại mỏng nhọn dùng để ghép nối các vật
He hit the nail with a hammer
Anh ấy dùng búa đóng đinh
đóng đinh
gắn cái gì đó bằng đinh
I will nail the board to the wall
Tôi sẽ đóng tấm ván vào tường
móng tay
lớp cứng mỏng ở đầu ngón tay hoặc ngón chân
She painted her nails red
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ
thành công
làm việc gì đó rất tốt
She nailed the presentation
Cô ấy đã thực hiện bài thuyết trình rất xuất sắc
mông
Trong cảnhphần thịt trên cơ thể mà bạn ngồi lên
She sat on her ass
Cô ấy ngồi xuống
con lừa
một loài động vật giống ngựa nhỏ có tai dài
The ass carried the heavy load
Con lừa chở nặng
kẻ ngốc
một người ngu ngốc hoặc gây khó chịu
Don't be such an ass
Đừng làm một kẻ ngốc như thế
hai lần
Trong cảnhtrong hai dịp hoặc hai thời điểm
I brush my teeth twice a day
Tôi đánh răng hai lần một ngày
đào
Trong cảnhphá vỡ và di chuyển đất
The dog likes to dig holes
Con chó thích đào hang
tìm kiếm
Trong cảnhtìm thứ gì đó bằng cách di chuyển các vật xung quanh
He started to dig through his pockets
Anh ấy bắt đầu tìm kiếm trong túi của mình
lời châm chọc
một nhận xét chỉ trích hoặc chế giễu
That was a nasty dig at her
Đó là một lời châm chọc khó nghe về cô ấy
thích
cảm thấy yêu thích hoặc tận hưởng điều gì đó
I really dig this music
Tôi thực sự thích âm nhạc này
giả
Trong cảnhhành động như thể điều gì đó là thật trong khi không phải vậy
She made a pretend house from boxes
Cô ấy đã làm một ngôi nhà giả từ những chiếc hộp
giả vờ
cư xử như điều gì đó là thật khi nó không phải vậy
He pretended to be sick
Anh ấy đã giả vờ bị ốm
yếu tố
thứ ảnh hưởng đến kết quả
This is a major factor in the decision
Đây là yếu tố chính trong quyết định
tưởng tượng
hành động như thể điều gì đó đang xảy ra
Let us pretend we are on an island
Hãy tưởng tượng chúng ta đang ở trên một hòn đảo
thả xuống
Trong cảnhđưa ai đó hoặc cái gì đó đến một nơi và để họ ở đó
Can you drop me off at the station
Bạn có thể thả tôi xuống ga tàu được không
sự sụt giảm
một sự giảm đột ngột về số lượng hoặc cấp độ
The company saw a drop off in sales
Công ty đã chứng kiến một sự sụt giảm doanh số
biến mất
không còn được nhìn thấy hoặc nghe thấy nữa
His name began to drop off the list
Tên của anh ấy bắt đầu biến mất khỏi danh sách
thiếp đi
bắt đầu ngủ thường là ngoài ý muốn
I dropped off during the movie
Tôi đã thiếp đi trong suốt bộ phim
giao hàng
để lại thứ gì đó tại một địa điểm
I will drop off the package at your house
Tôi sẽ giao gói hàng tại nhà của bạn
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm
Watch out for that car
Hãy cẩn thận với chiếc xe đó
trông chừng
quan tâm đến ai hoặc thứ gì để đảm bảo an toàn
You should watch out for your little brother
Bạn nên trông chừng em trai của mình
hoàn thành
Trong cảnhlàm những việc bị trì hoãn hoặc chưa làm xong
I need to catch up on my work
Tôi cần hoàn thành công việc của mình
bắt kịp
thực hiện những thứ bạn đã bỏ lỡ trước đó
I will catch up on my reading later
Tôi sẽ bắt kịp việc đọc sách sau
nắm bắt
hiểu được thông tin mới nhất về một vấn đề nào đó
Let us catch up on the latest news
Hãy để chúng ta nắm bắt tin tức mới nhất
cập nhật
biết tin tức hoặc thông tin mới về một người hay sự việc
I want to catch up on what she has been doing
Tôi muốn cập nhật xem cô ấy đã làm những gì
cập nhật thông tin
tìm hiểu những gì bạn đã bỏ lỡ
I need to catch up on the news
Tôi cần cập nhật tin tức
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
đánh bại
Trong cảnhchiến thắng một người hoặc một đội nào đó
They beat the home team last night
Họ đã đánh bại đội chủ nhà tối qua
đánh
Trong cảnhtác động lực lặp đi lặp lại vào ai đó hoặc vật gì
She beat the drum to start the song
Cô ấy đánh trống để bắt đầu bài hát
khu vực
lộ trình làm việc thường xuyên của một người
He walked his beat in the rain
Anh ấy đi tuần tra trên khu vực của mình trong mưa
đến trước
đến một địa điểm sớm hơn người khác
We arrived early to beat the traffic
Chúng tôi đến sớm để tránh tắc đường
tốt hơn
được ưa chuộng hoặc thích hợp hơn thứ khác
Nothing beats a cold drink on a hot day
Không gì tuyệt vời hơn một món đồ uống lạnh vào ngày nóng
kiệt sức
cảm thấy cực kỳ mệt mỏi
I am completely beat after working all day
Tôi hoàn toàn kiệt sức sau khi làm việc cả ngày
rời khỏi
đi khỏi một địa điểm nào đó
We should beat it before it gets dark
Chúng ta nên rời khỏi đây trước khi trời tối
nhịp điệu
âm thanh hoặc chuyển động lặp lại đều đặn
The song has a very catchy beat
Bài hát có một nhịp điệu rất bắt tai
mệt mỏi
cảm giác vô cùng mệt mỏi hoặc suy nhược
I am too beat to go out tonight
Tôi quá mệt mỏi để ra ngoài tối nay
nhịp điệu
tiếng đập hoặc nhịp điệu đều đặn trong âm nhạc
Follow the beat of the music
Hãy theo nhịp điệu của âm nhạc
gió
Trong cảnhkhông khí chuyển động đặc biệt là không khí tự nhiên
The wind blows hard
Gió thổi rất mạnh
hơi thở
không khí mà bạn hít vào hoặc thở ra
She was out of wind
Cô ấy bị hụt hơi
tin tức
tin tức bí mật hoặc được giấu kín
I got wind of their plans
Tôi nghe phong thanh về kế hoạch của họ
quấn
xoay thứ gì đó xung quanh nhiều lần
Wind the rope around the post
Quấn sợi dây quanh cột
khám phá lại
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó một lần nữa sau khi đã mất
I rediscovered my old toy
Tôi đã khám phá lại món đồ chơi cũ của mình
thuộc về mũi
Trong cảnhliên quan đến bộ phận mũi
This spray helps clear nasal passages
Loại thuốc xịt này giúp thông đường mũi
nghẹt mũi
cảm giác mũi bị tắc nghẽn
He sounds nasal due to his cold
Anh ấy nghe giọng nghẹt mũi vì bị cảm
người câu cá
Trong cảnhngười đi bắt cá
The fisherman caught a big fish
Người câu cá đã bắt được một con cá lớn
ngư dân
người làm nghề đánh bắt cá
The fisherman went out to sea
Ngư dân đi ra biển
ngư phủ
người chuyên đánh bắt cá để kiếm sống
Many fishermen work on large boats
Nhiều ngư phủ làm việc trên các tàu lớn
nhai
Trong cảnhdùng răng để nghiền nát thứ gì đó
You should chew the food well
Bạn nên nhai kỹ thức ăn
nhai
dùng răng nghiền thức ăn nhiều lần
The dog likes to chew the bone
Con chó thích gặm khúc xương
nhai
dùng răng để làm nhỏ thức ăn
Please chew your food before swallowing
Hãy nhai thức ăn trước khi nuốt
mất nước
Trong cảnhtình trạng cơ thể bị thiếu hụt nước nguy hiểm
Dehydration can make you feel dizzy
Mất nước có thể làm bạn cảm thấy chóng mặt
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
giông tố
Trong cảnhthời tiết có gió mạnh kèm theo mưa hoặc tuyết
The storm will start soon
Giông tố sẽ sớm bắt đầu
tấn công
xông vào một địa điểm bằng vũ lực
The army stormed the castle
Quân đội xông vào lâu đài
đùng đùng
rời khỏi một nơi một cách rất giận dữ
He stormed out of the room
Anh ấy đùng đùng bỏ ra khỏi phòng
bão
hiện tượng thời tiết dữ dội với gió mạnh và mưa
A storm destroyed the village
Một cơn bão đã phá hủy ngôi làng
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
cảm thấy
Trong cảnhcó một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
đàn
Trong cảnhmột nhóm lớn các loài động vật
A herd of cows is in the field
Một đàn bò đang ở trên cánh đồng
chăn dắt
di chuyển một nhóm động vật cùng nhau
The boy herds the sheep to the barn
Cậu bé chăn dắt đàn cừu vào chuồng
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
sáp nhập
Trong cảnhkết hợp lại thành một
The two companies will merge
Hai công ty sẽ sáp nhập
sự sáp nhập
hành động kết hợp các thứ lại với nhau
The merge caused many changes
Sự sáp nhập đã gây ra nhiều thay đổi
tránh
Trong cảnhgiữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
ra khỏi
rời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
bất cứ ai
Trong cảnhmột người nào đó
Anyone can join the game
Bất cứ ai cũng có thể tham gia trò chơi
tạm ứng
Trong cảnhtiền được đưa trước khi làm việc
She asked for an advance on her salary
Cô ấy yêu cầu tạm ứng lương
tán tỉnh
nỗ lực bắt đầu mối quan hệ tình cảm
He made an advance towards her
Anh ấy tán tỉnh cô ấy
trước
xảy ra trước khi sự việc diễn ra
I knew about it in advance
Tôi đã biết về việc đó trước
tiến lên
di chuyển về phía trước
The army began to advance
Quân đội bắt đầu tiến lên
chính xác
Trong cảnhtheo đúng nghĩa đen của từ ngữ
It is literally true
Điều đó là chính xác theo đúng nghĩa đen
thực sự
một cách có thật và không phóng đại
He literally ran to the store
Anh ấy thực sự đã chạy đến cửa hàng
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
hôm nọ
Trong cảnhmột vài ngày trước
I saw him the other day
Tôi đã gặp anh ấy hôm nọ
kết thúc
Trong cảnhđưa việc gì đó đến chỗ hoàn thành
It is time to wind up the meeting
Đã đến lúc kết thúc cuộc họp
dấn thân
trở nên tham gia sâu vào việc gì đó
They wound up in a big argument
Họ đã dấn thân vào một cuộc tranh cãi lớn
làm phiền
khiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc khó chịu
Stop trying to wind me up
Đừng cố làm tôi khó chịu nữa
kết cục
cuối cùng rơi vào một tình huống cụ thể
I wound up working all night
Tôi kết cục phải làm việc cả đêm
người đưa tin
Trong cảnhngười chuyển tin nhắn hoặc giao hàng
The messenger arrived with a letter
Người đưa tin đã đến cùng một lá thư
chuyển phát
mang và đưa thứ gì đó cho ai đó
Please messenger this package to her
Vui lòng chuyển phát gói hàng này cho cô ấy
gửi tin
gửi đi một thông điệp hoặc thông tin
I will messenger the details to you
Tôi sẽ gửi tin chi tiết cho bạn
gãi
Trong cảnhdùng móng tay chà xát da để đỡ ngứa
Dogs often scratch behind their ears
Chó thường gãi phía sau tai của chúng
vạch xuất phát
điểm bắt đầu của một cuộc đua
The race starts from scratch
Cuộc đua bắt đầu từ vạch xuất phát
vết xước
vết cắt hoặc dấu nhỏ trên bề mặt
The table has a deep scratch
Chiếc bàn có một vết xước sâu
tiền mặt
tiền giấy hoặc tiền xu đang lưu hành
He does not have any scratch
Anh ấy không có chút tiền nào
gạch bỏ
hủy hoặc xóa bỏ một cái gì đó
Please scratch that name from the list
Vui lòng gạch tên đó khỏi danh sách
xuất sắc
có trình độ kỹ năng rất cao trong thể thao
He is a scratch golfer
Anh ấy là một tay golf cừ khôi
vết trầy
vết thương nông trên bề mặt da
She has a small scratch on her arm
Cô ấy có một vết trầy nhỏ trên cánh tay
khởi đầu
thời điểm bắt đầu của một sự việc
We had to build the project from scratch
Chúng tôi phải xây dựng dự án từ con số không
tay trắng
bắt đầu từ con số không mà không có sự trợ giúp
They started the business from scratch
Họ bắt đầu kinh doanh từ bàn tay trắng
đoàn tụ
Trong cảnhgặp lại nhau sau một thời gian xa cách
The family is finally back together
Gia đình cuối cùng đã đoàn tụ
lắp ráp
kết nối các bộ phận riêng biệt thành một thể thống nhất
I put the toy back together
Tôi lắp lại món đồ chơi
nối lại
quay lại quan hệ yêu đương sau khi chia tay
They are back together now
Họ đã quay lại với nhau rồi
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
chỉ
không hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
khoảng
Trong cảnhđược dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
đàn ông
Trong cảnhcách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
mọi người
cách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
cách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
các bạn
cách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
trật khớp
Trong cảnhlàm cho xương rời khỏi vị trí bình thường
He dislocated his shoulder
Anh ấy bị trật khớp vai
rượu
Trong cảnhtừ thân mật dùng để chỉ đồ uống có cồn
They bought some booze for the party
Họ đã mua một ít rượu cho bữa tiệc
đồ uống có cồn
từ thân mật dùng để chỉ các loại thức uống chứa cồn
He kept his booze in the cupboard
Anh ấy cất đồ uống có cồn trong tủ
uống rượu
hành động tiêu thụ các loại đồ uống có cồn
They like to booze on weekends
Họ thích uống rượu vào cuối tuần
thả
Trong cảnhđể ai đó hoặc thứ gì đó đi ra
They decided to release the prisoner
Họ đã quyết định thả tù nhân
bản cam kết
văn bản pháp lý từ bỏ quyền hoặc yêu cầu
He signed a legal release
Anh ấy đã ký một bản cam kết pháp lý
phát hành
đưa một thứ gì đó ra công chúng
The band will release a new song
Ban nhạc sẽ phát hành một bài hát mới
sự giải tỏa
cảm giác thoát khỏi căng thẳng hoặc áp lực
Crying provides a sense of release
Khóc mang lại cảm giác giải tỏa
lẫy
bộ phận trên súng giúp khai hỏa khi được kéo
He pulled the trigger release
Anh ấy kéo lẫy súng
ưa thích hơn
Trong cảnhthích ai hoặc cái gì đó hơn những cái khác
I prefer tea to coffee
Tôi thích trà hơn cà phê
thích hơn
muốn cái này hơn cái kia
I prefer to walk home
Tôi thích đi bộ về nhà hơn
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
thư giãn
Trong cảnhgiữ bình tĩnh hoặc ngừng lo lắng
You should take it easy for a few days
Bạn nên thư giãn vài ngày đi
nhẹ nhàng
đối xử với ai đó một cách hòa nhã không gay gắt
Take it easy on him
Hãy nhẹ nhàng với cậu ấy
tạm biệt
cách nói tạm biệt thân mật với ai đó
Take it easy see you tomorrow
Tạm biệt nhé hẹn gặp lại ngày mai
thư giãn
giữ bình tĩnh và không lo lắng
You should take it easy before the exam
Bạn nên thư giãn trước kỳ thi
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng