

The Walking Dead — Phần 9 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
593 từ
Cấp độ CEFR
số điện thoại
Trong cảnhchuỗi chữ số dùng để liên lạc qua điện thoại
What is your phone number
Số điện thoại của bạn là gì
số lượng
tổng số của các sự vật hoặc sự việc
A large number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
gây hại
làm tổn thương hoặc làm hư hỏng ai đó hoặc cái gì đó
We must not number the innocent
Chúng ta không được làm hại những người vô tội
chữ số
ký hiệu dùng để biểu thị một số lượng hoặc giá trị
Please write the number clearly
Vui lòng viết chữ số rõ ràng
đi cùng
Trong cảnhcùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
chọn
Trong cảnhđưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
khuỷu
Trong cảnhphần gập lại giữa cánh tay và cẳng tay
She rested her elbow on the desk
Cô ấy chống khuỷu tay lên bàn
khuỷu tay
khớp nối giữa cánh tay trên và cẳng tay
He hit his elbow on the table
Anh ấy đập khuỷu tay vào bàn
huých
đẩy ai đó bằng khuỷu tay của bạn
Do not elbow people to get through the crowd
Đừng huých người khác để chen qua đám đông
hình dáng
Trong cảnhđường nét bên ngoài của một vật thể
The cloud has the shape of a bird
Đám mây có hình dáng của một con chim
tình trạng
trạng thái thể chất hoặc tinh thần của một người
She is in good shape
Cô ấy đang có tình trạng sức khỏe tốt
hình dạng
hình dáng bên ngoài hoặc đường bao quanh của vật gì đó
This box has a square shape
Chiếc hộp này có hình dạng vuông
tạo hình
làm cho vật gì đó có một hình dạng hoặc đặc điểm cụ thể
Use clay to shape the vase
Hãy dùng đất sét để tạo hình cái bình
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
bị vỡ
Trong cảnhkhông còn ở trạng thái tốt
The cup is broken
Chiếc cốc bị vỡ
bị phá vỡ
không còn hiệu lực
They have broken their promise
Họ đã phá vỡ lời hứa
bị hỏng
không còn hoạt động bình thường
The computer is broken
Máy tính bị hỏng
được thuần hóa
trở nên vâng lời thông qua huấn luyện
The horse was broken by the trainer
Con ngựa đã được người huấn luyện thuần hóa
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
bản ballad
Trong cảnhmột bài hát hoặc bài thơ chậm hoặc lãng mạn
She sang a beautiful ballad
Cô ấy đã hát một bản ballad tuyệt vời
phía nam
Trong cảnhhướng đối diện với hướng bắc
The sun rises in the east and sets in the west of the south
Mặt trời mọc ở hướng đông và lặn ở hướng tây nam
thất bại
đi sai hướng hoặc không còn hoạt động tốt
The plan went south unexpectedly
Kế hoạch đã thất bại một cách bất ngờ
hù dọa
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc gặp nguy hiểm
The bully threatened the smaller kids
Kẻ bắt nạt hù dọa những đứa trẻ nhỏ hơn
đe dọa
đặt ai đó hoặc điều gì đó vào tình thế nguy hiểm
Pollution threatens the health of the planet
Ô nhiễm đe dọa sức khỏe của hành tinh
cảnh cáo
nói rằng bạn sẽ làm hại hoặc gây rắc rối nếu người khác không làm theo ý mình
He threatened to call the police
Anh ta cảnh cáo sẽ gọi cảnh sát
tấn công
Trong cảnhcố gắng làm tổn thương hoặc gây hư hại
The army will attack the base
Quân đội sẽ tấn công căn cứ
cơn bệnh
một vấn đề sức khỏe xảy ra bất ngờ
He had a heart attack
Anh ấy bị một cơn đau tim
chống trả
Trong cảnhcố gắng ngăn chặn một cuộc tấn công hoặc phản đối điều gì đó
They fought back against the enemy
Họ đã chống trả lại kẻ thù
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
xây lại
Trong cảnhxây dựng lại một cái gì đó đã bị hư hỏng
They will rebuild the school
Họ sẽ xây lại ngôi trường
tái thiết
xây dựng lại một cấu trúc hoặc hệ thống
The city needs to rebuild its economy
Thành phố cần tái thiết nền kinh tế
sửa chữa
làm lại một thứ gì đó để nó hoạt động tốt
He needs to rebuild the engine
Anh ấy cần sửa chữa lại động cơ
phục hồi
làm cho một thứ gì đó trở lại tình trạng ban đầu
We must rebuild the broken house
Chúng ta phải phục hồi ngôi nhà bị hỏng
rõ ràng
Trong cảnhmột cách mạch lạc và trực tiếp
She stated her opinion explicitly
Cô ấy nêu rõ ý kiến của mình một cách trực tiếp
chống lại
Trong cảnhcó quan điểm trái ngược với một điều gì đó
They voted against the plan
Họ đã bỏ phiếu chống lại kế hoạch đó
đối đầu
trong thế đối nghịch với ai đó hoặc cái gì đó
We played against the best team
Chúng tôi đã thi đấu đối đầu với đội mạnh nhất
ngược lại
theo chiều hướng trái ngược
Swimming against the current is hard
Bơi ngược lại dòng nước rất khó
tựa vào
tiếp xúc hoặc ép sát vào bề mặt nào đó
Lean against the wall
Hãy tựa vào bức tường
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
chấp nhận
Trong cảnhhọc cách sống chung với một tình huống khó khăn
I have to live with this pain
Tôi phải chấp nhận nỗi đau này
sống cùng
Trong cảnhchia sẻ nơi ở với người khác
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
sống cùng
chia sẻ nơi ở với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
ở chung
cư trú tại cùng một địa điểm với người khác
They live with their friends
Họ ở chung với bạn bè
chấp nhận
cam chịu và đối mặt với điều khó chịu
You have to learn to live with your mistakes
Bạn phải học cách chấp nhận những sai lầm của mình
sống cùng
cư trú trong cùng một nhà với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ tôi
vắng mặt
Trong cảnhkhông có mặt hoặc không tìm thấy
Several pages are missing
Vài trang đang bị thiếu
nhớ
cảm thấy buồn vì ai đó không ở cạnh bạn
I am missing my family
Tôi đang nhớ gia đình mình
thất lạc
không thể tìm thấy được
The missing keys were found
Những chiếc chìa khóa thất lạc đã được tìm thấy
thiếu
không có thứ gì đó đáng lẽ phải ở đó
I am missing one glove
Tôi đang bị thiếu một chiếc găng tay
trượt
không chạm hoặc không bắt được một vật gì đó
I am missing the target
Tôi đang trượt mục tiêu
lớn
Trong cảnhrất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
quần áo
Trong cảnhcác món đồ mặc trên người để che cơ thể
She needs some new clothing
Cô ấy cần vài món quần áo mới
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
phản hồi
liên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
bất cứ nơi đâu
Trong cảnhở bất kỳ địa điểm hoặc tình huống nào
You can sit wherever you like
Bạn có thể ngồi bất cứ nơi đâu bạn thích
bất cứ chỗ nào
tại mọi địa điểm mà điều đó xảy ra
I will follow him wherever he goes
Tôi sẽ đi theo anh ấy bất cứ chỗ nào anh ấy đến
gây khó hiểu
Trong cảnhkhó để hiểu hoặc làm rõ một vấn đề
The instructions are very confusing
Hướng dẫn này rất gây khó hiểu
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
kỹ thuật
Trong cảnhthuộc về một lĩnh vực hoặc chủ đề chuyên môn
This book is too technical for me
Cuốn sách này quá kỹ thuật đối với tôi
gỗ
Trong cảnhvật liệu cứng lấy từ thân cây
This table is made of wood
Chiếc bàn này được làm bằng gỗ
rừng
vùng đất có nhiều cây cối bao phủ
We went for a walk in the wood
Chúng tôi đã đi dạo trong rừng
kích thích
cảm giác hưng phấn về mặt thể chất
She felt a sense of physical wood
Cô ấy cảm thấy một sự kích thích về thể chất
người đàn ông
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho một người đàn ông
Hello bossman how are you today
Chào anh bạn hôm nay anh thế nào
quà
Trong cảnhmột vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
trại
Trong cảnhnơi mọi người ở trong lều hoặc chỗ ở tạm thời
We set up camp near the lake
Chúng tôi dựng trại gần hồ
phe
một nhóm có cùng quan điểm
Both camps agreed to talk
Cả hai phe đều đồng ý nói chuyện
cắm trại
sống trong lều hoặc nơi trú ẩn trong thời gian ngắn
They like to camp in the forest
Họ thích cắm trại trong rừng
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
cổng
Trong cảnhrào chắn có thể di chuyển để đóng mở lối đi
Close the gate behind you
Hãy đóng cổng sau khi bạn vào
cánh cổng
vật ngăn cách di động đóng lại ở một lối vào
He locked the garden gate
Anh ấy đã khóa cánh cổng vườn
cửa ra máy bay
địa điểm nơi bạn vào hoặc rời khỏi nhà ga sân bay
Our flight leaves from gate five
Chuyến bay của chúng ta khởi hành từ cửa số năm
doanh thu vé
tổng số tiền thu được từ việc bán vé
The concert had a large gate
Buổi hòa nhạc có doanh thu vé lớn
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
lời thề
Trong cảnhmột lời hứa nghiêm túc
He took an oath to tell the truth
Anh ấy đã tuyên thệ nói lời sự thật
muốn
Trong cảnhtừ không trang trọng thay thế cho cụm từ want to
I wanta go home
Tôi muốn về nhà
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
Trong cảnhngười yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
bạn trai
người đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
thiết bị lặp
Trong cảnhthiết bị thu và phát lại tín hiệu
The repeater boosts the wireless signal
Thiết bị lặp giúp tăng cường tín hiệu không dây
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
tự hỏi
Trong cảnhcảm thấy tò mò và muốn biết điều gì đó
I wonder where he went
Tôi tự hỏi anh ấy đã đi đâu
sự ngạc nhiên
cảm giác ngạc nhiên và ngưỡng mộ
She looked at the stars in wonder
Cô ấy nhìn các vì sao đầy ngạc nhiên
kỳ quan
vật gây ra sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
The Great Wall is a wonder of the world
Vạn Lý Trường Thành là một kỳ quan thế giới
điều kỳ diệu
thứ mang lại sự kinh ngạc hoặc ngưỡng mộ
It is a wonder that he survived
Thật là một điều kỳ diệu khi anh ấy còn sống
tá
Trong cảnhmột nhóm gồm mười hai thứ
I bought a dozen eggs
Tôi đã mua một tá trứng
dự phòng
Trong cảnhđược giữ lại để dùng khi cần thiết
Do you have a spare tire
Bạn có lốp xe dự phòng không
tha cho
tránh bắt ai đó phải chịu đựng điều gì
Please spare me the details
Xin đừng kể cho tôi những chi tiết đó
dành dụm
tránh tiêu xài hoặc sử dụng thứ gì
Can you spare a few minutes
Bạn có thể dành ra vài phút không
tha mạng
ngăn chặn sự tổn hại hoặc cái chết
The enemy spared the child
Kẻ thù đã tha mạng cho đứa trẻ
quan điểm
Trong cảnhmột cách suy nghĩ hoặc tiếp cận một chủ đề
What is your position on this issue
Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì
công việc
một vị trí làm việc được trả lương
She is applying for a new position
Cô ấy đang ứng tuyển vào vị trí mới
vị trí
nơi mà một người hoặc vật nào đó đang ở
The soldier held his position
Người lính giữ vững vị trí của mình
tình thế
tập hợp các hoàn cảnh mà một người đang gặp phải
He is in a difficult position
Anh ấy đang ở trong một tình thế khó khăn
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
không sao
Trong cảnhlời phản hồi khi ai đó cảm ơn hoặc xin lỗi
Thank you for your help No problem
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ Không sao
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work with no problem
Tôi đã hoàn thành công việc mà không gặp khó khăn gì
cộng đồng
Trong cảnhmột nhóm người sống cùng một nơi
They live in a large community
Họ sống trong một cộng đồng lớn
cộng đồng
các nhóm người sống cùng một khu vực
We serve the local communities
Chúng tôi phục vụ các cộng đồng địa phương
thuộc về cộng đồng
liên quan đến một khu vực hoặc nhóm người cụ thể
We need more community support
Chúng ta cần thêm sự hỗ trợ từ cộng đồng
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
nghỉ ngơi
Trong cảnhngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
phần còn lại
Trong cảnhnhững gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
thứ hai
Trong cảnhđứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
giây
Trong cảnhđơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
thêm
một cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
tán thành
chính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
hỗn loạn
Trong cảnhtrạng thái hỗn độn và mất kiểm soát hoàn toàn
The room was in chaos
Căn phòng rơi vào trạng thái hỗn loạn
mùa đông
Trong cảnhmùa lạnh nhất trong năm
Winter is very cold
Mùa đông rất lạnh
trú đông
ở tại một nơi trong suốt mùa đông
Many birds winter in the south
Nhiều loài chim trú đông ở phương nam
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
vì
Trong cảnhdo kết quả của một sự việc đã xảy ra
Now that I have money I can buy it
Vì tôi đã có tiền nên tôi có thể mua nó
bởi vì
dùng để giải thích lý do khi một tình huống mới xảy ra
Now that you are here we can start
Bởi vì bạn ở đây nên chúng ta có thể bắt đầu
định
Trong cảnhcó một mục tiêu cụ thể trong tâm trí
I intend to visit my parents
Tôi định đi thăm cha mẹ mình
dễ bảo
Trong cảnhsẵn sàng chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì đó
He is amenable to my suggestion
Anh ấy sẵn sàng chấp nhận đề nghị của tôi
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
thúc đẩy
Trong cảnhcố gắng khiến ai đó làm điều gì
My coach will push me to train hard
Huấn luyện viên sẽ thúc đẩy tôi tập luyện chăm chỉ
đẩy
dùng lực để di chuyển vật gì đó
Push the door to open it
Đẩy cửa để mở nó ra
buôn bán
cố gắng bán thuốc cấm cho người khác
They try to push drugs in the park
Họ cố gắng buôn bán ma túy trong công viên
chưa nói đến
Trong cảnhđược dùng để nhấn mạnh một điều gì đó còn ít khả năng xảy ra hơn
He cannot read let alone write
Anh ấy không thể đọc chưa nói đến viết
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
phía trước
Trong cảnhmặt hướng về phía trước
The front of the car is damaged
Phía trước của chiếc xe bị hỏng
ngụy trang
đóng vai trò là vẻ ngoài giả tạo cho thứ gì đó
He used the shop to front his business
Anh ấy dùng cửa hàng để ngụy trang cho việc kinh doanh
lĩnh vực
một khu vực hoạt động hoặc sở thích cụ thể
They made progress on the economic front
Họ đã đạt tiến bộ trên lĩnh vực kinh tế
vỏ bọc
hoạt động công khai được sử dụng để che giấu hành vi bất hợp pháp bí mật
The restaurant is a front for illegal gambling
Nhà hàng đó là vỏ bọc cho hoạt động cờ bạc trái phép
mặt tiền
phần phía trước của một vật thể
We stood at the front of the building
Chúng tôi đứng ở mặt tiền của tòa nhà
trước mặt
nơi ai đó đang đứng hoặc đối diện với ai đó
She sat in front of me
Cô ấy ngồi trước mặt tôi
ứng trước
đưa cho ai đó thứ gì đó trước khi họ thanh toán
Can you front me the money until payday
Bạn có thể ứng trước tiền cho tôi đến ngày nhận lương không
khối khí
mép trước của một khối không khí đang di chuyển
A cold front is moving in
Một khối khí lạnh đang di chuyển tới
tự nhiên
Trong cảnhthế giới vật chất và các sinh vật sống xung quanh chúng ta
I love spending time in nature
Tôi thích dành thời gian ở ngoài thiên nhiên
bản chất
những phẩm chất cơ bản hoặc tính cách của một thứ gì đó
It is the nature of cats to hunt
Bản chất của mèo là đi săn
thiên nhiên
thế giới vật chất và tất cả các sinh vật sống
We should protect nature
Chúng ta nên bảo vệ thiên nhiên
tạo hóa
thế giới cây cối động vật và đất đai trên trái đất
The beauty of nature is amazing
Vẻ đẹp của tạo hóa thật tuyệt vời
đất liền
Trong cảnhphần bề mặt rắn của trái đất
We finally reached land
Cuối cùng chúng tôi đã đến đất liền
hạ cánh
đáp xuống mặt đất sau khi di chuyển trên không
The plane will land soon
Máy bay sẽ sớm hạ cánh
phim
một câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I watched a land yesterday
Tôi đã xem một bộ phim hôm qua
đạt được
đạt kết quả mong muốn
She landed a good job
Cô ấy đã đạt được một công việc tốt
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
may mắn thay
Trong cảnhtheo cách thể hiện rằng bạn cảm thấy vui mừng vì điều gì đó
Thankfully the rain stopped
May mắn thay trời đã tạnh mưa
nối
Trong cảnhgắn kết với nhau hoặc được nối với nhau
This road connects the two cities
Con đường này nối hai thành phố
kết nối
liên kết hoặc mang lại gần nhau
Please connect the two wires
Vui lòng kết nối hai sợi dây
gặp gỡ
dành thời gian bên nhau với một người nào đó
We connected over our love for music
Chúng tôi gặp gỡ nhau qua tình yêu âm nhạc
duy trì
Trong cảnhnỗ lực tiếp tục làm việc gì đó
You should keep up your good work
Bạn nên duy trì công việc tốt của mình
theo kịp
giữ cùng trình độ hoặc tốc độ với ai đó
Run faster so you can keep up
Chạy nhanh hơn để bạn có thể theo kịp
thức
ngăn cản ai đó đi ngủ
The loud noise kept me up all night
Tiếng ồn lớn làm tôi thức cả đêm
duy trì
tiếp tục ở cùng một mức độ hoặc tốc độ
You must keep up your efforts
Bạn phải duy trì nỗ lực của mình
theo kịp
đi cùng tốc độ hoặc trình độ với người khác
I cannot keep up with the class
Tôi không thể theo kịp lớp học
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài thu hút
She has a fair face
Cô ấy có gương mặt đẹp
hội chợ
Trong cảnhsự kiện công cộng có trưng bày đồ ăn hoặc giải trí
We went to the summer fair
Chúng tôi đã đi hội chợ mùa hè
công bằng
Trong cảnhđối xử với mọi người một cách bình đẳng hoặc hợp lý
It is not fair to blame him
Không công bằng khi đổ lỗi cho anh ấy
an toàn
Trong cảnhđược bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại
The documents are kept in a secure place
Các tài liệu được giữ ở một nơi an toàn
an tâm
cảm giác tự tin và không lo lắng
She feels secure about her future
Cô ấy cảm thấy an tâm về tương lai của mình
cố định
gắn chặt thứ gì đó để nó không bị di chuyển
Please secure the rope to the pole
Hãy cố định sợi dây vào cột
đạt được
có được hoặc đạt được thứ gì đó
He worked hard to secure a promotion
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự thăng tiến
bảo vệ
làm cho thứ gì đó an toàn khỏi tác hại
We need to secure the building against intruders
Chúng ta cần bảo vệ tòa nhà khỏi những kẻ đột nhập
chiếm giữ
kiểm soát thứ gì đó để giữ nó an toàn
They managed to secure the area after the battle
Họ đã cố gắng chiếm giữ khu vực sau trận chiến
đám đông
Trong cảnhmột nhóm người rất lớn
A horde of people waited for the concert to start
Một đám đông người đã chờ đợi buổi hòa nhạc bắt đầu
đáng
Trong cảnhcó đủ công lao để nhận được sự đền đáp
She deserves the award
Cô ấy đáng nhận giải thưởng này
xứng đáng
có đủ phẩm chất hoặc hành động để nhận lại điều gì đó
You deserve a break
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
ngực
Trong cảnhphần phía trước của cơ thể giữa cổ và bụng
He took a deep breath into his chest
Anh ấy hít một hơi thật sâu vào lồng ngực
rương
chiếc hộp lớn cứng cáp dùng để cất giữ đồ đạc
She keeps her toys in a wooden chest
Cô ấy giữ đồ chơi trong một chiếc rương gỗ
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
phiền
cảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé