True Detective — Phần 1 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
749 từ
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
tệ
Trong cảnhchất lượng rất kém hoặc không tốt
This movie is total shit
Bộ phim này quá tệ
lừa dối
nói dối hoặc đánh lừa ai đó
Are you shitting me
Bạn đang lừa tôi à
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
người chết
Trong cảnhmột người đã qua đời
The deceased was identified by police
Người đã khuất đã được cảnh sát xác định danh tính
đã chết
không còn sống nữa
The deceased man was a soldier
Người đàn ông đã khuất là một người lính
người đã khuất
những người đã qua đời
We honor the deceased
Chúng ta tôn vinh những người đã khuất
đã mất
không còn sống
His father is deceased
Cha anh ấy đã mất
cưng
Trong cảnhtừ dùng để gọi một người một cách trìu mến
How are you doing today doll
Hôm nay bạn thế nào cưng
búp bê
mô hình nhỏ mô phỏng hình dáng con người
She is playing with her doll
Cô bé đang chơi với búp bê của mình
khía cạnh
Trong cảnhmột phần hoặc đặc điểm của một sự vật
This is an important aspect of the project
Đây là một khía cạnh quan trọng của dự án
bài cào
Trong cảnhmột trò chơi được chơi bằng các quân bài
They played a game of rummy
Họ đã chơi một ván bài cào
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
cá nhân
Trong cảnhliên quan đến một người cụ thể
I have some personal reasons for leaving
Tôi có vài lý do cá nhân để rời đi
xúc phạm
liên quan đến tính cách cá nhân theo cách gây tổn thương
His remarks were very personal
Những lời nhận xét của anh ấy rất xúc phạm
riêng tư
thuộc về một cá nhân cụ thể
This is my personal diary
Đây là nhật ký riêng tư của tôi
sinh vật
Trong cảnhđộng vật hoặc thực thể sống
The forest is home to many creatures
Khu rừng là nhà của nhiều sinh vật
sinh linh
động vật hoặc bất kỳ thực thể sống nào khác
Every creature deserves respect
Mọi sinh linh đều đáng được tôn trọng
Mở khóa 739 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/749 từ
Đã có Premium? Đăng nhập