True Detective — Phần 1 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
607 từ
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
chương trình giảng dạy
Trong cảnhcác môn học được dạy tại một trường học hoặc lớp học
This school has a modern curriculum
Trường học này có một chương trình giảng dạy hiện đại
mang đến
Trong cảnhmang một vật gì đó đến cho người khác hoặc nơi khác
Can you take over this book to her
Bạn có thể mang cuốn sách này đến cho cô ấy không
mua lại
hành động giành quyền kiểm soát một công ty hoặc tổ chức
The firm had a hostile take over
Công ty đó đã bị mua lại một cách cưỡng ép
tiếp quản
bắt đầu nắm quyền kiểm soát một việc gì đó
He will take over the project next week
Anh ấy sẽ tiếp quản dự án vào tuần tới
vượt
vượt qua một phương tiện khác khi đang lái xe
It is dangerous to take over on this road
Thật nguy hiểm khi vượt xe trên đoạn đường này
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
có vẻ
Trong cảnhdường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
giống
có vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
bị ma ám
Trong cảnhnơi có sự xuất hiện hoặc trú ngụ của hồn ma
This old house is haunted
Ngôi nhà cũ này bị ma ám
ám ảnh
gây ra nỗi buồn phiền hoặc lo lắng liên tục
The memory haunted her for years
Kỷ niệm đó ám ảnh cô ấy nhiều năm
hiện hồn
xuất hiện ở một nơi nào đó dưới dạng hồn ma
The ghost haunted the hallways
Hồn ma hiện hồn trên các hành lang
đình chỉ
Trong cảnhchính thức dừng một hoạt động nào đó trong một thời gian
The school decided to suspend the student
Nhà trường quyết định đình chỉ học sinh đó
treo
treo cái gì đó lơ lửng trên không trung
They suspend the lights from the ceiling
Họ treo những chiếc đèn từ trên trần nhà
tạm dừng
dừng một việc gì đó trong một khoảng thời gian ngắn
Please suspend your work for a moment
Vui lòng tạm dừng công việc của bạn một lát
nạn nhân
Trong cảnhngười bị tổn thương hoặc bị đối xử tệ hại
The victim called the police
Nạn nhân đã gọi cảnh sát
ám chỉ
Trong cảnhnói điều gì đó một cách gián tiếp
He intimated that he might leave
Anh ấy ám chỉ rằng anh ấy có thể sẽ rời đi
thân thiết
có mối quan hệ cá nhân gắn bó
They share an intimate friendship
Họ có một tình bạn thân thiết
đồ lót
quần áo mặc bên trong lớp trang phục ngoài
She bought some new intimate apparel
Cô ấy đã mua vài món đồ lót mới
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
Mở khóa 597 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/607 từ
Đã có Premium? Đăng nhập