True Detective — Phần 3 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
498 từ
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
cho quyền
Trong cảnhcấp cho ai đó quyền hạn để làm hoặc có điều gì đó
This ticket entitles you to a free meal
Vé này cho bạn quyền được dùng một bữa ăn miễn phí
cho phép
cấp cho ai đó quyền làm một việc gì đó
The law entitles citizens to vote
Luật pháp cho phép công dân quyền bầu cử
đặt tên
đặt tiêu đề cho một tác phẩm hay sự vật
She decided to entitle her book Dreams
Cô ấy quyết định đặt tên cho cuốn sách của mình là Giấc mơ
thảo luận
Trong cảnhnói chuyện về một vấn đề với ai đó
We need to discuss the plan
Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch
dự định
Trong cảnhdùng để diễn tả điều bạn có kế hoạch sẽ làm
I am going to visit my friend
Tôi dự định sẽ đi thăm bạn tôi
sắp
dùng để nói về một điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
It is going to rain soon
Trời sắp mưa rồi
ánh sao
Trong cảnhánh sáng phát ra từ các vì sao
The starlight was very bright tonight
Ánh sao đêm nay rất sáng
xem xét
Trong cảnhnhìn vào thứ gì đó để thấy nó có đúng hay phù hợp không
She checked the report
Cô ấy đã xem xét bản báo cáo
kiểm tra
xác nhận rằng điều gì đó đúng hoặc có thể chấp nhận được
I checked the facts
Tôi đã kiểm tra các sự kiện
tra cứu
nhìn vào thứ gì đó cẩn thận để có được thông tin
He checked the map
Anh ấy đã tra cứu bản đồ
thanh tra
nhìn vào thứ gì đó cẩn thận để tìm lỗi hoặc vấn đề
They checked the car engine
Họ đã thanh tra động cơ ô tô
bãi phế liệu
Trong cảnhnơi tập kết các đồ vật kim loại cũ hoặc không còn sử dụng để bán lại hoặc tái chế
The car was sent to the scrapyard
Chiếc xe hơi đã được gửi đến bãi phế liệu
viết xuống
Trong cảnhđưa thông tin lên giấy hoặc định dạng kỹ thuật số
I will write down the instructions
Tôi sẽ viết các hướng dẫn xuống
giảm giá trị
sự giảm giá trị được ghi nhận của một tài sản
The company announced a write down of its assets
Công ty thông báo giảm giá trị tài sản của họ
ghi lại
đưa một thứ gì đó vào văn bản
Please write down your name
Vui lòng ghi lại tên của bạn
trinh sát
Trong cảnhhoạt động thu thập thông tin về kẻ thù
The drone carried out reconnaissance
Thiết bị bay không người lái đã thực hiện trinh sát
gọi
Trong cảnhyêu cầu điều gì đó đặc biệt là qua điện thoại
The customers called for the manager
Khách hàng đã gọi quản lý đến
đón
đi đến một địa điểm để đón ai đó hoặc thứ gì đó
I will call for you at eight
Tôi sẽ đến đón bạn lúc tám giờ
yêu cầu
nói rằng cái gì đó là cần thiết hoặc bắt buộc
The situation calls for immediate action
Tình hình đòi hỏi hành động ngay lập tức
dự đoán
nói rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
Experts call for rain tomorrow
Các chuyên gia dự đoán ngày mai sẽ có mưa
yêu cầu
cần đến một thứ gì đó
This situation calls for patience
Tình huống này đòi hỏi sự kiên nhẫn
Mở khóa 488 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/498 từ
Đã có Premium? Đăng nhập