True Detective — Phần 3 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
536 từ
gần
Trong cảnhở một khoảng cách không xa
My house is near here
Nhà tôi ở gần đây
gần
xảy ra trong thời gian rất ngắn nữa
The deadline is near
Hạn chót đã gần kề
tiếp cận
di chuyển lại gần một thứ gì đó
We are nearing the city
Chúng ta đang tiến gần đến thành phố
gần
không cách xa về vị trí
He sat near the door
Anh ấy ngồi gần cửa
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
nghi ngờ
Trong cảnhtin rằng ai đó có tội hoặc có điều gì đó không ổn
I suspect he is lying
Tôi nghi ngờ anh ta đang nói dối
nghi phạm
Trong cảnhngười bị cho là phạm tội
The police caught the suspect
Cảnh sát đã bắt được nghi phạm
đối tượng
người bị cho là có liên quan đến một vụ án
There are three suspects in this case
Có ba đối tượng trong vụ án này
đáng ngờ
có vẻ là xấu hoặc không trung thực
His story sounds suspect
Câu chuyện của anh ta nghe có vẻ đáng ngờ
bí mật
Trong cảnhkhông được công chúng biết đến hoặc chấp thuận
They joined an underground movement
Họ đã tham gia một phong trào bí mật
dưới lòng đất
nằm dưới bề mặt của trái đất
The tunnel is deep underground
Đường hầm nằm sâu dưới lòng đất
huy hiệu
Trong cảnhmột dấu hiệu nhỏ bạn đeo để cho thấy bạn là ai
He wears a badge on his shirt
Anh ấy đeo một huy hiệu trên áo
thẻ tên
một dấu hiệu nhỏ bạn đeo để chứng minh danh tính
She showed her security badge at the door
Cô ấy đưa thẻ tên an ninh tại cửa
gây ra
Trong cảnhlà lý do khiến một sự việc xảy ra
The storm caused a flood
Cơn bão đã gây ra một trận lụt
thôi việc
Trong cảnhchấm dứt công việc đang làm
He decided to retire from the company
Anh ấy quyết định thôi việc tại công ty
rút lui
rời khỏi một căn phòng để đến nơi khác
He retired to his study to read
Anh ấy rút lui vào phòng làm việc để đọc sách
nghỉ hưu
dừng làm việc do đã lớn tuổi
My father will retire next year
Bố tôi sẽ nghỉ hưu vào năm tới
về hưu
dừng làm việc vì tuổi tác
She decided to retire early
Cô ấy quyết định về hưu sớm
đánh giá
Trong cảnhxác định giá trị hoặc chất lượng của một thứ gì đó
We need to evaluate the quality of the product
Chúng ta cần đánh giá chất lượng của sản phẩm
nhận định
hình thành quan điểm về một vấn đề nào đó
It is hard to evaluate his true intentions
Thật khó để nhận định ý định thực sự của anh ấy
phổi
Trong cảnhcơ quan trong lồng ngực dùng để thở
Lungs help us breathe
Phổi giúp chúng ta hít thở
khẳng định
Trong cảnhtuyên bố một điều gì đó là sự thật mà không có bằng chứng
They allege he was at the scene
Họ khẳng định anh ta đã có mặt tại hiện trường
cáo buộc
nói rằng điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
He alleges that she stole his money
Anh ta cáo buộc rằng cô ấy đã lấy cắp tiền của mình
Mở khóa 526 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/536 từ
Đã có Premium? Đăng nhập