

Vikings — Phần 2 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
396 từ
thiếu hiểu biết
Trong cảnhkhông có kiến thức hoặc thông tin về một vấn đề nào đó
He is ignorant of the new rules
Anh ấy thiếu hiểu biết về các quy định mới
dũng cảm
Trong cảnhsẵn sàng đối mặt với nguy hiểm hoặc đau đớn
He is a brave soldier
Anh ấy là một người lính dũng cảm
đương đầu
đối mặt với tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm mà không sợ hãi
They braved the storm to reach home
Họ đương đầu với cơn bão để về nhà
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
riêng
tự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
sự đổi mới
Trong cảnhhành động làm cho cái gì đó trở nên mới mẻ
The city needs a renewal of its parks
Thành phố cần sự đổi mới các công viên của mình
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng làm điều gì đó
I cannot swim
Tôi không thể bơi
trái ngược
Trong cảnhthứ gì đó khác biệt hoàn toàn với một thứ khác
Cold is the opposite of hot
Lạnh là trái ngược với nóng
đối tác
một người làm công việc giống bạn ở một nhóm khác
He met his opposite in the other company
Anh ấy đã gặp người đối tác của mình ở công ty kia
đối diện
ở phía bên kia của một vật gì đó
She lives opposite the park
Cô ấy sống đối diện công viên
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
lợp tranh
Trong cảnhđược bao phủ bằng vật liệu thực vật khô
Many old houses are thatched
Nhiều ngôi nhà cổ được lợp tranh
tu sĩ
Trong cảnhngười đàn ông sống trong cộng đồng tôn giáo
The monk lives in a quiet temple
Vị tu sĩ sống trong một ngôi chùa yên tĩnh
nhà sư
người đàn ông sống đời tu hành và dành trọn cuộc đời cho việc tu tập tâm linh
He became a monk to find peace
Ông ấy trở thành nhà sư để tìm sự bình an
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện rằng bạn thấy điều gì đó vui vẻ
I laugh when I see a funny movie
Tôi cười khi xem một bộ phim hài
trò cười
điều gì đó thú vị khiến mọi người mỉm cười hoặc cười đùa
That situation was a big laugh
Tình huống đó thật là một trò cười
tiếng cười
âm thanh phát ra khi cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng
I love to hear her happy laugh
Tôi thích nghe tiếng cười vui vẻ của cô ấy
Mở khóa 386 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/396 từ
Đã có Premium? Đăng nhập