

Vikings — Phần 3 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
170 từ
phía trước
Trong cảnhmặt hướng về phía trước
The front of the car is damaged
Phía trước của chiếc xe bị hỏng
ngụy trang
đóng vai trò là vẻ ngoài giả tạo cho thứ gì đó
He used the shop to front his business
Anh ấy dùng cửa hàng để ngụy trang cho việc kinh doanh
lĩnh vực
một khu vực hoạt động hoặc sở thích cụ thể
They made progress on the economic front
Họ đã đạt tiến bộ trên lĩnh vực kinh tế
vỏ bọc
hoạt động công khai được sử dụng để che giấu hành vi bất hợp pháp bí mật
The restaurant is a front for illegal gambling
Nhà hàng đó là vỏ bọc cho hoạt động cờ bạc trái phép
mặt tiền
phần phía trước của một vật thể
We stood at the front of the building
Chúng tôi đứng ở mặt tiền của tòa nhà
trước mặt
nơi ai đó đang đứng hoặc đối diện với ai đó
She sat in front of me
Cô ấy ngồi trước mặt tôi
ứng trước
đưa cho ai đó thứ gì đó trước khi họ thanh toán
Can you front me the money until payday
Bạn có thể ứng trước tiền cho tôi đến ngày nhận lương không
khối khí
mép trước của một khối không khí đang di chuyển
A cold front is moving in
Một khối khí lạnh đang di chuyển tới
tin tức
Trong cảnhthông tin mới về các sự kiện
Did you hear the news
Bạn đã nghe tin tức đó chưa
thuộc đế quốc
Trong cảnhliên quan đến một đế chế
The imperial army marched forward
Quân đội đế quốc tiến về phía trước
hoàng gia
liên quan đến hoàng đế hoặc hoàng hậu
They visited the imperial palace
Họ đã đến thăm cung điện hoàng gia
hoàng đế
người cai trị một đế chế
The imperial commanded the troops
Hoàng đế đã chỉ huy quân đội
đi cùng
Trong cảnhcùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
chọn
đưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
chiến thắng
Trong cảnhsự thành công trong một cuộc thi hoặc cuộc đấu tranh
The team celebrated their victory
Cả đội ăn mừng chiến thắng của họ
thắng lợi
sự thành công trong một cuộc cạnh tranh hoặc trận chiến
They achieved a great victory
Họ đã đạt được một thắng lợi lớn
bất khả xâm phạm
Trong cảnhkhông thể bị chiếm giữ hoặc phá vỡ
The fortress was impregnable
Pháo đài đó là bất khả xâm phạm
xây dựng
Trong cảnhtạo ra hoặc dựng nên một cái gì đó
They plan to construct a new bridge
Họ dự định xây một cây cầu mới
khái niệm
một ý tưởng được hình thành bằng cách kết hợp các phần khác nhau
Love is a complex social construct
Tình yêu là một khái niệm xã hội phức tạp
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
thiêng liêng
Trong cảnhliên quan đến thần linh hoặc xứng đáng được tôn trọng về mặt tôn giáo
This is a sacred place
Đây là một nơi thiêng liêng
Mở khóa 160 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/170 từ
Đã có Premium? Đăng nhập