

Vikings — Phần 4 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
271 từ
bị hỏng
Trong cảnhbị thay đổi theo hướng xấu nên không còn hoạt động chính xác
The data file was corrupted
Tệp dữ liệu đã bị hỏng
rút quân
Trong cảnhdi chuyển tránh xa kẻ thù trong trận chiến
The army had to retreat
Quân đội đã phải rút quân
kỳ nghỉ dưỡng
sự kiện yên tĩnh dành cho việc nghỉ ngơi hoặc suy nghĩ
We are going on a meditation retreat
Chúng tôi sắp đi tham gia một kỳ nghỉ dưỡng thiền
nơi ẩn náu
địa điểm yên tĩnh để nghỉ ngơi hoặc tĩnh tâm
This cabin is my secret retreat
Căn nhà gỗ này là nơi ẩn náu bí mật của tôi
rút lui
di chuyển lùi lại hoặc tránh xa khỏi một tình huống
She decided to retreat from the argument
Cô ấy quyết định rút lui khỏi cuộc tranh luận
kẻ nghiện rượu
Trong cảnhngười thường xuyên uống quá nhiều rượu
The drunkard slept on the bench
Kẻ nghiện rượu ngủ trên băng ghế
mạnh
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
đậm
có hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
lang thang
Trong cảnhđi bộ hoặc di chuyển không theo một hướng cố định
I spent the day wandering through the park
Tôi dành cả ngày lang thang trong công viên
đi dạo
đi chậm mà không có mục đích hay hướng đi rõ ràng
He was wandering in the street
Anh ấy đang đi dạo trên phố
từ bỏ
Trong cảnhdừng làm một việc gì đó
She wants to quit smoking
Cô ấy muốn từ bỏ việc hút thuốc
nghỉ việc
dừng làm một công việc hoặc hoạt động
He decided to quit his job
Anh ấy đã quyết định nghỉ việc
pháo đài
Trong cảnhmột tòa nhà kiên cố được sử dụng để phòng thủ
The soldiers defended the fort
Những người lính đã bảo vệ pháo đài
quan tài
Trong cảnhhộp gỗ dùng để đặt thi thể người chết
The casket was lowered into the ground
Quan tài được hạ xuống đất
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng lại
không tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
niềm tin
Trong cảnhsự tin tưởng mạnh mẽ vào một người hoặc điều gì đó
She has faith in her teacher
Cô ấy có niềm tin vào giáo viên của mình
lòng tin
sự tin cậy chắc chắn vào một người hoặc điều gì đó
You must have faith in yourself
Bạn phải có lòng tin vào chính mình
Mở khóa 261 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/271 từ
Đã có Premium? Đăng nhập