

Vikings — Phần 4 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
272 từ
tha thứ
Trong cảnhngừng giận dữ với ai đó vì một sai lầm
You should forgive your friend
Bạn nên tha thứ cho bạn của mình
bao dung
không còn cảm thấy tức giận với ai đó vì điều họ đã làm
It is hard to forgive him
Thật khó để bao dung cho anh ấy
thoát khỏi
Trong cảnhgiải thoát bản thân khỏi một nơi hoặc tình huống
They managed to escape the burning building
Họ đã thoát khỏi tòa nhà đang cháy
khó hiểu
khó khăn để ai đó hiểu được
The meaning of this poem escapes me
Ý nghĩa bài thơ này làm tôi khó hiểu
trốn thoát
rời khỏi một nơi hoặc tình huống nào đó
The thief tried to escape from the police
Tên trộm cố gắng trốn thoát khỏi cảnh sát
lẩn tránh
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
He had a narrow escape from the accident
Anh ấy đã may mắn thoát khỏi vụ tai nạn
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
ăn uống
Trong cảnhđưa thức ăn vào miệng và nuốt xuống
They are eating dinner together
Họ đang ăn tối cùng nhau
ăn
đưa thức ăn vào miệng và nuốt xuống
I am eating an apple
Tôi đang ăn một quả táo
ăn
đưa thức ăn vào miệng và nuốt xuống
She is eating lunch now
Cô ấy đang ăn trưa bây giờ
việc ăn
hành động đưa thức ăn vào miệng và nuốt xuống
Eating is important for health
Việc ăn uống rất quan trọng cho sức khỏe
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
chỗ nào đó
một vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
dựa dẫm
Trong cảnhcần sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ từ người khác
Children are dependent on their parents
Trẻ em dựa dẫm vào cha mẹ của chúng
phụ thuộc
cần một thứ khác để tồn tại hoặc vận hành
The success of the project is dependent on your help
Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự giúp đỡ của bạn
báo hiệu
Trong cảnhlà một dấu hiệu của một sự kiện trong tương lai
These dark clouds bode a storm
Những đám mây đen này báo hiệu một cơn bão
chẳng nơi nào
Trong cảnhkhông ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
không đâu
không ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
chống lại
Trong cảnhcó quan điểm trái ngược với một điều gì đó
They voted against the plan
Họ đã bỏ phiếu chống lại kế hoạch đó
đối đầu
Trong cảnhtrong thế đối nghịch với ai đó hoặc cái gì đó
We played against the best team
Chúng tôi đã thi đấu đối đầu với đội mạnh nhất
ngược lại
theo chiều hướng trái ngược
Swimming against the current is hard
Bơi ngược lại dòng nước rất khó
tựa vào
tiếp xúc hoặc ép sát vào bề mặt nào đó
Lean against the wall
Hãy tựa vào bức tường
cuộc cãi vã
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc bất đồng ồn ào
They had a big row
Họ đã có một cuộc cãi vã lớn
chuỗi
một loạt các sự kiện xảy ra liên tiếp nhau
We had three wins in a row
Chúng tôi đã có ba trận thắng liên tiếp
hàng
một đường gồm người hoặc vật xếp cạnh nhau
Please sit in the front row
Vui lòng ngồi ở hàng ghế đầu
chèo thuyền
di chuyển thuyền trên nước bằng mái chèo
He knows how to row a boat
Anh ấy biết cách chèo thuyền
Mở khóa 262 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/272 từ
Đã có Premium? Đăng nhập