

Vikings — Phần 4 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
264 từ
khu định cư
Trong cảnhmột nơi mà mọi người sinh sống
They found an ancient settlement
Họ đã tìm thấy một khu định cư cổ đại
thỏa thuận
một giao dịch chính thức để chấm dứt bất đồng
They reached a settlement after the trial
Họ đã đạt được một thỏa thuận sau phiên tòa
diễn xuất
Trong cảnhđóng một vai trong chương trình hoặc phim
She loves acting in plays
Cô ấy thích diễn xuất trong các vở kịch
cư xử
hành động theo một cách nhất định
Stop acting like a child
Đừng cư xử như một đứa trẻ
tạm quyền
giữ một vị trí trong một khoảng thời gian giới hạn
He is the acting manager
Ông ấy là quản lý tạm quyền
diễn xuất
nghệ thuật biểu diễn trong một vở kịch hoặc bộ phim
She is studying acting
Cô ấy đang học diễn xuất
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm nào đó
You should go away now
Bạn nên rời đi bây giờ
biến mất
không còn tồn tại hoặc không còn hiện diện nữa
The pain will go away soon
Cơn đau sẽ sớm biến mất
đi nghỉ
đi du lịch đến một nơi nào đó để nghỉ phép
They want to go away for the weekend
Họ muốn đi nghỉ vào cuối tuần này
rời đi
di chuyển đến một nơi khác
Please go away now
Vui lòng rời đi ngay bây giờ
cung thủ
Trong cảnhngười bắn bằng cung và tên
The archers aimed at the target
Các cung thủ nhắm vào mục tiêu
bên ngoài
Trong cảnhtừ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
ngoài trời
ở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
có thể
Trong cảnhđiều gì đó có khả năng thực hiện hoặc xảy ra
It is possible to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là có thể
ứng viên
người có khả năng được chọn cho một vị trí
He is a possible candidate for the job
Anh ấy là một ứng viên tiềm năng cho công việc
bão
Trong cảnhhiện tượng thời tiết dữ dội với gió mạnh và mưa
A storm destroyed the village
Một cơn bão đã phá hủy ngôi làng
giông tố
Trong cảnhthời tiết có gió mạnh kèm theo mưa hoặc tuyết
The storm will start soon
Giông tố sẽ sớm bắt đầu
tấn công
xông vào một địa điểm bằng vũ lực
The army stormed the castle
Quân đội xông vào lâu đài
đùng đùng
rời khỏi một nơi một cách rất giận dữ
He stormed out of the room
Anh ấy đùng đùng bỏ ra khỏi phòng
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
suốt ngày
Trong cảnhkéo dài toàn bộ thời gian trong một ngày
I worked all day
Tôi đã làm việc suốt cả ngày
cả ngày
diễn ra trong suốt cả ngày
It rained all day
Trời đã mưa cả ngày
gõ
Trong cảnhđập vào một cái gì đó ví dụ như cửa
Please knock before you enter
Vui lòng gõ cửa trước khi vào
chê bai
nói những điều không tốt về ai đó hoặc việc gì đó
Do not knock his hard work
Đừng chê bai công sức của anh ấy
làm có thai
làm cho một người phụ nữ mang thai
He knocked her up
Anh ta làm cô ấy có thai
giảm giá
hạ thấp số lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
They knocked ten dollars off the price
Họ giảm mười đô la cho mức giá đó
Mở khóa 254 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/264 từ
Đã có Premium? Đăng nhập