

Vikings — Phần 4 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
247 từ
phải
Trong cảnhdùng để nói về điều gì là đúng đắn nên làm
We ought to help them
Chúng ta phải giúp đỡ họ
nên
dùng để chỉ một việc làm đúng đắn hoặc cần thiết
You ought to exercise more
Bạn nên tập thể dục nhiều hơn
chắc là
dùng để diễn tả điều gì đó có khả năng xảy ra cao
The train ought to arrive soon
Tàu chắc là sắp đến rồi
tòa nhà
Trong cảnhmột cấu trúc có tường và mái che
That is a tall building
Đó là một tòa nhà cao
xây dựng
làm ra thứ gì đó bằng cách ghép các bộ phận lại với nhau
They are building a new house
Họ đang xây một ngôi nhà mới
việc xây dựng
quá trình tạo ra một cấu trúc
Construction work is noisy
Công việc xây dựng rất ồn ào
phát triển
dần dần trở thành một thứ gì đó theo thời gian
Confidence is building in the team
Sự tự tin đang dần phát triển trong đội
nên
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
tốt hơn
có chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
bất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
thú vị
Trong cảnhmang lại cảm giác vui vẻ dễ chịu
We had an enjoyable time at the park
Chúng tôi đã có khoảng thời gian thú vị ở công viên
từ chối
Trong cảnhnói không với một yêu cầu
He turned down the invitation
Anh ấy đã từ chối lời mời
giảm
làm cho âm thanh hoặc cường độ nhỏ hơn
Please turn down the music
Làm ơn giảm nhạc xuống
trải
sắp xếp chăn ga trên giường để sẵn sàng đi ngủ
She turned down the bed for the guest
Cô ấy trải giường cho khách
khước từ
không chấp nhận một đề nghị
The company turned down his application
Công ty đã khước từ đơn đăng ký của anh ấy
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
được phép
được cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
cư xử
Trong cảnhhành động theo một cách nhất định
You should behave kindly
Bạn nên cư xử tử tế
ngoan
hành động đúng mực theo quy tắc xã hội
Please behave yourself in class
Hãy ngoan ngoãn trong lớp học
thể hiện
phản ứng hoặc hoạt động theo một cách thức cụ thể
The machine behaves strangely
Cái máy đó thể hiện một cách kỳ lạ
Mở khóa 237 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/247 từ
Đã có Premium? Đăng nhập