

Vikings — Phần 5 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
331 từ
xảy đến
Trong cảnhdiễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
diễn ra
sự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
ý định
Trong cảnhđiều bạn muốn thực hiện hoặc đạt được
My intention is to learn English
Ý định của tôi là học tiếng Anh
nhổ
Trong cảnhlấy thứ gì đó ra bằng cách kéo nhanh
He tried to pluck a hair from his shirt
Anh ấy cố gắng nhổ một sợi tóc trên áo
dũng khí
khả năng thực hiện điều gì đó khó khăn hoặc nguy hiểm
She had the pluck to stand up for her rights
Cô ấy có dũng khí để đứng lên bảo vệ quyền lợi của mình
hái
lấy thứ gì đó ra nhanh chóng bằng ngón tay
She went to pluck some flowers in the garden
Cô ấy đi hái vài bông hoa trong vườn
tước
loại bỏ thứ gì đó bằng cách kéo nhanh
The cook began to pluck the chicken
Người đầu bếp bắt đầu tước lông con gà
ấm
Trong cảnhcó nhiệt độ nóng vừa phải dễ chịu
The weather is warm today
Thời tiết hôm nay rất ấm áp
ấm áp
có thái độ thân thiện và quan tâm
She gave me a warm welcome
Cô ấy chào đón tôi rất ấm áp
làm nóng
làm cho vật gì đó trở nên nóng hơn
Please warm the soup
Vui lòng làm nóng món súp
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
về phía trước
Trong cảnhhướng tới phía trước hoặc tương lai
Please step forward
Vui lòng bước về phía trước
táo bạo
tự tin một cách có thể coi là thô lỗ
He was too forward with his questions
Anh ấy quá táo bạo với những câu hỏi của mình
tiền đạo
vị trí cầu thủ trong môn thể thao
He is a fast forward
Anh ấy là một tiền đạo nhanh nhẹn
chuyển tiếp
gửi thứ gì đó cho người khác hoặc địa điểm khác
Please forward this email
Vui lòng chuyển tiếp email này
chia tách
Trong cảnhphân chia thành các phần
They split the apple in two
Họ chia quả táo thành hai phần
món kem chuối
món tráng miệng gồm chuối và kem
I ate a banana split
Tôi đã ăn một món kem chuối
xoạc chân
tư thế chân duỗi dài theo hai hướng đối lập
She is practicing the splits
Cô ấy đang luyện tập động tác xoạc chân
rời đi
rời khỏi một địa điểm nhanh chóng
It is time for us to split
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi rồi
tha thứ
Trong cảnhngừng giận dữ với ai đó vì một sai lầm
You should forgive your friend
Bạn nên tha thứ cho bạn của mình
bao dung
không còn cảm thấy tức giận với ai đó vì điều họ đã làm
It is hard to forgive him
Thật khó để bao dung cho anh ấy
vô giá trị
Trong cảnhkhông có giá trị hoặc công dụng gì
This old broken phone is worthless
Chiếc điện thoại cũ bị hỏng này vô giá trị
Mở khóa 321 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/331 từ
Đã có Premium? Đăng nhập