

Vikings — Phần 5 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
418 từ
phụ thuộc vào
Trong cảnhđược quyết định hoặc chịu ảnh hưởng bởi một thứ gì đó
Success depends on hard work
Thành công phụ thuộc vào sự chăm chỉ
tha thứ
Trong cảnhngừng giận dữ với ai đó vì một sai lầm
You should forgive your friend
Bạn nên tha thứ cho bạn của mình
bao dung
không còn cảm thấy tức giận với ai đó vì điều họ đã làm
It is hard to forgive him
Thật khó để bao dung cho anh ấy
chăm sóc
Trong cảnhquan tâm hoặc trông nom một ai đó
She must attend to her sick mother
Cô ấy phải chăm sóc mẹ đang bị ốm của mình
giải quyết
xử lý một công việc hoặc trách nhiệm cụ thể
I have some business to attend to
Tôi có một vài công việc cần giải quyết
chú ý
tập trung hoặc lắng nghe cẩn thận một ai đó hoặc điều gì đó
Please attend to what the teacher says
Hãy chú ý đến những gì giáo viên nói
xử lý
thực hiện các hành động cần thiết cho một vấn đề hoặc một người
A doctor arrived to attend to the injured man
Một bác sĩ đã đến để xử lý cho người bị thương
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
cạn ly
Trong cảnhtừ dùng để chúc mừng trước khi uống rượu
Let us say skol before we drink
Hãy cùng nói cạn ly trước khi chúng ta uống nào
duy trì
Trong cảnhtiếp tục ở trong một trạng thái hoặc vị trí cụ thể
Please stay in your seat
Vui lòng duy trì vị trí tại chỗ ngồi của bạn
cư trú
sống hoặc định cư tại một nơi nào đó
They stay in a small apartment
Họ cư trú trong một căn hộ nhỏ
ở nhà
không đi ra ngoài mà ở lại nơi ở của bạn
I want to stay in tonight
Tối nay tôi muốn ở nhà
trong nhà
không bước ra ngoài trời
It is raining so we stay in
Trời đang mưa nên chúng tôi ở trong nhà
ở lại
tiếp tục ở trong một địa điểm
I will stay in the house today
Hôm nay tôi sẽ ở lại trong nhà
ở trong nhà
không rời khỏi một địa điểm
I will stay in tonight
Tối nay tôi sẽ ở trong nhà
chúc mừng
Trong cảnhnâng ly để thể hiện sự tôn trọng hoặc ăn mừng ai đó
Let us drink to her success
Hãy cùng nâng ly chúc mừng thành công của cô ấy
chúc tụng
nâng ly để bày tỏ lời chúc tốt đẹp đến ai đó
They drink to his health
Họ nâng ly chúc tụng sức khỏe của anh ấy
ma quỷ
Trong cảnhmột sinh vật siêu nhiên đáng sợ
The villagers fear the evil spirit
Dân làng sợ hãi con ma quỷ đó
trạm dừng chân
Trong cảnhmột nơi mà người hoặc vật dừng lại trong chốc lát trong một chuyến đi
We used the village as a staging post
Chúng tôi đã dùng ngôi làng làm trạm dừng chân
Mở khóa 408 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/418 từ
Đã có Premium? Đăng nhập