

Westworld — Phần 1 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
674 từ
an tâm
Trong cảnhcảm giác thư giãn và không lo âu
She felt at ease with her new friends
Cô ấy cảm thấy an tâm bên những người bạn mới
thoải mái
trạng thái không gặp khó khăn hay vất vả
He lived a life at ease
Anh ấy đã sống một cuộc đời thoải mái
ghép đôi
Trong cảnhđặt hai thứ cùng nhau thành một bộ
Please pair these socks
Làm ơn ghép đôi những chiếc tất này
cặp
một nhóm gồm hai vật hoặc hai người
I have a pair of glasses
Tôi có một cặp kính
đôi
một bộ gồm hai thứ phù hợp với nhau
This is a new pair of shoes
Đây là một đôi giày mới
rơ le
Trong cảnhthiết bị điều khiển dòng điện trong mạch điện
The relay controls the motor
Rơ le điều khiển động cơ
truyền đạt
Trong cảnhgửi thông tin cho người khác
Please relay this message to him
Vui lòng truyền đạt tin nhắn này cho anh ấy
tiếp sức
cuộc đua mà các thành viên trong đội thay phiên nhau chạy
The team won the relay race
Đội đó đã thắng cuộc đua tiếp sức
sổ đăng ký
Trong cảnhdanh sách ghi chép chính thức
Her name is in the class register
Tên cô ấy có trong sổ đăng ký lớp học
máy tính tiền
thiết bị tại cửa hàng để cất giữ tiền và in hóa đơn
The clerk typed the price into the register
Nhân viên thu ngân nhập giá vào máy tính tiền
ghi nhận
nhận ra hoặc để ý đến một điều gì đó
I did not register the change in his voice
Tôi đã không ghi nhận sự thay đổi trong giọng nói của anh ấy
đăng ký
ghi tên vào danh sách chính thức để tham gia việc gì đó
You must register for the course online
Bạn phải đăng ký khóa học này trực tuyến
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
kẻ cuồng quyền lực
Trong cảnhngười có ham muốn quá mức về quyền lực và sự kiểm soát
He acted like a megalomaniac at work
Anh ta hành động như một kẻ cuồng quyền lực tại nơi làm việc
chết tiệt
Trong cảnhdùng để thể hiện sự tức giận hoặc ngạc nhiên
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì vậy
Mở khóa 664 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/674 từ
Đã có Premium? Đăng nhập