

Westworld — Phần 1 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
618 từ
trong chừng mực
Trong cảnhở mức độ mà một điều gì đó là đúng
Inasmuch as I know he is honest
Trong chừng mực tôi biết anh ấy là người trung thực
nêu
Trong cảnhđưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
yêu cầu
đề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
trình diễn
Trong cảnhhành động thể hiện một kỹ năng phẩm chất hoặc cảm xúc
He gave a demonstration of his new software
Anh ấy đã trình diễn phần mềm mới của mình
biểu tình
sự kiện công cộng nơi mọi người thể hiện sự phản đối
There was a protest demonstration in the city center
Có một cuộc biểu tình ở trung tâm thành phố
nhân viên
Trong cảnhngười làm việc cho một chủ lao động
He is a new employee
Anh ấy là một nhân viên mới
sự hóm hỉnh
Trong cảnhkhả năng suy nghĩ và phản ứng nhanh nhạy
She has a sharp wit
Cô ấy có sự hóm hỉnh sắc bén
trí tuệ
Trong cảnhkhả năng tư duy và hiểu biết
He has the wit to solve the problem
Anh ấy có trí tuệ để giải quyết vấn đề
đến
Trong cảnhdi chuyển hoặc đạt tới một địa điểm
He came to my house yesterday
Anh ấy đã đến nhà tôi hôm qua
xảy ra
xuất hiện hoặc diễn ra sự việc
The opportunity came suddenly
Cơ hội đó đã đến bất ngờ
xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
The rain came down heavily
Mưa đã rơi xuống rất nặng hạt
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
hăng hái
Trong cảnhrất quan tâm hoặc muốn làm điều gì đó
She is keen to learn new things
Cô ấy rất hăng hái học hỏi những điều mới
than khóc
tạo ra âm thanh buồn bã lớn cho người đã khuất
The widow began to keen for her husband
Người góa phụ bắt đầu than khóc cho chồng mình
sắc bén
rất mạnh hoặc dữ dội
He has a keen sense of smell
Anh ấy có khứu giác rất sắc bén
mãnh liệt
rất mạnh mẽ hoặc sâu sắc
He has a keen interest in art
Anh ấy có niềm đam mê mãnh liệt với nghệ thuật
dấu hiệu
Trong cảnhmột dấu hiệu hoặc âm thanh cung cấp thông tin
The bell is a signal to start class
Tiếng chuông là dấu hiệu để bắt đầu lớp học
ra hiệu
đưa ra thông báo hoặc ký hiệu cho ai đó
He signaled the waiter to come over
Anh ấy ra hiệu cho người phục vụ lại gần
tín hiệu
một thông báo hoặc ký hiệu được gửi đến ai đó
She received a clear signal
Cô ấy đã nhận được một tín hiệu rõ ràng
sóng
một thông báo được gửi bằng sóng vô tuyến hoặc điện
There is no signal on my phone
Điện thoại của tôi không có sóng
tin nhắn
Trong cảnhmột đoạn thông tin được gửi cho người khác
Did you get my message
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa
nội dung
thông tin chính trong một văn bản hoặc lời nói
The message of the book is clear
Nội dung của cuốn sách rất rõ ràng
nhắn tin
hành động gửi thông tin cho ai đó
I will message you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
thông điệp
một đoạn thông tin được gửi đi nhằm mục đích truyền đạt
The speech carried a strong message
Bài phát biểu truyền tải một thông điệp mạnh mẽ
tin nhắn điện thoại
thông tin được gửi qua thiết bị di động
She sent a text message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn điện thoại
thư nhắn
một mẩu tin viết tay được gửi cho người khác
He left a message on the desk
Anh ấy để lại một mẩu thư nhắn trên bàn
Mở khóa 608 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/618 từ
Đã có Premium? Đăng nhập