

Westworld — Phần 2 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
499 từ
lòng can đảm
Trong cảnhkhả năng đối mặt với nguy hiểm hoặc khó khăn
It took courage to speak the truth
Cần có lòng can đảm để nói lên sự thật
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
mộng tưởng
Trong cảnhsuy nghĩ hoặc giấc mơ dễ chịu về điều bạn khao khát
He lives in a world of fantasy
Anh ấy sống trong một thế giới mộng tưởng
giả tưởng
thể loại truyện về phép thuật và thế giới tưởng tượng
I enjoy reading fantasy novels
Tôi thích đọc tiểu thuyết giả tưởng
huyễn hoặc
câu chuyện hoặc ý tưởng không có thật
The story is just a fantasy
Câu chuyện đó chỉ là sự huyễn hoặc
mơ tưởng
tình huống dễ chịu không có thật
Living in a mansion is just a fantasy
Sống trong biệt thự chỉ là mơ tưởng
trần
Trong cảnhkhông có vật che phủ hoặc ẩn giấu
The trees are bare in winter
Cây cối trơ trụi vào mùa đông
làm lộ
để lộ thứ gì đó ra ngoài
He bared his soul to his friend
Anh ấy bộc bạch tâm hồn với người bạn của mình
tầm nhìn
Trong cảnhkhung cảnh đẹp mắt đặc biệt là từ trên cao
We enjoyed the mountain vista
Chúng tôi đã tận hưởng tầm nhìn ra núi
kế hoạch
Trong cảnhdự định đã được chuẩn bị sẵn với người khác
I have an arrangement for the weekend
Tôi có kế hoạch cho cuối tuần này
thỏa thuận
sự đồng ý hoặc kế hoạch đã thống nhất giữa các bên
We made an arrangement to meet at noon
Chúng tôi đã có thỏa thuận gặp nhau vào buổi trưa
sắp xếp
cách thức mà các sự vật được đặt hoặc tổ chức
The arrangement of flowers looks beautiful
Cách sắp xếp những bông hoa trông rất đẹp
phải
Trong cảnhdùng để nói về điều gì là đúng đắn nên làm
We ought to help them
Chúng ta phải giúp đỡ họ
nên
dùng để chỉ một việc làm đúng đắn hoặc cần thiết
You ought to exercise more
Bạn nên tập thể dục nhiều hơn
chắc là
dùng để diễn tả điều gì đó có khả năng xảy ra cao
The train ought to arrive soon
Tàu chắc là sắp đến rồi
tường tận
Trong cảnhhiểu rất rõ về một vấn đề nào đó
He knows the rules inside out
Anh ấy hiểu rõ các quy định một cách tường tận
lộn ngược
mặt trong của đồ vật quay ra ngoài
You are wearing your shirt inside out
Bạn đang mặc áo lộn ngược
giành được
Trong cảnhnhận được phần thưởng hoặc chiến thắng
She won a gold medal
Cô ấy đã giành được huy chương vàng
thắng
đứng đầu trong một cuộc thi
Our team won the match
Đội của chúng tôi đã thắng trận đấu
hướng dẫn viên
Trong cảnhngười giới thiệu và dẫn khách tham quan một địa điểm
The tour guide explains the history of the palace
Hướng dẫn viên giải thích lịch sử của cung điện
hướng dẫn viên du lịch
người chuyên dẫn dắt và chỉ dẫn khách du lịch
Our tour guide is very friendly
Hướng dẫn viên du lịch của chúng tôi rất thân thiện
hướng dẫn viên
người giới thiệu và dẫn khách tham quan một địa điểm
The tour guide shows us the museum
Hướng dẫn viên dẫn chúng tôi tham quan bảo tàng
Mở khóa 489 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/499 từ
Đã có Premium? Đăng nhập