

Westworld — Phần 2 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
497 từ
từ trên xuống dưới
Trong cảnhhoàn toàn từ điểm cao nhất đến điểm thấp nhất
He pulled his shirt all the way down
Anh ấy kéo chiếc áo xuống hết mức
làm giảm giá trị
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó trở nên tồi tệ hơn hoặc ít được tôn trọng hơn
These actions degrade the reputation of the company
Những hành động này làm giảm giá trị uy tín của công ty
xuống cấp
trở nên tồi tệ hơn về chất lượng
The building has started to degrade
Tòa nhà đã bắt đầu xuống cấp
hạ thấp nhân phẩm
đối xử với ai đó thiếu tôn trọng hoặc phẩm giá
He felt degraded by their comments
Anh ấy cảm thấy bị hạ thấp nhân phẩm bởi những lời nhận xét của họ
làm suy thoái
làm cho thứ gì đó trở nên tồi tệ hơn về chất lượng
Pollution degrades the environment
Ô nhiễm làm suy thoái môi trường
đo lường
Trong cảnhtìm ra kích thước số lượng mức độ hoặc giá trị của vật gì
Please measure the length of the table
Vui lòng đo chiều dài của chiếc bàn
biện pháp
hành động được thực hiện để đạt được mục đích cụ thể
They took measures to stop the fire
Họ đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn đám cháy
lượng
một số lượng hoặc mức độ nhất định của cái gì đó
We need a measure of patience
Chúng ta cần một chút kiên nhẫn
địa vị
vị thế hoặc thứ bậc của một người trong xã hội
Her influence is beyond measure
Tầm ảnh hưởng của cô ấy không thể đong đếm được
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
gần đây
Trong cảnhkhoảng thời gian ngắn vừa qua
I spoke to him recently
Tôi đã nói chuyện với anh ấy gần đây
mới đây
vừa mới xảy ra trong thời gian ngắn
She recently moved to a new house
Cô ấy mới chuyển đến nhà mới gần đây
trải nghiệm
Trong cảnhmột sự kiện mà bạn thực hiện hoặc trải qua
It was an interesting experience
Đó là một trải nghiệm thú vị
trải qua
Trong cảnhcó một cảm giác hoặc cảm nhận nhất định
She experienced a lot of joy
Cô ấy đã trải qua rất nhiều niềm vui
kinh nghiệm
kỹ năng hoặc kiến thức có được từ việc làm gì đó
He has years of experience
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm
nghi thức
Trong cảnhcác quy tắc chính thức cho một tình huống trang trọng
He followed the protocol at the meeting
Anh ấy tuân thủ nghi thức tại cuộc họp
giao thức
bộ quy tắc hoặc các bước chính thức cần tuân theo
The hospital has a strict security protocol
Bệnh viện có một giao thức an ninh nghiêm ngặt
thể chất
Trong cảnhliên quan đến cơ thể người
Physical exercise is good for health
Tập thể dục thể chất tốt cho sức khỏe
vật chất
thuộc về thế giới hiện hữu không phải tinh thần
We live in a physical world
Chúng ta sống trong một thế giới vật chất
khám sức khỏe
cuộc kiểm tra y tế cho cơ thể con người
He needs a physical for his new job
Anh ấy cần khám sức khỏe cho công việc mới
cơ thể
thuộc về hoặc liên quan đến cơ thể
Physical contact is forbidden
Tiếp xúc cơ thể là bị cấm
Mở khóa 487 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/497 từ
Đã có Premium? Đăng nhập