You — Phần 2 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
690 từ
không gian
Trong cảnhmột khu vực trống hoặc có sẵn
Please leave some space here
Vui lòng để chừa một chút không gian ở đây
cách khoảng
đặt mọi thứ ở một khoảng cách với nhau
Space the chairs evenly
Hãy đặt các chiếc ghế cách khoảng đều nhau
quên
không nhớ ra điều gì đó
I totally spaced our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên cuộc họp của chúng ta
tình trạng
trạng thái hoặc hoàn cảnh hiện tại của một người
I am in a good space right now
Tôi đang ở trong một trạng thái tốt lúc này
vị hôn thê
Trong cảnhngười bạn đời sắp cưới
His fiancee lives in Hanoi
Vị hôn thê của anh ấy sống ở Hà Nội
vị hôn phu
người đàn ông đã đính hôn
My fiance is a kind person
Vị hôn phu của tôi là một người tử tế
vị hôn thê
người phụ nữ đã đính hôn
She is my beautiful fiancee
Cô ấy là vị hôn thê xinh đẹp của tôi
vị hôn thê
người phụ nữ sắp kết hôn
I am meeting my fiancee today
Hôm nay tôi gặp vị hôn thê của mình
vị hôn thê
người phụ nữ đã đính hôn để chuẩn bị kết hôn
She is his fiancée
Cô ấy là vị hôn thê của anh ấy
vợ sắp cưới
người phụ nữ sắp trở thành vợ trong tương lai
He introduced his fiancée
Anh ấy đã giới thiệu vợ sắp cưới của mình
trớ trêu
Trong cảnhmột tình huống hoặc sự việc diễn ra trái ngược với mong đợi
It is an irony that he failed after working so hard
Thật trớ trêu khi anh ấy thất bại sau khi đã làm việc rất chăm chỉ
mỉa mai
cách dùng từ ngữ để thể hiện ý nghĩa trái ngược với nghĩa đen
Her voice was full of irony
Giọng cô ấy đầy vẻ mỉa mai
châm biếm
cách dùng từ ngữ để nói điều ngược lại với ý định thực sự
He used irony to criticize the boss
Anh ta dùng sự châm biếm để chỉ trích cấp trên
bất lực
Trong cảnhkhông có quyền lực hoặc sự kiểm soát
I felt completely powerless to help
Tôi cảm thấy hoàn toàn bất lực khi không thể giúp đỡ
sự tận tụy
Trong cảnhtrạng thái luôn chân thành và gắn bó với ai đó hoặc điều gì đó
Loyalty is important in a friendship
Sự tận tụy rất quan trọng trong tình bạn
lòng trung thành
cảm giác ủng hộ hoặc gắn bó mạnh mẽ
He is known for his loyalty to the team
Anh ấy nổi tiếng vì lòng trung thành với đội
ý chí
Trong cảnhhành động lựa chọn hoặc quyết định
He left of his own volition
Anh ấy rời đi theo ý muốn của chính mình
bụng
Trong cảnhphần mềm ở phía trước cơ thể
My tummy hurts
Bụng tôi bị đau
xa lánh
Trong cảnhhành động giữ mình ở xa ai đó hoặc điều gì
He tries to distance himself from the scandal
Anh ấy cố gắng giữ khoảng cách với vụ bê bối
khoảng cách
độ dài không gian giữa hai điểm
The distance between the cities is far
Khoảng cách giữa các thành phố rất xa
cự ly
khoảng không gian giữa hai người hoặc vật
Keep a safe distance between cars
Giữ khoảng cách an toàn giữa các xe
quãng đường
số dặm đã đi được
We covered a long distance today
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài hôm nay
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
Trong cảnhtình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
xì gà
Trong cảnhsản phẩm thuốc lá cuộn bằng lá khô để hút
He is smoking a cigar
Anh ấy đang hút một điếu xì gà
Mở khóa 680 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/690 từ
Đã có Premium? Đăng nhập