You — Phần 5 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
718 từ
chánh văn phòng
Trong cảnhtrợ lý cấp cao nhất của một nhà lãnh đạo
The chief of staff handles the agenda
Chánh văn phòng giải quyết các công việc
trưởng bộ phận
người đứng đầu có cấp bậc cao nhất trong một nhóm hoặc tổ chức
The chief of staff manages the team
Trưởng bộ phận quản lý nhóm này
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
biết ơn
Trong cảnhcảm giác hoặc thể hiện sự cảm ơn
I am grateful for your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
gần đây
Trong cảnhtrong thời gian vừa qua
I have been very busy lately
Dạo này tôi rất bận rộn
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
đến lấy
Trong cảnhđi đến nơi nào đó để nhận người hoặc vật
I will come for my package later
Tôi sẽ đến lấy gói hàng của mình sau
tiến đến
di chuyển về phía một người hoặc vật nào đó
Don't come for me like that
Đừng tiến đến gần tôi như vậy
chỉ trích
phê bình hoặc đối đầu với ai đó một cách gay gắt
Why are you coming for me in this post
Tại sao bạn lại chỉ trích tôi trong bài đăng này
đối đầu
tiếp cận ai đó với ý định giải quyết vấn đề
He came for him after the argument
Anh ta đã đối đầu với anh ấy sau cuộc tranh cãi
đến thăm
đi đến một nơi nào đó để gặp ai đó hoặc xem thứ gì đó
They will come for a visit next week
Họ sẽ đến thăm vào tuần tới
đến để tấn công
di chuyển đến một địa điểm với mục đích tấn công hoặc bắt giữ ai đó
He came for me in the dark
Anh ta đã đến để tấn công tôi trong bóng tối
rót
Trong cảnhlàm chất lỏng chảy ra từ vật chứa
Please pour me a glass of water
Làm ơn rót cho tôi một cốc nước
dồn
tập trung toàn bộ sự chú ý của bạn vào việc gì đó
She pours all her energy into her work
Cô ấy dồn hết tâm sức vào công việc
mưa lớn
mưa rất nặng hạt
It is pouring outside
Ngoài trời đang mưa rất lớn
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
ủy viên hội đồng
Trong cảnhngười được bầu làm thành viên của hội đồng chính quyền địa phương
The councilman voted on the new park
Ủy viên hội đồng đã bỏ phiếu về công viên mới
Mở khóa 708 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/718 từ
Đã có Premium? Đăng nhập