You — Phần 5 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
919 từ
buổi diễn tự do
Trong cảnhsự kiện nơi mọi người có thể lên sân khấu biểu diễn mà không cần đăng ký trước
I performed at an open mic night
Tôi đã biểu diễn tại một đêm diễn tự do
tiết lộ
Trong cảnhmột sự thật đáng ngạc nhiên và quan trọng
The truth was a shocking revelation
Sự thật là một tiết lộ gây sốc
kéo giãn
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó dài hoặc rộng hơn bằng cách kéo
Stretch out your arms to relax
Hãy kéo giãn cánh tay của bạn để thư giãn
lời đồn
Trong cảnhnhững thông tin không xác thực về đời tư của người khác
There is a lot of gossip about her
Có rất nhiều lời đồn về cô ấy
chuyện phiếm
những cuộc trò chuyện không chính thức về đời tư người khác
They enjoyed sharing office gossip
Họ thích chia sẻ chuyện phiếm văn phòng
buôn chuyện
nói về đời tư của người khác một cách không chính thức
She likes to gossip with her neighbors
Cô ấy thích buôn chuyện với hàng xóm
người nhiều chuyện
người thích chia sẻ thông tin cá nhân về người khác
She is known as a local gossip
Cô ấy được biết đến là một người nhiều chuyện trong vùng
bạo lực
Trong cảnhhành vi sử dụng vũ lực để làm tổn thương người khác
Violence should be avoided
Chúng ta nên tránh bạo lực
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
bản gốc
Trong cảnhhình thức sớm nhất hoặc đầu tiên của một thứ gì đó
She showed me the original painting
Cô ấy đã cho tôi xem bức tranh gốc
độc đáo
mới lạ và khác biệt theo hướng tích cực
This is a very original idea
Đây là một ý tưởng rất độc đáo
chiến lợi phẩm
Trong cảnhmột lượng lớn đồ vật mà ai đó thu thập hoặc giành được
They found a huge haul of stolen goods
Họ tìm thấy một lượng lớn hàng hóa bị đánh cắp
kéo
Trong cảnhkéo vật gì đó nặng nề bằng nhiều sức lực
We had to haul the boat onto the beach
Chúng tôi phải kéo con thuyền lên bãi biển
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
Mở khóa 909 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/919 từ
Đã có Premium? Đăng nhập