You — Phần 5 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
632 từ
độ tin cậy
Trong cảnhchất lượng khiến một người hoặc sự việc đáng được tin tưởng
The news report lacks credibility
Bản tin này thiếu độ tin cậy
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
khăn giấy
Trong cảnhmảnh giấy mềm dùng để vệ sinh
I need a tissue for my nose
Tôi cần một tờ khăn giấy để lau mũi
mô
nhóm các tế bào thực hiện chức năng trong cơ thể
The muscle tissue is very strong
Các mô cơ rất khỏe mạnh
cầm
Trong cảnhnắm giữ một vật để sử dụng
She wields a pen with grace
Cô ấy cầm bút một cách duyên dáng
sử dụng
điều khiển một loại vũ khí hoặc công cụ
The warrior wields a heavy sword
Chiến binh sử dụng một thanh kiếm nặng
sách bán chạy
Trong cảnhcuốn sách được bán ra với số lượng lớn
This book is a bestseller
Cuốn sách này là sách bán chạy
có thể nhìn thấy
Trong cảnhcó khả năng nhìn thấy hoặc nhận biết được
The moon is visible at night
Mặt trăng có thể nhìn thấy vào ban đêm
hiểu lầm
Trong cảnhhiểu sai ý nghĩa của một vấn đề nào đó
I think you misunderstood my instructions
Tôi nghĩ bạn đã hiểu lầm hướng dẫn của tôi
bị hiểu sai
không được người khác hiểu đúng về bản thân
He is a misunderstood genius
Anh ấy là một thiên tài bị hiểu sai
trực tuyến
Trong cảnhkết nối với mạng internet
I love shopping online
Tôi thích mua sắm trực tuyến
trực tuyến
đang kết nối và sẵn sàng hoạt động
My computer is now online
Máy tính của tôi hiện đang trực tuyến
khó ưa
Trong cảnhkhông dễ mến hoặc khó hòa đồng
He is an unlikable person
Anh ấy là một người khó ưa
cuộc phỏng vấn
Trong cảnhmột buổi gặp mặt trang trọng để đặt câu hỏi
I have a job interview today
Tôi có một cuộc phỏng vấn xin việc hôm nay
phỏng vấn
đặt câu hỏi cho ai đó trong một buổi gặp mặt trang trọng
The manager will interview the candidates
Người quản lý sẽ phỏng vấn các ứng viên
trò chuyện
một cuộc gặp để đặt câu hỏi cho ai đó
She gave an interview to the magazine
Cô ấy đã thực hiện một cuộc trò chuyện với tạp chí
Mở khóa 622 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/632 từ
Đã có Premium? Đăng nhập